wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KKTTX 2 - HK I (KHTN 3 - Khối 9)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nucleic acid được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào?

a)

C,H,O,N,P.

b)

C,H,O,K.

c)

C,H,N,K,P.

d)

C,H,O,N.

2.

tRNA có chức năng

a)

truyền đạt thông tin di truyền.

b)

vận chuyển amino acid.

c)

lưu giữ thông tin di truyền.

d)

cấu tạo nên Ribosome.

3.

DNA có tính đa dạng và đặc trưng là do?

a)

số lượng và thành phần các nucleic.

b)

thành phần và trình tự sắp xếp các nucleic.

c)

số lượng, thành phần, và trình tự sắp xếp các nucleic.

d)

số lượng các nucleic.

4.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

5.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.

b)

quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.

c)

quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.

d)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).

6.

Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

32

b)

64

c)

16

d)

8

7.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

DNA

8.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Dịch mã.

c)

Phiên mã.

d)

Tổng hợp protein.

9.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

của mồi trưởng liên kết với T mạch gốc.

b)

T của mồi trưởng liên kết với A mạch gốc.

c)

U của mồi trưởng liên kết với A mạch gốc.

d)

G của mồi trưởng liên kết với C mạch gốc.

10.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là:

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

phosphoric acid.

c)

ribonucleic acid.

d)

nucleotide.

11.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

bắt đầu bằng amino acid Met.

b)

kết thúc bằng amino acid Met.

c)

bắt đầu bằng formyl-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

12.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao AUC của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

TAG

b)

UAC

c)

UAG

d)

TAU

13.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền.

c)

Có nhiều mã di truyền cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

14.

Một gene ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 amino acid. Phân tử mRNA được phiên mã từ gene trên có bao nhiêu nucleotide.

a)

894 nu.

b)

1788 nu.

c)

1794 nu.

d)

897 nu.

15.

Có 1 đoạn mRNA ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGGCCUGGGCCC 3’. Nếu đoạn này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

(cho biết AGG: Arg , GGG: Gly, CCU: Pro, AAU: Asn, CCC: Pro)

a)

Pro-Gly-Pro-Arg.

b)

Arg - Pro - Gly - Pro

c)

Ser-Asn-Pro-Gly.

d)

Gly- Pro-Ser-Arg.

16.

Nucleic acid gồm có

a)

3 loại là DNA, RNA và protein

b)

3 loại là mRNA, tRNA và rRNA

c)

2 loại là DNA và mRNA

d)

2 loại là DNA và RNA

17.

rRNA có chức năng:

a)

lưu giữ thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

cấu tạo nên Ribosome.

d)

vận chuyển amino acid.

18.

Trong hệ gene, các phân tử DNA khác nhau bởi

a)

số lượng các nucleic.

b)

số lượng, thành phần, và trình tự sắp xếp các nucleic.

c)

số lượng và thành phần các nucleic.

d)

thành phần và trình tự sắp xếp các nucleic.

19.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

20.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp Protein

21.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polymerase

22.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:

a)

deoxyribonucleic acid

b)

phosphoric acid

c)

ribonucleic acid

d)

nucleotide

23.

Trong các codon được hình thành từ 4 loại nucleotide, có bao nhiêu codon không mã hóa amino acid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Vai trò của amino acid là

a)

làm khuôn để tổng hợp protein

b)

vận chuyển tRNA đến ribosome

c)

nơi tổng hợp protein

d)

nguyên liệu tổng hợp protein

25.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide

c)

quá trình tạo 2 DNA mới giống như DNA ban đầu

d)

quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide

26.

Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào bắt đầu chuỗi polypeptide?

a)

AGU và formyl-Met

b)

AUG và amino acid Met

c)

AUG và formyl-Met

d)

AGU và amino acid Met

27.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao UUC của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

AAG

b)

UAC

c)

UAG

d)

AAU

28.

Các mã di truyền khác nhau ở

a)

thành phần các nucleotide

b)

số lượng và trình tự nucleotide

c)

số lượng và thành phần các nucleotide

d)

trình tự và thành phần nucleotide

29.

Một gene ở vi khuẩn E.coliE.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 158158 amino acid. Phân tử mRNA được phiên mã từ gene trên có bao nhiêu nucleotide.

a)

894 nu.

b)

1788 nu.

c)

477 nu.

d)

897 nu.

30.

Có đoạn mRNA ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5AGCCGACCCGGG35’\,AGCCGACCCGGG\,3’ . Nếu đoạn mạch này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 44 amino acid thì trình tự của 44 amino acid đó là (Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng: GGGGGG –gly; CCCCCC –Pro; GCUGCU –Ala; CGACGA –Arg; UCGUCG –Ser; AGCAGC –Ser.)

a)

Pro–Gly–Ser–Ala

b)

Ser–Ala–Gly–Pro

c)

Ser–Arg–Pro–Gly

d)

Gly–Pro–Ser–Arg

31.

