NEW
Font size
WorksheetsTẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
đặc điểm nào ko phải của tế bào nhân sơ
có kích thước nhỏ
ko có các bào quan như bộ máy gôn gi , lưới nội chất
ko có chứa phân tử ADN
nhân chx có màng bọc
đặc điểm của tế bào nhân sơ
tế bào chất đã phân hóa
màng nhân giúp trao đổi chất
chx có màng nhân
cấu trúc nào thuộc loại tế bào nhân sơ
virut
tế bào TV
tế bào ĐV
vi khuẩn
tế bào nhân sơ đc cấu tạo bởi 3 phần chính
màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân
tế bào chất , vùng nhân, các bào quan
thành phần nào ko có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn
mạng lưới nội chất
màng sinh chất
vỏ nhày
phát biểu nào ko đúng khi nói về vi khuẩn
dạng sống chx có cấu tạo tế bào
cơ thể đơn bào , tế bào nhân sơ
trong tế bào chất có chứa riboxom
ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là
phân tử ADN nằm trg nhân tế bào có dạng thẳng
phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
tế bào vi khuẩn ng liệu di truyền ADN có ở
màng sinh chất màng ngăn
tế bào chất và vùng nhân
màg sinh chất và nhân
màng nhân và tế bào chất
hình thái vi khuẩn ổn định nhờ cấu trúc nào
vỏ nhày
thành tế bào
màng sinh chất
tế bào chất
thành phần hóa hc cấu tạo thành tế bào v khuẩn
kitin
peptidoglican
silic
ngta chia 2 loại v khuẩn, v khuẩn gram âm và v khuẩn gram dương dựa vào y tố
cấu trúc của p tử ADN trog nhân
cấu trúc của plasmit
cấu trúc và thành phần hóa hc của thành tế bào
cụm từ tế bào nhân sơ dùng để chỉ
tế bào ko nhân
tế bào có nhân phân hóa
tế bào chx có màng ngăn cách giữa vùng nhân vs tê bào chất
sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ
tảo
nấm
tế bào vi khuẩn , riboxom có chức năng nào
hấp thụ chất dinh dưỡng cho t bào
tiến hành tổng hợp protein cho tế bào
cả 2 chức năng trên
chức năng di truyền ở vi khuẩn thực hiện bởi
vùng nhân
màng sinh chất
riboxom
chất tế bào
đặc điểm cấu tạo tế bào nhân thực khác vs tế bào nhân sơ
cs màng sinh chất
có các bào quan và cs màng nhân
2 câu trên đều đúng
ở tế bào nhân thực , tế bào chất đc xoang hóa là do
có bào quan , có màng bao bọc phân cách vs tế bào chất
có các ti thể
cấu trúc ko có trong nhân của tế bào
bộ máy gôgi
nhân con
chất nhiễm sắc
chất dịch nhân
thành phần hóa hc chất nhiễm sắc trog nhân tế bào
ADN và protein
ARN và gluxit
protein và lipit
trog dịch nhân có chứa
ti thể và tế bào chất
chất nhiễm sắc và nhân con
nhân con và mạng lưới nội chất
chất nào có chứa nhiều trong thành phần của nhân con
axitribonucleic
axit photphoric
axit nitoric
đường kính nhân tế bào vào khoảng
50 micromet
5 micromet
0,5 micromet
chất nhiễm sắc co xoắn lại sẽ hình thành cấu trúc nào
phân tử protein
p tử ADN
riboxom
nhiễm sắc thể
điều nào sai khi nói về nhân con
có rất nhiều trog mỗi t bào
có chứa nhiều p tử ARN
cấu trúc nằm trog dịch nhân của tế bào
hoạt động nào là chức năng của nhân tế bào
chứa đựng thông tin di truyền
cung cấp năng lượng cho các hd của t bào
vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
trog tế bào , riboxom có thể tìm thấy ở trạng thái nào
lk trên lưới nội chất
tự do trong tế bào chất
đính trên màng sinh chất
thành phần hóa học của riboxom
ADN , ARN , protein
Lipit , ADN , ARN
protein , ARN
điều ko đr khi nói về riboxom
là bào quan ko có màng bọc
gồm hai hạt : to nhỏ
có chứa nhiều p tử ADN
trog tế bào , hd tổng hợp protein xảy ra ở
riboxom
lưới nội chất
nhân
nhân con
một loại bào quan nằm ở gần nhân , chỉ có ơt t bào Đv và t bào TV bậc thấp
trung thể
lục lạp
ti thể
ko bào
đặc điểm có ở t bào TV mà ko có ở t bào ĐV
nhân có màng bọc
có thành t bào bằng chất xenlulozo
cấu trúc nào có ở t bào ĐV
ti thể
ko bào
thành xenlulozo
lục lạp
cấu trúc ko có ở tế bào TV bậc cao
trung thể
nhân con
nhân chuẩn
ở tế bào ĐV số lượng trung tử có trong bào quan trung thể là
2
4
1
3
tế bào trung thể có chức năng
tham gia hthanh thoi vô sắc khi tế bào phân chia
bảo vệ tế bào
bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hd t bào
ti thể
nhân con
trung thể
ko bào
trog tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng
hình que
hình cầu
nhiều hình dạng
