Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9- THI THỬ GIỮA HKI

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.

b)

B. Kì sau của quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì sau của quá trình giảm phân I.

d)

D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.

2.

Trong quá trình nguyên phân, kì trung gian diễn ra sự kiện quan trọng nào dưới đây?

a)

A. NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

B. Các NST kép tách đôi thành 2 NST đơn trượt về 2 cực của tế bào.

c)

C. Các NST đơn nhân đôi thành NST kép đính với nhau ở tâm động.

d)

D. Mỗi NST kép đính với thoi phân bào ở tâm động.

3.

Ở kì giữa của quá trình giảm phân I, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

A. 1 hàng.

b)

B. 2 hàng.

c)

C. 3 hàng.

d)

D. 4 hàng.

4.

Trong quá trình phân bào nguyên phân ta có thể quan sát dưới kính hiển vi rõ nhất hình thái của NST ở kì nào?

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu.

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì cuối.

5.

Ở cà chua 2n = 24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:

a)

A. 12.

b)

B. 24.

c)

C. 48.

d)

D. 25.

6.

Trong quá trình giảm phân, tế bào thực hiện phân bào mấy lần?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.
Hiện tượng các NST kép tương đồng tiếp hợp, trao đổi đoạn diễn ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?
a)
A. Kì đầu giảm phân I
b)
B. Kì đầu giảm phân II.
c)
C. Kì giữa giảm phân I.
d)
D. Kì sau giảm phân II.
8.

Một tế bào sinh tinh, trải qua giảm phân sẽ tạo ra:

a)

A. 1 tinh trùng.

b)

B. 2 tinh trùng.

c)

C. 3 tinh trùng.

d)

D. 4 tinh trùng.

9.

Ở ruồi giấm (2n = 8), một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 lần. Tất cả các tế bào đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Số giao tử được tạo ra trong quá trình trên là:

a)

A. 32

b)

B. 5

c)

C. 64

d)

D. 128

10.

Trật tự đúng của các giai đoạn trong nguyên phân là:

a)

A. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

b)

B. Kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối.

c)

C. Kỳ sau, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

d)

D. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

11.
Ở người, động vật có vú cặp NST giới tính là:
a)
A. Giới đực là XY, giới cái là XX.
b)
B. Giới đực là XX, giới cái là XY.
c)
C. Giới đực là XO, giới cái là XX.
d)
D. Giới đực là XY, giới cái là XO.
12.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST?

a)

Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Hình thái và kích thước NST.

c)

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử.

d)

Sự nhân đôi, phân li, tổ hợp.

13.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

Protein và sợi nhiễm sắc.

b)

Protein histon và axit nucleic.

c)

Protein và ADN.

d)

Protein anbumin và axit nucleic.

14.

NST là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm

c)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

15.

Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

Lai với bố mẹ.

b)

Lai với F1.

c)

Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương ứng.

d)

Tự thụ phấn.

16.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

kiểu gen của tất cả các tính trạng.

d)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

17.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

18.

Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

c)

F1 xuất hiện cả tính trạng trội và lặn

d)

F2 đồng tính

19.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

20.

Lai phân tích là phép lai:

a)

giữa 2 cơ thể bố mẹ cùng loài có tính trạng tương phản với nhau.

b)

giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng trội để kiểm tra kiểu gen.

d)

giữa cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.

21.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

22.

Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể dị hợp vì

a)

gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.

b)

gen trội không át chế được gen lặn.

c)

cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.

d)

cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.

23.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

24.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

25.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

26.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

27.

Câu 1: Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?

a)

A. Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II

b)

B. Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II

c)

C.. Kì đầu II, kì giữa II

d)

D. Tất cả các kì

28.

Một loài có 2n=6, tế bào sau đây đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau II

d)

Kì cuối

29.

Trong phân bào NST đóng xoắn và có hình thái đặc trưng ở kỳ nào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

30.

Kết quả của giảm phân là từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra:

a)

2 tế bào con (2n)

b)

2 tế bào con ( n)

c)

4 tế bào con (2n)

d)

4 tế bào con (n)

31.

Trong quá trình phân bào NST nhân đôi tại kỳ nào?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

32.

Ở ruồi giấm bộ NST lưỡng bội 2n= 8. tại kỳ giữa của nguyên phân, số lượng NST trong tế bào là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

33.

Ở ruồi giấm bộ NST lưỡng bội 2n= 8. tại kỳ sau của giảm phân I số lượng NST trong tế bào là:

a)

4 kép

b)

8 kép

c)

4 đơn

d)

8 đơn

34.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

35.

từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

36.

Một tế bào sinh dưỡng (2n) nguyên phân 5 lần tạo ra số lượng tế bào con là:

a)

10

b)

5

c)

32

d)

25

37.

Ở gà, cặp NST giới tính của:

a)

con cái là XY, con đực là XX.

b)

con cái là XX, con đực là XY.

c)

con cái là XO, con đực là XX

d)

con cái là XX, con đực là XO.

38.

Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

a)

Mức độ tiến hóa của loài

b)

Mối quan hệ họ hàng giữa các loài

c)

Tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài

d)

Số lượng gen của mỗi loài

39.

Một tế bào thực hiện nguyên phân 5 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

5

b)

10

c)

25

d)

32

40.

Một tế bào ở gà (2n = 78) nguyên phân liên tiếp 3 lần liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

624 NST đơn

b)

546 NST đơn

c)

234 NST đơn

d)

624 NST kép

41.

Sắp xếp các hình đúng theo thứ tự các kì của nguyên phân.

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 4, 1, 2

d)

1, 4, 3, 2

42.

Bộ nhiễm sắc thể ở loài người là 2n = 46. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào trứng hoặc tinh trùng ở người là

a)

46 nhiễm sắc thể đơn.

b)

46 nhiễm sắc thể kép.

c)

23 nhiễm sắc thể đơn.

d)

23 nhiễm sắc thể kép.

43.

Một tế bào ở ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì sau I của giảm phân. Trong tế bào này có

a)

16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm động

b)

8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động

c)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động

d)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động

44.

Một tế bào trải qua 4 lần nguyên phân liên tiếp tạo thành các tế bào con. Các tế bào con này đều trải qua quá trình giảm phân để tạo thành các tinh trùng. Tổng số tinh trùng tạo thành là

a)

128

b)

32

c)

64

d)

16

45.

Câu 2. Trong mỗi quả trứng gà công nghiệp có bao nhiêu NST?

a)

78

b)

39

c)

46

d)

23

46.

Phép lai P : AaBb x AaBb cho F1 có tỉ lệ kiểu hình

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

47.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường quy định. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là

a)

AA × Aa.

b)

AA × AA.

c)

Aa ×Aa.

d)

AA × aa.

48.

Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

a)

A. 9 : 3 : 3 : 1

b)

B. 1 : 1 : 1 : 1

c)

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

D. 3 : 3 : 1 : 1

49.

Cho A: cây cao, a: cây thấp, B: quả tròn, b: quả bầu. Nếu thế hệ F1 xuất hiện tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 thì P có kiểu gen nào sau đây?

a)

A. P: AaBB x AaBB.

b)

B. P: AaBb x aaBb.

c)

C. P: AaBb x aabb.

d)

D. P: AABB x aabb.

50.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

51.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

52.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.