wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm nào ko phải của tế bào nhân sơ

a)

có kích thước nhỏ

b)

ko có các bào quan như bộ máy gôn gi , lưới nội chất

c)

ko có chứa phân tử ADN

d)

nhân chx có màng bọc

2.

đặc điểm của tế bào nhân sơ

a)

tế bào chất đã phân hóa

b)

màng nhân giúp trao đổi chất

c)

chx có màng nhân

3.

cấu trúc nào thuộc loại tế bào nhân sơ

a)

virut

b)

tế bào TV

c)

tế bào ĐV

d)

vi khuẩn

4.

tế bào nhân sơ đc cấu tạo bởi 3 phần chính

a)

màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

b)

tế bào chất , vùng nhân, các bào quan

5.

thành phần nào ko có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn

a)

mạng lưới nội chất

b)

màng sinh chất

c)

vỏ nhày

6.

phát biểu nào ko đúng khi nói về vi khuẩn

a)

dạng sống chx có cấu tạo tế bào

b)

cơ thể đơn bào , tế bào nhân sơ

c)

trong tế bào chất có chứa riboxom

7.

ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là

a)

phân tử ADN nằm trg nhân tế bào có dạng thẳng

b)

phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

c)

phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

d)

phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

8.

tế bào vi khuẩn ng liệu di truyền ADN có ở

a)

màng sinh chất màng ngăn

b)

tế bào chất và vùng nhân

c)

màg sinh chất và nhân

d)

màng nhân và tế bào chất

9.

hình thái vi khuẩn ổn định nhờ cấu trúc nào

a)

vỏ nhày

b)

thành tế bào

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

10.

thành phần hóa hc cấu tạo thành tế bào v khuẩn

a)

kitin

b)

peptidoglican

c)

silic

11.

ngta chia 2 loại v khuẩn, v khuẩn gram âm và v khuẩn gram dương dựa vào y tố

a)

cấu trúc của p tử ADN trog nhân

b)

cấu trúc của plasmit

c)

cấu trúc và thành phần hóa hc của thành tế bào

12.

cụm từ tế bào nhân sơ dùng để chỉ

a)

tế bào ko nhân

b)

tế bào có nhân phân hóa

c)

tế bào chx có màng ngăn cách giữa vùng nhân vs tê bào chất

13.

sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ

a)

tảo

b)

nấm

14.

tế bào vi khuẩn , riboxom có chức năng nào

a)

hấp thụ chất dinh dưỡng cho t bào

b)

tiến hành tổng hợp protein cho tế bào

c)

cả 2 chức năng trên

15.

chức năng di truyền ở vi khuẩn thực hiện bởi

a)

vùng nhân

b)

màng sinh chất

c)

riboxom

d)

chất tế bào

16.

đặc điểm cấu tạo tế bào nhân thực khác vs tế bào nhân sơ

a)

cs màng sinh chất

b)

có các bào quan và cs màng nhân

c)

2 câu trên đều đúng

17.

ở tế bào nhân thực , tế bào chất đc xoang hóa là do

a)

có bào quan , có màng bao bọc phân cách vs tế bào chất

b)

có các ti thể

18.

cấu trúc ko có trong nhân của tế bào

a)

bộ máy gôgi

b)

nhân con

c)

chất nhiễm sắc

d)

chất dịch nhân

19.

thành phần hóa hc chất nhiễm sắc trog nhân tế bào

a)

ADN và protein

b)

ARN và gluxit

c)

protein và lipit

20.

trog dịch nhân có chứa

a)

ti thể và tế bào chất

b)

chất nhiễm sắc và nhân con

c)

nhân con và mạng lưới nội chất

21.

chất nào có chứa nhiều trong thành phần của nhân con

a)

axitribonucleic

b)

axit photphoric

c)

axit nitoric

22.

đường kính nhân tế bào vào khoảng

a)

50 micromet

b)

5 micromet

c)

0,5 micromet

23.

chất nhiễm sắc co xoắn lại sẽ hình thành cấu trúc nào

a)

phân tử protein

b)

p tử ADN

c)

riboxom

d)

nhiễm sắc thể

24.