Nucleic acid được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào?

a)

C,H,O,N,P

b)

C,H,O,K

c)

C,H,N,K,P

d)

C,H,O,N

32.

tRNA có chức năng gì?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Cấu tạo nên ribosome

33.

DNA có tính đa dạng và đặc trưng là do yếu tố nào?

a)

Số lượng và thành phần các nucleic

b)

Thành phần và trình tự sắp xếp các nucleic

c)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleic

d)

Số lượng các nucleic

34.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

35.

Dịch mã là quá trình nào?

a)

Quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA

b)

Quá trình tạo hai phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu

c)

Quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide

d)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA)

36.

Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

32

b)

64

c)

16

d)

8

37.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

DNA

38.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã

d)

Tổng hợp protein

39.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc

40.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là gì?

a)

Deoxyribonucleic acid

b)

Phosphoric acid

c)

Ribonucleic acid

d)

Nucleotide

41.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng amino acid Met

b)

Kết thúc bằng amino acid Met

c)

Bắt đầu bằng formyl-Met

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA

42.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao AUC của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

TAG

b)

UAG

c)

TAU

43.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền

c)

Có nhiều mã di truyền cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba

44.

Một gene ở vi khuẩn E.coli có khả năng tổng hợp một phân tử protein với 150 amino acid. Hãy cho biết phân tử mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có bao nhiêu nucleotide?

a)

453 nu

b)

300 nu.

c)

600 nu.

d)

150 nu.

45.

Có một đoạn mRNA ở vi khuẩn có trình tự 5’ UCCGGAUUUACC3’. Nếu đoạn mạch này mã hóa cho một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid, trình tự của 4 amino acid đó là gì? (Cho biết các codon mã hóa tương ứng: UCC – Ser; CCG – Pro; GGA – Gly; UUU – Phe; GGU – Gly; ACC – Thr)

a)

Ser–Gly- Phe–Thr

b)

Gly–Pro–Tyr–Glu

c)

Pro–Glu–Ile–Tyr

d)

Tyr–Phe–Gly–

46.

Nucleic acid gồm có

a)

3 loại là DNA, RNA và protein

b)

3 loại là mRNA, tRNA và rRNA

c)

2 loại là DNA và mRNA

d)

2 loại là DNA và RNA

47.

rRNA có chức năng

a)

lưu giữ thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

cấu tạo nên Ribosome.

d)

vận chuyển amino acid.

48.

Trong hệ gene, các phần tử DNA khác nhau bởi

a)

số lượng các nucleic.

b)

số lượng, thành phần, và trình tự sắp xếp các nucleic.

c)

số lượng và thành phần các nucleic.

d)

thành phần và trình tự sắp xếp các nucleic.

49.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

50.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình nào trong sinh học?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp Protein

51.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.

d)

DNA polymerase.

52.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

phosphoric acid.

c)

ribonucleic acid.

d)

nucleotide.

53.

Có bao nhiêu codon trong mã di truyền không mã hóa cho bất kỳ amino acid nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Chức năng của amino acid trong quá trình tổng hợp protein là gì?

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

làm nguyên liệu cho tổng hợp protein.

c)

tham gia vào quá trình chuyển hóa.

d)

tạo ra các enzyme cần thiết.

55.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

c)

quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.

d)

quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.

56.

Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào bắt đầu chuỗi polypeptide?

a)

AGU và formyl-Met.

b)

AUG và amino acid Met.

c)

AUG và formyl-Met.

d)

AGU và amino acid Met.

57.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao AUG của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

UAC.

b)

UAG.

c)

CAA.

d)

GUA.

58.

Các mã di truyền khác nhau ở

a)

thành phần các nucleotide.

b)

số lượng và trình tự nucleotide.

c)

số lượng và thành phần các nucleotide.

d)

trình tự và thành phần nucleotide.

59.

Một gene ở vi khuẩn E.coli có khả năng tổng hợp một phân tử protein với 120 amino acid. Hãy cho biết phân tử mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có tổng cộng bao nhiêu nucleotide.

a)

360 nu.

b)

480 nu.

c)

240 nu.

d)

120 nu.

60.

Đoạn mRNA ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’UACGGAUCCUAG3’. Nếu đoạn mạch này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có trình tự amino acid là

a)

Tyr-Gly-Ser.

b)

Ser-Gly-Met.

c)

Ser-Leu-Gly-Met.

d)

Gly-Met-Ser-Leu.