wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Sinh học - Đột biến và NST

Total questions: 71

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ một phôi cừu có kiểu gene AABB, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gen

a)

aabb

b)

AABB

c)

Aabb

d)

AaBb

2.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI.. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

3.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

4.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

5.

Sinh vật biến đổi gene là

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gen, được tạo ra nhờ kĩ thuật chuyển gen.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

6.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gen là:

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hòa hoạt động nhân đôi ADN.

7.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hòa (P).

b)

vùng điều hòa (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hòa (P).

8.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

9.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

10.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen ở:

a)

vi khuẩn lactic.

b)

vi khuẩn E. coli.

c)

vi khuẩn Rhizobium.

d)

vi khuẩn lam.

11.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

12.

Gene lacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA Polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hòa.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

13.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacI.

c)

Vùng điều hòa (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

14.

Trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hòa.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

15.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

A. Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

B. Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hòa.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein điều hoà làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?

a)

Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

NST thường bao giờ cũng tồn tại thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính.

c)

NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc.

d)

Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng.

17.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

a)

Làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid.

b)

Quá trình tổng hợp protein hình thành thoi phân bào bị ức chế ở kì đầu của phân bào.

c)

Rối loạn quá trình nhân đôi của DNA trong quá trình phân bào.

d)

Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I.

18.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele khác nhau của một gene cùng nằm trên 1 NST đơn?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lặp đoạn

19.

Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit của cặp NST kép tương đồng xảy ra trong giảm phân I dẫn đến kết quả nào sau đây?

a)

Mất đoạn và lặp đoạn

b)

Hoán vị gen

c)

Mất đoạn và đảo đoạn

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn

20.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid

b)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA

c)

Tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid

d)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

21.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA?

a)     Enzyme tác động giống nhau.

a)

True

b)

False

22.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA?

b. Hai mạch DNA tách dọc hoàn toàn từ đầu đến cuối.

a)

True

b)

False

23.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA? c) Sau khi tổng hợp sản phẩm sơ khai còn ở trong nhân

a)

True

b)

False

24.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA? d) cleotide trên mạch khuôn mẫu liên kết nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung.

a)

True

b)

False

25.

Quan sát hình ảnh ống nghiệm với hai phần A và B. Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a. Phần lơ lửng A có chứa DNA. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định sau đây Đúng hay Sai? b. Việc cho ethanol lạnh vào hỗn hợp có tác dụng kết tủa DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

c. Khi muốn lấy DNA ta dùng đũa thủy tinh khuấy mạnh rồi vớt chúng ra.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

d. Khi cho bụi DNA vào ống nghiệm chứa diphenylamine và đun cách thủy thì bụi màu trắng sẽ chuyển dần sang màu xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một gene có cấu trúc đầy đủ, nếu một đoạn chứa gene cấu trúc đứt ra và quay ngược 180°, sau đó gắn trở lại vào DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a. Không diễn ra phiên mã vì vùng trình tự nucleotide ở vùng điều hòa không nhận biết và liên kết với

RNA polymerase để khởi động phiên mã và điều hòa phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một gene có cấu trúc đầy đủ, nếu một đoạn chứa gene cấu trúc đứt ra và quay ngược 180°, sau đó gắn trở lại vào DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? b. Có thể không diễn ra phiên mã vì cấu trúc gene bị thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một gene có cấu trúc đầy đủ, nếu một đoạn chứa gene cấu trúc đứt ra và quay ngược 180°, sau đó gắn trở lại vào DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c. Diễn ra bình thường vì vùng trình tự nucleotide ở vùng điều hòa vẫn nhận biết và liên kết với RNA polymerase để khởi động và điều hòa phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một gene có cấu trúc đầy đủ, nếu một đoạn chứa gene cấu trúc đứt ra và quay ngược 180°, sau đó gắn trở lại vào DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d. Có thể phiên mã bình thường hoặc không tùy thuộc có hay không có enzyme RNA polymerase và nguyên liệu cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hidro của gene.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các phát biểu sau nói về mô hình hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli. Mỗi phát biểu sau đây là Đúng

a)

Gene điều hòa tổng hợp ra protein điều hòa mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactose.

b)

Vùng vận hành là vị trí tương tác với protein điều hòa để ngăn cản hoạt động của enzyme DNA polymerase.

c)

Ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon Lac thường được phiên mã đồng thời tạo ra một phân tử mRNA mang thông tin mã hóa cho cả ba gene.

d)

Lượng sản phẩm của các gene cấu trúc có thể được tăng lên nếu có đột biến xảy ra tại vùng vận hành.

38.

Câu 8. Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóa lactose vẫn được tạo ra với một lượng nhỏ như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Do vùng khởi động P bị bất hoạt nên enzyme RNA polymerase có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.

b)

Do gene điều hòa lacI bị đột biến nên không tạo ra được protein điều hòa.

c)

Do vùng vận hành O bị đột biến nên không liên kết được với protein điều hòa.

d)

Do các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của các phân tử protein do gene mã hóa.

39.

KHi nói về mã di truyền phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ở sinh vật nhân thực codon 3'AUG 5' có chức năng khới đầu dịch mã và mã hóa amino acid methyonine.

b)

Codon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

Với 3 loại nu A,U,G có thể tạo ra 24 loại codon mã hóa amino acid

d)

Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại amino acid.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thành tựu của công nghệ DNA tái tổ hợp trong công nghiệp và bảo vệ môi trường

a)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene trong xử lí nước thải

b)

Tạo ra nhiều cây trồng có giá trị kinh tế cao

c)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gen để tăng hiệu quả tách chiết kim loại nặng

d)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả thu hồi dầu loang.