hình hạt
số lg ti thể có chứa nhiều chất nào
hàng trăm ngìn
hàng triệu
hàng nghìn
hàng trăm
ở lớp màng trong ti thể có chứa nhiều chất
enzim hô hấp
hoocmon
kháng thể
sắc tố
chất chứa đựng trog lớp màng đôi của ti thể đc gọi
chất vô cơ
nước
chất nền
muối khoáng
chất ko có trog thành phần của ti thể
protein
peptidoglican
loại bào quan có thể tìm thấy trog ti thể
lục lạp
riboxom
bộ máy gogi
tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất
t bào biểu bì
t bào hồng cầu
t bào cơ tim
sản phẩm chủ yếu tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào
polisaccarit
axit nucleic
năng lượng dự trữ
điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể
có chứa sắc tố quang hợp
đc bao bọc bởi lớp màng kép
có chứa nhiều p tử ATP
phát biểu đúng khi nói về lục lạp
có chứa nhiều trog các tế bào động vật
có chứa sắc tố diệp lục
chất nền của diệp lục có màu
xanh
đỏ
enzim quang hợp
tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào
chất nền llap
màng trog llap
màng ngoài llap
sắc tố diệp lục chứa nhiều trog cấu trúc nào
chất nền
các túi tilacoit
màng trog llap
trog lục lạp , ngoài diệp lục tố và enzim quang hợp còn có chứa
ADN , riboxom
ko bào
ARN , nhiễm sắc thể
cấu trúc gồm các ống và xoang dẹt thông vs nhau gọi là
lưới nội chất
khung tế bào
màng sinh chất
màng lưới nội chất tạo bởi thành phần hóa học nào
photpholipit và polisaccarit
protein và photpholipit
ADN, ARN và photpholipit
trên màng lưới nội chất hạt có
các riboxom gắn vào
nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dd kiềm
trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất
hoocmoon
kháng thể
enzim
hoạt động nào xảy ra trên lưới nội chất hạt
tổng hợp các chất bài tiết
tổng hợp protein
oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lg cho t bào
chức năng của lưới nội chất trơn
tổng hợp lipit
tham gia chuyển hóa đg
phân hủy các chất độc đối vs cơ thể
cả 3 cái trên
chức năng của bộ máy gogi
thu nhận protein , lipit ,
phân phối các sản phẩm tổng hợp đc đến các nơi trong tế bào
tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
cả 3 đều sai
tế bào thực vật , bố máy gogi thực hiện chức năng nào
tạo ra các hợp chất ATP
tông rhopwj protein từ axit amin
tổng hợp các ezim cho tế bào
loại bào quan chỉ đc bao bọc bởi 1 lớp màu đơn
ti thể
llap
lizoxom
hd ko phải chức năng của lizoxom
p hủy thức ăn do có nhiều enzim thủy phân
tổng hợp các chất bài tiết cho t bào
p hủy các t bào cx như các bào quan già
hd của lizoxom cần phải k hợp vs ko bào tiêu hóa
tất cả hd trên
p hủy t bào già
phân hủy thức ăn
loại tế bào chứa nhiều lizoxom nhất
t bào thần kinh
t bào cơ
tế bào bạch cầu
t bào hồng cầu
điểm giống nhau cấu tạo giữa lizoxom và ko bào
đc bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
đều có kích thước rất lớn
bào quan có lớp màng kép bao bọc
ở thực vật, ko bào thực hiện chức năng nào
chứa sắc tố tạo màu cho hoa
chứa các chất dự trữ cho t bào và cây
bảo vệ t bào cây
cả 3 ý trên
cấu trúc nào tác dụng tạo nên hình dạng xd cho t bào đv
mạng lưới nội chất
bộ khung tế bào
bộ máy gogi
ti thể
bộ khung t bào thực hiện chức năng nào
tiêu hủy các tế bào già
giúp neo giữu các bào quan trog tế bào chất
vận chuyển các chất cho t bào
hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972
singer , nicolson
campbell , singer
reece , campbell
nội dung nào đúng khi nói về thành phần hóa hc chính của màng sinh chất
một lớp photphorit và ko có protein
hai lớp photphorit và các p tử protein
một lớp photphorit và các p tử protein
thành phần màng sinh chất , ngoài lipit và protein còn có những p tử nào
cacbonhydrat
axit ribonucleic
axitphophoric
tế bào đv, màng sinh chất thêm nhiều p tử coolesteeron tác dụng
làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
bảo vệ màng
tạo ra tính cứng rắn cho màng
bên ngoài màng sinh chất có 1 lớp thành tế bào bao bọc , cấu tạo này có ở loại tế bào nào
TV và vi khuẩn
TV và Đv
ĐV và nấm
thành tế bào TV thành phần hóa hc chủ yếu bằng chất
photpholipit
xenlulozo
axit nucleic
tính vững chắc thành t bào nấm đc nhờ vào chất nào
cacbonhidrat
kitin
protein
