Font size
WorksheetsKIÊM TRA SINH THPT 2023 LẦN 1
Total questions: 50
Worksheet time: 41mins
Sán lá gan sống trong gan bò và hút dịch gan để sống. Mối quan hệ giữa sán lá gan và bò thuộc quan hệ
A. hội sinh.
B. cạnh tranh
C. kí sinh.
D. cộng sinh.
Dựa trên ảnh hưởng của đột biến đến cặp nucleotit, người ta chia đột biến gen thành
mất, đảo, lặp, chuyển đoạn chứa cả gen.
mất, thêm, đảo cặp nucleotit.
mất, đảo, lặp, chuyển đoạn chứa nucleotit.
mất, thêm, thay thế cặp nucleotit.
Tác nhân gây đột biến 5BU sẽ dẫn đến dạng đột biến
thay thế cặp T – A thành cặp A – T.
thay thế cặp A – T thành cặp A – U.
thay thế cặp A – T thành cặp T – A.
thay thế cặp A – T thành cặp G – X.
Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
Nucleoxom
Sợi nhiễm sắc
Sợi siêu xoắn
Sợi cơ bản
Ở người, mất đoạn NST số 21 hoặc 22 sẽ mắc bệnh gì?
Hồng cầu lữoi liềm.
Bệnh Down.
Ung thư máu.
Hội chứng Tơcnơ.
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?
Thể ba.
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.
Là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
Là vị trí liên kết với thoi nhân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào
điểm khởi sự nhân đôi.
Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại(UV) tạo
Đimetimin.
Đột biến thêm A.
Đột biến mất A
Biến A-T"G-X.
Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
nuclêôxôm.
ADN.
sợi cơ bản.
sợi nhiễm sắc.
Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Lặp đoạn
Chuyển đoạn.
Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?
mARN và prôtêin.
tARN và prôtêin.
ADN và prôtêin.
rARN và prôtêin.
Hình ảnh sau minh họa nội dung gì?
A. Cấu trúc của gen
B. Cấu trúc operon
C. Cấu trúc siêu hiển vi của NST
D. Cấu trúc của ARN
Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp NST tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là:
A. Thể một
B. Thể bốn
C. Thể tam bội
D. Thể ba
Tất cả các cặp NST của tế bào sinh dưỡng không phân li khi nguyên phân sẽ tạo ra tế bào loại nào sau đây?
Tứ bội
Đơn bội.
Lệch bội.
Lưỡng bội.
Các enzyme xúc tác nào sau đây liên kết nucleotit của ARN trong tế bào chất để tạo thành ARN?
ARN polymerase
ARN ligase
Helicase
ADN polimeraza
Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
5'XAU3'.
3'XAU5'.
3'AUG5'.
5'AUG3'
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
Nuclêoxom
Sợi nhiễm sắc
Sợi cơ bản
Cromatid
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A
T
G
U
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Quá trình nhân đôi của ADN xảy ra ở đâu?
tế bào chất
không bào
nhân tế bào
màng sinh chất
Enzym ligaza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?
tháo xoắn
giãn xoắn
tổng hợp mồi
nối các đoạn okazaki
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
2nm
11nm
20nm
30nm
Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:
Mất đoạn
Đảo đoạn
Lặp đoạn
Chuyển đoạn
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?
giao tử n kết hợp với giao tử n+1
giao tử n-1 kết hợp với giao tử n+1
giao tử n kết hợp với giao tử 2n
giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n
ở thực vật lưỡng bội, hợp tử mang bộ NST 3n có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?
Thể ba
Thể một
Tam bội
Tứ bội
Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là
Pôlinuclêôxôm.
Pôliribôxôm
pôlipeptit
pôlinuclêôtit.
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ
nhân đôi ADN và phiên mã
phiên mã và dịch mã
nhân đôi ADN và dịch mã
nhân đôi AND, phiên mã và dịch mã
Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
ADN
mARN
tARN
rARN
Quá trình nhân đôi ADN dựa trên những nguyên tắc nào?
Nguyên tắc bán bảo tồn
Nguyên tắc đa phân
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bàn tay trái
Những enzim nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ADN
ADN- polimeraza
ARN - polimeraza
proteaza
helicase
Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?
AaBb × AAbb.
AaBb × AABb.
AaBb × AaBb.
AaBb × AaBB
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?
aaBB.
AABb.
aaBb.
AaBB.
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
12.
6.
8.
24.
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí kiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?
AaBbb.
AaB.
AaBb.
AaBB
Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axít amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
· thoái hóa.
· phổ biến.
· đặc hiệu.
· liên tục.
Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMXm XmY, tạo ra F1, theo lí thuyết F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
4
3
2
1
Một loài thực vật, xét 2 cặp gen B, b và D, d cùng nằm trên cùng 1 cặp NST. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
· BD/bd
· Bb/dd
· Dd/bb
· bb/bb
Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen BD/bd đã xảy ra hoán vị gen. Tính theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, tần số hoán vị gen được tính bằng tổng tỉ lệ % của 2 loại giao tử nào sau đây?
· bD và bd.
· BD và b
· BD và bd
· Bd và bD.
Nếu mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trogn quần thể thì thường dẫn tới làm tăng
mức nhập cư.
· kích thước quần thể.
· mức sinh sản.
.
· mức tử vong
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung Sinh?
· Phát sinh côn trùng.
· Phát sinh thực vật.
· Phát sinh bò sát.
· Phát sinh chim.
Ở đậu Hà Lan, alen quy định hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?
A. Quả vàng.
B. Thân cao.
C. Hạt nhăn.
D. Hoa trắng.
Sinh vật nào sau đây thuộc mắt xích mở đầu trong chuỗi thức ăn?
A. Ếch đồng.
B. Rắn hổ mang.
C. Cây mía.
D. Sâu ăn lá mía
Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét 1 gen có 2 alen là E và e. Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số cá kiểu gen không đổi qua các thế hệ?
A. 50% EE : 50% Ee.
B. 100% Ee.
C. 50% Ee : 50% ee.
D. 100% EE.
Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt?
A. Độ ẫm.
B. Ánh sáng.
C. Gió.
D. Nhiệt độ.
Cà chua có gen làm chín bị bất hoạt là thành tựu của
A. nuôi cấy hạt phấn.
B. công nghệ gen.
C. lai tế bào xôma.
D. lai hữu tính.
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định đặc điểm thích nghi?
A. Đột biến.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
.
D. Di – nhập gen
Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?
A. G.J. Menđen.
B. F. Jacôp.
C. K. Côren.
D. T.H. Moocgan
Cơ quan nào sau đây của người là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột non.
B. Xương cùng.
C. Dạ dày.
D. Ruột già.