41.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu

a)

Mất một cặp A-T

b)

Thêm một cặp A- T

c)

Thay 1 cặp G-C bằng một cặp A-T

d)

Mất một cặp G-C

42.

Khi nói về đột biến gene phát biểu nào sau đây đúng

a)

Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau

b)

Đột biế gene có thể xẩy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Đột biến gene luôn được biểu hiện thành kiểu hình

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn giống và tiến hóa

43.

Câu 2. Hình dưới mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng ?

 

a)

a) Giai đoạn này tạo giao tử mang gene cần chuyển.

b)

b) [3] là bò cho trứng, [5] là hợp tử mang gene cần chuyển.

c)

c) Mục tiêu phương pháp này tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để tạo ra sản phầm cần thiết từ gene đó mà bằng phương pháp lai thông thường không thể tạo ra được.

d)

d) Số [2] có thể một gene từ sinh sinh vật khác, có thể khác loài, cũng có thể là gene tổng hợp nhân tạo dựa trên trình tự nucleotide mà có thể sinh ra sản phẩm có ý nghĩa.

44.

Một nucleotide được cấu tạo bởi mấy thành phần

(a)  

45.

Một operon lac gồm có mấy thành phần

(a)  

46.

Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào dịch mã

(a)  

47.

Có bao nhiêu bộ ba không mã hóa amino acid

(a)  

48.

Bột biến gene trong sách giáo khoa sinh học 12 giới thiệu gồm mấy dạng

(a)  

49.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

50.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

b)

hai amino acid kế nhau.

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại.

51.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hóa cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hóa.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

52.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

53.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có tính tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

54.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

A. đặc hiệu.

b)

B. đa dạng.

c)

C. phổ biến.

d)

D. thoái hóa.

55.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

nhiều bộ ba khác nhau mã hóa ra một loại amino acid.

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

56.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau:

1. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.

2. Tại mạch gián đoạn, enzyme nối nối các đoạn Okazaki với nhau.

3. Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản.

4. Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y.

5. Hai phân tử DNA xoắn trở lại. Thứ tự đúng của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là

a)

A. 4 - 1 - 3 - 5 - 2.

b)

B. 4 - 3 - 1 - 2 - 5.

c)

C. 3 - 4 - 1 - 2 - 5.

d)

3-4-1-5-

57.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải protein.

b)

Phân giải RNA.

c)

Phá huỷ màng tế bào.

d)

Kết tủa DNA.

58.

Trong quy trình tách chiết DNA, tại sao phải phá bỏ màng nhân?

a)

Để giải phóng enzyme.

b)

Để giải phóng DNA.

c)

Làm cho DNA đứt gãy để quan sát.

d)

Để loại bỏ DNA ra khỏi mẫu.

59.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide gọi là

a)

mất đoạn gene.

b)

thường biến.

c)

đột biến gene.

d)

đột biến nhiễm sắc thể.

60.

Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Hợp tử của loài này có bộ NST 2n + 1 phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể một nhiễm.

c)

Thể ba nhiễm.

d)

Thể tứ bội.

61.

Nucleic acid bao gồm

a)

4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.

b)

2 loại là DNA và RNA.

c)

Nhiều loại tuỳ thuộc vào bậc phân loại.

d)

3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.

62.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hydrogen.

b)

Cộng hoá trị.

c)

Ion.

d)

Este.

63.

Câu 19. Vùng A của gene mô tả hình bên có chức năng gì?

a)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.

b)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.

d)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

64.

Nếu trình tự các nucleotide trong một đoạn mạch gốc của gene cấu trúc là 3’…TCAGCGCCAA…5’. Thì trình tự các ribonucleotide được tổng hợp từ đoạn gene trên sẽ là

a)

3’…AGUCGGCGUU…5’

b)

5’…AGUCGGCGUU…3’

c)

3’…UCAGCGCCUU…5’

d)

5’…UCAGCGCCUU…3’

65.

Đối với biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, allolactose có vai trò

a)

hoạt hóa RNA – polymerase.

b)

ức chế gene điều hòa (lacI).

c)

hoạt hóa vùng P.

d)

vô hiệu hóa protein ức chế.

66.

Hiện tượng protein ức chế kết hợp với allolactose sẽ tạo ra sản phẩm A, sản phẩm A này có đặc điểm

a)

kìm hãm

b)

ức chế

c)

hoạt hóa vùng P

d)

bất hoạt

67.

Đột biến gene là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

c)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

68.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện codon kết thúc?

a)

3’AXA5’

b)

3’AXA5’

c)

3’AAT5’

d)

3’AGG5’

69.

Từ một phôi cừu có kiểu gene AABB, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gen

a)

aabb.

b)

AABB.

c)

Aabb.

d)

AaBb.

70.

Vector biểu hiện gene là vector được bổ sung vùng …(1)… nhằm biểu hiện gene tạo..(2)… trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp. Cụm từ (1)/(2) còn thiếu là?

a)

1-promote;2- RNA tái tổ hợp.

b)

1- promoter;2- DNA tái tổ hợp.

c)

1- operater; 2- protein tái tổ hợp.

d)

1- promoter;2- protein tái tổ hợp.

71.

Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gene trên NST mà không làm thay đổi hình thái của NST?

a)

Đột biến đảo đoạn qua tâm động

b)

Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.

c)

Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn.

d)

Đột biến gen và đột biến đảo đoạn.