điều nào sai khi nói về nhân con

a)

có rất nhiều trog mỗi t bào

b)

có chứa nhiều p tử ARN

c)

cấu trúc nằm trog dịch nhân của tế bào

25.

hoạt động nào là chức năng của nhân tế bào

a)

chứa đựng thông tin di truyền

b)

cung cấp năng lượng cho các hd của t bào

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

26.

trog tế bào , riboxom có thể tìm thấy ở trạng thái nào

a)

lk trên lưới nội chất

b)

tự do trong tế bào chất

c)

đính trên màng sinh chất

27.

thành phần hóa học của riboxom

a)

ADN , ARN , protein

b)

Lipit , ADN , ARN

c)

protein , ARN

28.

điều ko đr khi nói về riboxom

a)

là bào quan ko có màng bọc

b)

gồm hai hạt : to nhỏ

c)

có chứa nhiều p tử ADN

29.

trog tế bào , hd tổng hợp protein xảy ra ở

a)

riboxom

b)

lưới nội chất

c)

nhân

d)

nhân con

30.

một loại bào quan nằm ở gần nhân , chỉ có ơt t bào Đv và t bào TV bậc thấp

a)

trung thể

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

ko bào

31.

đặc điểm có ở t bào TV mà ko có ở t bào ĐV

a)

nhân có màng bọc

b)

có thành t bào bằng chất xenlulozo

32.

cấu trúc nào có ở t bào ĐV

a)

ti thể

b)

ko bào

c)

thành xenlulozo

d)

lục lạp

33.

cấu trúc ko có ở tế bào TV bậc cao

a)

trung thể

b)

nhân con

c)

nhân chuẩn

34.

ở tế bào ĐV số lượng trung tử có trong bào quan trung thể là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

35.

tế bào trung thể có chức năng

a)

tham gia hthanh thoi vô sắc khi tế bào phân chia

b)

bảo vệ tế bào

36.

bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hd t bào

a)

ti thể

b)

nhân con

c)

trung thể

d)

ko bào

37.

trog tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng

a)

hình que

b)

hình cầu

c)

nhiều hình dạng

d)

hình hạt

38.

số lg ti thể có chứa nhiều chất nào

a)

hàng trăm ngìn

b)

hàng triệu

c)

hàng nghìn

d)

hàng trăm

39.

ở lớp màng trong ti thể có chứa nhiều chất

a)

enzim hô hấp

b)

hoocmon

c)

kháng thể

d)

sắc tố

40.

chất chứa đựng trog lớp màng đôi của ti thể đc gọi

a)

chất vô cơ

b)

nước

c)

chất nền

d)

muối khoáng

41.

chất ko có trog thành phần của ti thể

a)

protein

b)

peptidoglican

42.

loại bào quan có thể tìm thấy trog ti thể

a)

lục lạp

b)

riboxom

c)

bộ máy gogi

43.

tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất

a)

t bào biểu bì

b)

t bào hồng cầu

c)

t bào cơ tim

44.

sản phẩm chủ yếu tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào

a)

polisaccarit

b)

axit nucleic

c)

năng lượng dự trữ

45.

điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể

a)

có chứa sắc tố quang hợp

b)

đc bao bọc bởi lớp màng kép

c)

có chứa nhiều p tử ATP

46.

phát biểu đúng khi nói về lục lạp

a)

có chứa nhiều trog các tế bào động vật

b)

có chứa sắc tố diệp lục

47.

chất nền của diệp lục có màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

enzim quang hợp

48.

tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào

a)

chất nền llap

b)

màng trog llap

c)

màng ngoài llap

49.

sắc tố diệp lục chứa nhiều trog cấu trúc nào

a)

chất nền

b)

các túi tilacoit

c)

màng trog llap

50.

trog lục lạp , ngoài diệp lục tố và enzim quang hợp còn có chứa

a)

ADN , riboxom

b)

ko bào

c)

ARN , nhiễm sắc thể

51.

cấu trúc gồm các ống và xoang dẹt thông vs nhau gọi là

a)

lưới nội chất

b)

khung tế bào

c)

màng sinh chất

52.

màng lưới nội chất tạo bởi thành phần hóa học nào

a)

photpholipit và polisaccarit

b)

protein và photpholipit

c)

ADN, ARN và photpholipit

53.

trên màng lưới nội chất hạt có

a)

các riboxom gắn vào

b)

nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dd kiềm

54.

trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất

a)

hoocmoon

b)

kháng thể

c)

enzim

55.

hoạt động nào xảy ra trên lưới nội chất hạt

a)

tổng hợp các chất bài tiết

b)

tổng hợp protein

c)

oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lg cho t bào

56.

chức năng của lưới nội chất trơn

a)

tổng hợp lipit

b)

tham gia chuyển hóa đg

c)

phân hủy các chất độc đối vs cơ thể

d)

cả 3 cái trên

57.

chức năng của bộ máy gogi

a)

thu nhận protein , lipit ,

b)

phân phối các sản phẩm tổng hợp đc đến các nơi trong tế bào

c)

tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào

d)

cả 3 đều sai

58.

tế bào thực vật , bố máy gogi thực hiện chức năng nào

a)

tạo ra các hợp chất ATP

b)

tông rhopwj protein từ axit amin

c)

tổng hợp các ezim cho tế bào

59.

loại bào quan chỉ đc bao bọc bởi 1 lớp màu đơn

a)

ti thể

b)

llap

c)

lizoxom

60.

hd ko phải chức năng của lizoxom

a)

p hủy thức ăn do có nhiều enzim thủy phân

b)

tổng hợp các chất bài tiết cho t bào

c)

p hủy các t bào cx như các bào quan già

61.

hd của lizoxom cần phải k hợp vs ko bào tiêu hóa

a)

tất cả hd trên

b)

p hủy t bào già

c)

phân hủy thức ăn

62.

loại tế bào chứa nhiều lizoxom nhất

a)

t bào thần kinh

b)

t bào cơ

c)

tế bào bạch cầu

d)

t bào hồng cầu

63.

điểm giống nhau cấu tạo giữa lizoxom và ko bào

a)

đc bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

b)

đều có kích thước rất lớn

c)

bào quan có lớp màng kép bao bọc

64.

ở thực vật, ko bào thực hiện chức năng nào

a)

chứa sắc tố tạo màu cho hoa

b)

chứa các chất dự trữ cho t bào và cây

c)

bảo vệ t bào cây

d)

cả 3 ý trên

65.

cấu trúc nào tác dụng tạo nên hình dạng xd cho t bào đv

a)

mạng lưới nội chất

b)

bộ khung tế bào

c)

bộ máy gogi

d)

ti thể

66.

bộ khung t bào thực hiện chức năng nào

a)

tiêu hủy các tế bào già

b)

giúp neo giữu các bào quan trog tế bào chất

c)

vận chuyển các chất cho t bào

67.

hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972

a)

singer , nicolson

b)

campbell , singer

c)

reece , campbell

68.

nội dung nào đúng khi nói về thành phần hóa hc chính của màng sinh chất

a)

một lớp photphorit và ko có protein

b)

hai lớp photphorit và các p tử protein

c)

một lớp photphorit và các p tử protein

69.

thành phần màng sinh chất , ngoài lipit và protein còn có những p tử nào

a)

cacbonhydrat

b)

axit ribonucleic

c)

axitphophoric

70.

tế bào đv, màng sinh chất thêm nhiều p tử coolesteeron tác dụng

a)

làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

b)

bảo vệ màng

c)

tạo ra tính cứng rắn cho màng

71.

bên ngoài màng sinh chất có 1 lớp thành tế bào bao bọc , cấu tạo này có ở loại tế bào nào

a)

TV và vi khuẩn

b)

TV và Đv

c)

ĐV và nấm

72.

thành tế bào TV thành phần hóa hc chủ yếu bằng chất

a)

photpholipit

b)

xenlulozo

c)

axit nucleic

73.

tính vững chắc thành t bào nấm đc nhờ vào chất nào

a)

cacbonhidrat

b)

kitin

c)

protein