wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hk1 sinh 11

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

2.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

3.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

4.

Enzim nào dưới đây có trong dạ dày ở người?

a)

Amilaza

b)

Xenlulaza

c)

Pepsin

d)

catalaza

5.

Động vật nào dưới đây có manh tràng phát triển chứa vi sinh vật cộng sinh tiêu hóa được xenlulozo?

a)

Người

b)

Chó

c)

sư tử

d)

trâu

6.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

7.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

8.

Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Chức năng của các viên sỏi nhỏ này là để

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

9.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

10.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

11.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

12.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

13.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

14.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

A. Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. Và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. Cho cơ thể.

d)

D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

15.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

16.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

17.

Hình bên là quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa của thủy tức. Em hãy chú thích cho các số trên hình bằng cách ghép với chữ cái tương ứng

a) Miệng

b) Thức ăn

c) Tế bào trên thành túi tiết ra enzim tiêu hóa

d) Thức ăn đang tiêu hóa dở dang sẽ tiếp tục được tiêu hóa nội bào

e) Túi tiêu hóa

a)

A. 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-c ; 5-d

b)

A. 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-c ; 5-d

c)

C. 1-a ; 2-c ; 3-b ; 4-e ; 5-d

d)

D. 1-a ; 2-b ; 3-c ; 4-c ; 5-d

18.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

19.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

20.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

21.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

22.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

23.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

24.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

25.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

26.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

27.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

28.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

29.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

30.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

31.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Dạ dày.

d)

Não.

32.

Máu giàu oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được đầy đi từ:

a)

tâm thất trái.

b)

tâm thất phải.

c)

tâm nhĩ trái.

d)

tâm nhĩ phải.

33.

Loại mạch máu dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi là:

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

động mạch phổi.

d)

tĩnh mạch chủ.

34.

Máu gồm:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu.

d)

tiểu cầu và bạch cầu.

35.

Các tĩnh mạch có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

Đưa máu từ các mô, cơ quan về tim

c)

Đưa máu từ tim tới não

d)

Đưa máu từ tim tới dạ dày

36.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

37.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

38.

Hệ tuần hoàn có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen đến các tế bào và các chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ máu đến tế bào và chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

c)

Vận chuyển khí oxygen đến tế bào và khí carbon dioxide từ tế bào đến phổi.

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng, hút và bơm máu đi nuôi cơ thể.

39.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?

a)

Động mạch phổi

b)

Mao mạch tại các cơ quan

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

40.

Các bệnh nào dưới đây là bệnh liên quan đến tim mạch?

a)

Huyết áp cao

b)

Viêm gan

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Gù lưng

41.

Động mạch có chức năng:

a)

Dẫn máu từ tim đến mao mạch tại các cơ quan để trao đổi chất với tế bào.

b)

Dẫn máu từ mao mạch về tim đến cơ quan bài tiết để thải các chất độc hại ra ngoài.

c)

Dẫn máu từ tim đến cơ quan bài tiết để thải các chất độc hại ra ngoài.

d)

Dẫn máu từ tim đến phổi để trao đổi chất.

42.

Cơ quan thu nhận máu đỏ tươi từ tĩnh mạch phổi về tim là:

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

43.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

44.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

45.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

46.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

     

a)

A. 0,3 giây

b)

 B. 0,4 giây

c)

C. 0,5 giây

d)

C. 0,1 giây

47.

Tại sao cơ tim có khả năng hoạt động tự động?

a)

Do tim được cấu tạo bởi cơ trơn.   

b)

Do các hạch tự động có trên thành cơ tim.

c)

Do tim được cấu tạo bằng cơ vân.

d)

Do thành tim có các tập hợp sợi đặc biệt gọi là hệ dẫn truyền tim.

48.

Tại sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim làm việc theo bản năng.

b)

Vì thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi.

c)

Vì tim chỉ làm việc một khoảng thời gian nhất định.

d)

Vì tim làm việc theo bản năng, thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi và chỉ làm việc một khoảng

49.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

áp lực của dòng máu lên thành mạch

d)

sự ma sát giữa máu và thành mạch.

50.

Máu chảy nhanh nhất ở

a)

động mạch.    

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

mao mạch.

51.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

dây thần kinh trực giao cảm và dây thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị).

b)

hệ nội tâm và hệ ngoại tâm.

c)

hai tâm nhĩ, hai tâm thất và các van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc-Kin (Purkinje).

52.

Câu 10. Cho các phát biểu sau.

I. Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỷ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

II. Càng xa tim huyết áp càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn.

III.Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng; tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

IV. Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn.

Các phát biểu sai là

a)

I, II.              

b)

III, IV

c)

II

d)

I

53.

Cho các phát biểu sau.

I. Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn. .

II. Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và nhỏ nhất trong mao mạch.

III. Máu vận chuyển từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp.

IV. Hệ mạch càng đi xa tim, huyết áp càng giảm.

Các phát biểu đúng là

a)

I, II, III.     

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV.

54.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

dây thần kinh giao cảm và dây thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị).

b)

dây thần kinh hướng tâm và li tâm

c)

hai tâm nhĩ, hai tâm thất và các van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc-Kin (Purkinje).

55.

Cho các phát biểu sau.

I. Ở hầu hết động vật đẳng nhiệt, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

II. Huyết áp xa tim càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn.

III.Tim đập nhanh và tăng huyết áp mạnh; tim đập chậm và yếu làm giảm huyết áp.

IV. Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim dãn.

Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho phép phát biểu sau.

I. Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn.

II. Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và thấp nhất trong mao mạch.

III. Máu di chuyển theo hướng từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp.

IV. Hệ thống mạch càng xa tim, huyết áp càng giảm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Tâm nhĩ co -> Nút nhĩ thất -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Tâm thất -> Tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất ->  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Bó his -> Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co.

58.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.   

b)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

c)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

d)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

59.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau.

1.Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

2.Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

3.Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm.

4.Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

5.Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

Có bao nhiêu kết luận không đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch.

III.Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

61.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

62.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

63.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

64.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

65.

1. Cấu trúc hóa học có liên quan đến phương thức đáp ứng miễn dịch, trong đó kháng nguyên protein có khả năng gây nên:

a)

Đáp ứng miễn dịch dịch thể

b)

Đáp ứng miễn dịch tế bào

c)

Đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào

d)

Đáp ứng miễn dịch tiên phát

e)

Đáp ứng miễn dịch thứ phát

66.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.  

b)

Miễn dịch tế bào.    

c)

Miễn dịch thể dịch. 

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

67.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.  

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.    

d)

miễn dịch tự nhiên.

68.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố. 

b)

Chất cảm ứng. 

c)

Kháng thể. 

d)

Hormone.

69.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

70.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

  

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

71.

Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

   

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

72.

Ở người và động vật có các phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành bao gồm:

a)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch thể dịch.

d)

Miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch tế bào.