wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ck1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Túi tiêu hóa

2.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp 

d)

Ruột khoang và trùng amip

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

c)

tiêu hóa nội bào

d)

tiêu hóa nội bào và ngoại bào

4.

Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người liên tục theo thứ tự nào sau đây? 

a)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn 

c)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

5.

Các bộ phận tiêu hóa sau đây ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học? 

a)

Thực quản, dạ dày, ruột non

b)

Miệng, dạ dày, ruột non 

c)

Miệng, thực quản, dạ dày

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già

6.

Xét về cấu tạo cơ quan tiêu hóa, động vật nào sau đây không cùng nhóm với các động vật còn lại? 

a)

Sứa

b)

Mực

c)

Cá 

d)

Giun đất

7.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

Lysosome trên thành túi 

b)

tế bào cơ trên thành túi

c)

tế bào tuyến trên thành túi

d)

lòng túi tiêu hóa

8.

Vì sao ở ruột khoang, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục được tiêu hóa nội bào? 

a)

Vì ống tiêu hóa không có sự phân hóa nên thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để

b)

Vì trong túi tiêu hóa thức ăn chỉ được tiêu hóa cơ học mà chưa được tiêu hóa hóa học

c)

Vì túi tiêu hóa không có enzyme nên thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để

d)

Vì trong túi tiêu hóa thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để

9.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

10.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất

b)

Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được cellulose

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa

11.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.       Lấy thức ăn và thải bã qua lỗ miệng

II.    Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa

III.  Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải

IV.  Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thú ăn thực vật sử dụng protein chủ yếu từ nguồn nào sau đây? 

a)

Việc tiêu hóa cellulose trong thức ăn  

b)

Protein trong thức ăn 

c)

Việc tiêu hóa vi sinh vật

d)

Hoạt động chuyển hóa cellulose thành protein

13.

Thú ăn thực vật thường có ruột non rất dài (dài hơn ruột non của thú ăn thịt). Đặc điểm này mang lại ý nghĩa nào sau đây? 

a)

Giúp thức ăn được nhào trộn kĩ, và tiêu hóa tốt

b)

Giúp thức ăn có thời gian lên men lâu cung cấp được thêm nhiều protein

c)

Giúp cellulose trong thức ăn được tiêu hóa triệt để nhờ enzyme có trong ruột non

d)

Giúp thời gian lưu lại của thức ăn trong ruột non lâu nên hiệu quả tiêu hóa và hấp thu tăng lên

14.

Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

1.  Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển

2.  So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn

3.  Các loài ăn thực vật đều có dạ dày có 4 ngăn

4.  Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzyme tiêu hóa giống nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

I.       Dịch tiêu hóa được hòa loãng làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn

II.    Dịch tiêu hóa ít bị hòa loãng 

III.  Ống tiêu hóa được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

IV.  Thức ăn di chuyển theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

16.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu” có ý nghĩa gì?

a)

Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn

b)

Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzyme phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn

c)

Nhai kĩ nên giảm thời gian tiết nước bọt

d)

Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn nhiều nên no lâu

17.

Tác nhân gây ra hiện tượng ợ chua là?

a)

Nhai kẹo cao su thường xuyên

b)

Hút thuốc lá thường xuyên

c)

Người mắc bệnh trào ngược thực quản, viêm loét dạ dày

d)

Tất cả đáp án trên

18.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Côn trùng, chim, thú

b)

Côn trùng, bò sát, chim

c)

Bò sát, chim, thú

d)

Cua, cá, chim, thú

19.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

c)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài

20.

Khi nói về trao đổi khí ở côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào

b)

Ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh

c)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể

d)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể

21.

Lưỡng cư trao đổi khí qua?

a)

 Da 

b)

Da và phổi

c)

Phổi

d)

Ống khí

22.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang 

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

23.

Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là

a)

làm giảm tiết chất nhày ở đường hô hấp

b)

phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang

c)

tăng lưu thông không khí

d)

hạn chế các phản ứng viêm

24.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái 

d)

da của giun đất

25.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

c)

phổi không thải được CO2 trong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

26.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

27.

Vì sao khi bắt giun đất để trên mặt đất khô ráo thì giun sẽ nhanh chết? 

a)

Vì nồng độ oxi trong không khí cao hơn trong đất gây sốc đối với giun 

b)

Vì nhiệt độ trên cạn cao

c)

Vì độ ẩm trên mặt đất thấp, da giun bị khô

d)

Vì giun không tìm kiếm được nguồn thức ăn ở trên mặt đất

28.

Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?

a)

Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào

b)

Phổi chim có hệ thống ống khí kết hợp với hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi

c)

Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp

d)

Khi thở ra, các túi khí căng đầy không khí

29.

Các biện pháp phòng bệnh hô hấp là

(1)  rửa tay thường xuyên

(2)  giảm cholesterol trong chế độ ăn

(3)  giữ vệ sinh môi trường sống

(4)  đeo khẩu trang đúng cách

(5)  tập thể dục, thể thao thường xuyên

a)

(1), (3), (4) và (5)

b)

(1), (2), (3) và (5)

c)

(2), (3), (4) và (5)

d)

(1), (2), (4) và (5)

30.

Khi nói về hiện tượng tràn dịch màng phổi ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tràn dịch màng phổi là hiện tượng dịch tràn vào phổi gây tắc đường dẫn khí trong phổi

b)

Tràn dịch màng phổi là hiện tượng dịch tràn vào xoang ngăn cách giữa phổi và thành ngực trên mức cho phép làm phổi khó co giãn

c)

Tràn dịch màng phổi rất dễ gây tử vong vì cơ thể thiếu oxi

d)

Tràn dịch màng phổi có thể phát sinh do giun kí sinh hay hội chứng suy thận hay lao phổi,...

31.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

32.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

33.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

34.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

35.

Trong các loài sau đây:

(1) tôm                    (2) cá                      (3) ốc sên

(4) ếch                     (5) trai                     (6) bạch tuộc    (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6)

d)

(3), (5) và (6)

36.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh 

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

37.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm                   (2) mực ống             (3) ốc sên          (4) ếch

(5) trai                     (6) bạch tuộc           (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (4)

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7)

38.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu O2 → tim

c)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch có ít CO2 → tim

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch có ít CO2 → tim

39.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

40.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

41.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

42.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây:  trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

43.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì: 

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất

44.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

45.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

c)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu

46.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

47.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

48.

Một bệnh nhân bị bệnh tim phải lắp máy phát xung điện cho tim, người này có thể đã bị suy nhược chức năng của cấu tạo nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó Hiss

d)

Mạng Puốc-kin

49.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

50.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

b)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của phân tử máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển 

c)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

d)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

51.

Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn diễn ra theo những xu hướng nào sau đây? 

I.       Từ chưa có đến có hệ tuần hoàn 

II.    Từ tuần hoàn hở đến tuần hoàn kín

III.  Từ tuần hoàn đơn đến tuần hoàn kép 

IV.  Từ một tim đến nhiều tim 

a)

I, II, III, IV 

b)

II, III, IV 

c)

I, III, IV 

d)

I, II, III 

52.

Xét các đặc điểm sau:

1.  Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2.  Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3.  Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4.  Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5.  Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong các phát biểu sau:

1.  Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2.  Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3.  Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4.  Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5.  Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do: 

a)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm

b)

Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim

c)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi

d)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxi để hoạt động

55.

Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng bia, rượu đối với sức khỏe là không đúng:

a)

Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễ nổi nóng

b)

Rượu, bia có thể làm tăng lượng acid trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày

c)

Phần lớn ethanol trong rượu, bia được phân hủy ở gan, tuy nhiên, sản phẩm phân hủy có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan, xơ gan

d)

Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim

56.

Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật? 

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

57.

Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày, ... Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó? 

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào limpho T2

c)

Tế bào limpho B 

d)

Tế bào limpho T4

58.

Điều nào sau đây là đặc điểm riêng của miễn dịch thể dịch?

a)

Đều là miễn dịch không đặc hiệu

b)

Có sự hình thành kháng nguyên

c)

Tế bào T độc tiết ra protein độc có tác dụng làm tan tế bào bị nhiễm virut

d)

Có sự hình thành kháng thể

59.

Đâu là nhận định chưa chính xác về miễn dịch không đặc hiệu trong các nhận định sau:

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống

b)

Có ngay từ khi được sinh ra

c)

Không hình thành trí nhớ miễn dịch

d)

Nhận diện các đặc điểm chung của nhiều tác nhân gây bệnh thông qua một số ít thụ thể

60.

Trong hàng rào bảo vệ bề mặt cơ thể không có

a)

Da

b)

Niêm mạc 

c)

Móng

d)

lysozyme

61.

Khi nói về miễn dịch dịch thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể

b)

Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên

c)

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào limpho T độc 

d)

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể nhưng không phải do tế bào limpho B tiết ra

62.

Dấu (?) trong sơ đồ là loại miễn dịch nào? 

a)

Miễn dịch tế bào T

b)

Miễn dịch tế bào B

c)

Miễn dịch cơ thể 

d)

Miễn dịch dịch thể

63.

Khi tác nhân gây bệnh tấn công cơ thể, loại miễn dịch đầu tiên mà chúng phải vượt là

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch thể dịch

d)

Miễn dịch tế bào

64.

HIV có thể tấn công tế bào

a)

thần kinh 

b)

niêm mạc ruột

c)

limpho T4 

d)

xương

65.

Virut sẽ xâm nhập vào tế bào nếu trên bề mặt tế bào đó có

a)

thụ thể đặc hiệu

b)

kháng thể đặc hiệu

c)

ARN đặc thù

d)

kháng nguyên tương ứng

66.

Tế bào sản xuất kháng thể là:

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Tế bào plasma (tương bào, plasmoctyte)

d)

Đại thực bào

67.

Người nhiễm HIV/AIDS thường có biểu hiện của:

a)

Suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho B bị tấn công bởi virus HIV

b)

Suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho B

c)

Suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho B

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai