wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HHTP On tap 3

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp phân tử nước được tạo thành bởi:

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết peptide

c)

Liên kết ion

d)

Cầu disulfua

2.

Amino acid nào trực tiếp tham gia tạo cầu nối disunfua (-S-S-) trong phân tử protein:

a)

Cysteine

b)

Valine

c)

Phenylalanine

d)

Tryptophan

3.

Protein bị biến tính là do:

a)

Cấu trúc bậc 1 bị biến đổi

b)

Cấu trúc bậc 2 bị biến đổi

c)

Cấu trúc bậc 3 và 4 bị biến đổi

d)

Các bậc cấu trúc của protein bị biến đổi, trừ cấu trúc bậc 1

4.

Nhóm các sản phẩm thực phẩm có hàm lượng nước trung bình thường có hàm lượng nước (%) là:

a)

> 40

b)

<40

c)

10 - 40

d)

< 20

5.

Chất lượng protein được đánh giá theo

a)

Theo lượng axit amin không thay thế

b)

Theo lượng axit amin thay thế

c)

Cấu tạo hóa học

d)

Hàm lượng trong cơ thể

6.

Sau khi loại bỏ yếu tố gây kết tủa, protein không trở lại trạng thái keo bền, điều này chứng tỏ:

a)

Protein bị biến tính không thuận nghịch

b)

Protein tăng hoạt tính sinh học

c)

Protein giảm hoạt tính sinh học

d)

Protein không thay đổi hoạt tính sinh học

7.

Dựa vào trạng thái vật lý, nước được chia làm mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

8.

Màu của phản ứng Ninhydrin

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Đen

d)

Xanh thẫm

9.

Phản ứng Biuret đặc trưng cho :

a)

Các protein tan trong nước

b)

Các amino acid mạch vòng

c)

Các liên kết peptide trong phân tử protein

d)

Các alpha-amino acid

10.

Đơn vị tính của hoạt độ nước

a)

Không có đơn vị

b)

g/mol

c)

%

d)

  kcal/mol

11.

Phản ứng Biuret xảy ra trong môi trường nào sau đây:

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Nước

d)

Có oxy

12.

Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein:

a)

Aladin và glutenin

b)

Prolamin và glutenin

c)

Gliadin và glutenin

d)

Lysin và gliadin

13.

Dựa vào dạng liên hợp, nước được chia thành mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

14.

Tính chất của protein sau khi biến tính:

a)

Độ hòa tan giảm, khả năng hydrat hóa giảm

b)

Mất hoạt tính sinh học

c)

Dễ bị thủy phân hơn, độ nhớt dung dịch tăng

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đây là một chuỗi polypeptide: Lys-Arg-Ala-Val-Phe-Trp-Ser-Gly-Met-

…Để có liên kết hydro để hình thành cấu trúc bậc 2 của protein thì:

a)

Giữa nhóm –CO của gốc Trp và nhóm –NH của gốc Met có thể có liên kết Hydro

b)

Giữa nhóm –CO của gốc Ala và nhóm –NH của gốc Gly có thể có liên kết Hydro

c)

Giữa nhóm –CO của gốc Lys và nhóm –NH của gốc Phe có thể có liên kết Hydro

d)

Giữa nhóm –CO của gốc Arg và nhóm –NH của gốc Val có thể có liên kết Hydro

16.

Ảnh hưởng của hoạt độ nước đến phản ứng sẫm màu phi enzyme thường xảy ra với các sản phẩm có hoạt độ nước

a)

> 0.75

b)

> 0.5

c)

> 0

d)

< 0.33

17.

Trong các protein sau, protein nào có dạng sợi:

a)

Keratin

b)

Pepsin

c)

Albumin

d)

Gluten

18.

Protein sẽ mang điện tích âm khi chúng được hòa tan trong dung dịch nào?

a)

Dung dịch có pH lớn nhỏ pI của protein

b)

Dung dịch có pH bằng pI của protein

c)

Dung dịch có pH = 7

d)

Dung dịch có pH lớn hơn pI của protein

19.

Trong môi trường kiềm mạnh kèm theo nhiệt độ cao, protein sẽ:

a)

Cùng mang điện tích dương, đẩy nhau, không tạo kết tủa

b)

Cùng mang điện tích âm, đẩy nhau, không tạo kết tủa

c)

Tích điện trái dấu, hút nhau

d)

Không mang điện, tạo kết tủa

20.

Trong các sản phẩm thực phẩm nước tồn tại ở mấy dạng?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

6

21.

Trong các amino acid sau, amino acid nào không có Carbon bất đối:

a)

Alanin

b)

Glycine

c)

Proline

d)

Cystein

22.

Arginine và Histidin là

a)

Cả hai amino acid trên không phải là amino acid không thể thay thế

b)

Là hai amino acid không thể thay thế đối với cơ thể trưởng thành

c)

Là hai amino acid không thể thay thế đối với cơ thể trẻ em

d)

Một trong hai amino acid trên là amino acid  không thể thay thế

23.

Tùy theo mức độ, nước liên kết được chia làm mấy nhóm

a)

2

b)

5

c)

3

d)

6

24.

Phức chất có chứa liên kết (-CO-NH-) gần giống liên kết peptide của protein là:

a)

Ninhydrin

b)

Ure

c)

Acetamid

d)

Biuret

25.

Tripeptide là hợp chất có mấy liên kết peptide

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

26.

Nước trong rau quả chủ yếu ở dạng

a)

Nước liên kết và nước tự do

b)

Nước tự do

c)

Nước liên kết

d)

Tất cả đều sai

27.

Có bao nhiêu loại peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid khác nhau?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

28.

Loại amino acid nào tạo phức màu vàng với ninhydrin

a)

Alanin

b)

Valin

c)

Prolin

d)

Leusine

29.

Trong cấu trúc tứ diện đều của phân tử nước đá, tâm là nguyên tử

a)

H

b)

O

c)

N

d)

H2O

30.

Desamin hóa là phản ứng:

a)

Tách hydro

b)

Cộng nước

c)

tách amin

d)

thêm amin

31.

L-glutamic có vị:

a)

Mặn

b)

Chua

c)

Ngọt thịt

d)

Ngọt

32.

Hiện tượng racemic hóa là hiện tượng:

a)

Amino acid ở dạng đồng phân D chuyển hóa sang dạng L

b)

Amino acid ở dạng đồng phân L chuyển hóa sang dạng D

c)

Amino acid ở dạng đồng phân L

d)

Amino acid ở dạng đồng phân D

33.

Hoạt độ nước của nước tinh khiết

a)

1

b)

0

c)

100

d)

> 1

34.

150.                 Liên kết peptide là liên kết được tạo thành bởi

a)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid

b)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid ở cách nhau vài đơn phân

c)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid không kế tiếp nhau

d)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid kế tiếp nhau

35.

Dựa vào thành phần cấu tạo các acid amin chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

36.

Lượng năng lượng do 1 gam lipid cung cấp bao nhiêu kcal?

a)

5.1

b)

4.1

c)

9.1

d)

8.1

37.

Khi sản xuất phomai hay đậu hũ dựa vào tính chất nào của protein?

a)

Tính tạo gel

b)

Tính hấp thụ

c)

Tính tan

d)

Tính tạo bột nhão

38.

Gelatin được ứng dụng trong loại sản phẩm nào sau đây?

a)

Bánh mì

b)

Thịt đông

c)

Đậu hũ

d)

Bia

39.

Hàm lượng protein ở cơ thể động vật chiếm:

a)

70%

b)

80%

c)

2%

d)

30%

40.

Amino acid tham gia vào thành phần cấu tạo protein có tất cả:

a)

20 acid amin

b)

18 acid amin

c)

  7 acid amin

d)

20 acid amin và 2 amide

41.

Ở trạng thái liên hợp phân tử, một phân tử nước có thể gắn tối đa với mấy phân tử nước khác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

42.

Năng lượng cắt đứt liên kết hydro là

a)

300KJ/mol

b)

30kcal/mol

c)

25KJ/mol

43.

Khi để lâu, nhóm chỉ số nào sau đây thay đổi:

a)

Chỉ số acid tăng, chỉ số iode tăng

b)

Chỉ số acid tăng, chỉ số iode giảm

c)

Chỉ số acid giảm, chỉ số peroxide tăng

d)

Chỉ số acid tăng, chỉ số peroxide giảm

44.

Nếu albumin trứng có pI = 4,8 thì tạo môi trường pH nào sau đây sẽ cho kết tủa nhiều nhất?

a)

4,5

b)

6,0

c)

2,5

d)

7,5

45.

Chất nào sau đây là lipid phức tạp?

a)

Trigliceride

b)

Ceride

c)

Phospholipide

d)

Steroid

46.

Nhiệt độ nóng chảy của chất béo phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số O trong phân tử

b)

Số H trong phân tử

c)

Số lượng liên kết đôi

d)

Số C trong gốc acid béo

47.

Ở nhiệt độ phòng, dầu thực vật thường có đặc điểm gì?

a)

Lỏng hơn so với mỡ động vật

b)

Đặc hơn so với mỡ động vật

c)

Tồn tại dạng rắn

d)

Hòa tan trong nước tốt hơn mỡ động vật

48.

Đặc điểm nào đúng với cả peptide, protein?

a)

Cấu tạo từ các amino acid và monosaccharide

b)

Cấu tạo từ các amino acid và có tính chất lưỡng tính

c)

Cấu tạo từ các amino acid và mang điện tích âm

d)

Cấu tạo từ các amino acid và mang điện tích dương

49.

Trong glycerophospholipid có mấy liên kết ester được tạo thành từ rượu và acid béo?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

50.

Cấu tạo của “lipid không thủy phân được” không có liên kết chủ yếu nào sau đây?

a)

LK Peptide

b)

LK Ester

c)

LK Phosphodiester

d)

LK Glucoside

51.

Phản ứng Maillard xảy ra giữa monosaccharide và hợp chất

a)

Lipid

b)

Nước

c)

Enzyme

d)

Acid amin

52.

Phân biệt các peptide khác nhau dựa vào yếu tố nào?

a)

Số lượng amino acid

b)

Số lượng và trình tự sắp xếp các amino acid

c)

Trình tự sắp xếp các amino acid

d)

Số lượng liên kết peptide.

53.

Chỉ số savon của chất béo được xác định dựa vào đâu?

a)

Số mg KOH dùng để trung hòa lượng acid béo tự do và acid béo kết hợp có trong 1 gam chất béo

b)

Số mg KOH dùng để trung hòa lượng acid béo tự do có trong 1 gam chất béo

c)

Số gam iod dùng để bão hòa các liên kết đôi có trong 100 gam chất béo

d)

Số gam iod được giải phóng bởi peroxide có trong 100 gam chất béo

54.

Cấu trúc Beta của protein được tạo thành từ mấy chuỗi polypeptide?

a)

1

b)

2

c)

1 hoặc nhiều chuỗi

d)

Tất cả đều sai

55.

Thủy phân hoàn toàn phospholipide thu được gì?

a)

Glycerol, acid béo và gốc phosphate

b)

Glycerol, acid béo và base nito

c)

Glycerol và acid béo

d)

Rượu đa chức, acid béo, gốc phosphate và base nito

56.

Chỉ số iodine của chất béo nói lên:

a)

Mức độ không no của chất béo

b)

Mức độ oxy hóa của chất béo

c)

Mức độ tươi của chất béo

d)

Mức độ liên kết của chất béo

57.

Acid béo nào sau đây có 6 liên kết đôi?

a)

EPA

b)

DHA

c)

Omega

d)

acid stearic

58.

Nếu chất béo A có chỉ số iode nhỏ hơn chất béo B, ta có thể nói:

a)

Chất béo A có nhiều liên kết không no hơn chất béo B

b)

Chất béo B có nhiều liên kết không no hơn chất béo A

c)

Chất béo A có nhiều liên kết đơn hơn chất béo B

d)

Chất béo A và chất béo B có cùng số liên kết không no

59.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn amino acid không thay thế?

a)

Histidine, Glutamine, Leucine

b)

Glycine, Isoleucine, Lysine

c)

Phenylalanine, Tryptophane, Valine

d)

Threonine, Serine, Methionine

60.

Acid stearide là gì?

a)

acid béo no có 18c

b)

acid béo không no có 18c

c)

acid béo no có 16c

d)

acid béo không no có 16c

61.

Liên kết đặc trưng cho cấu trúc bậc 3 của protein là liên kết nào?

a)

Hydro

b)

Peptide

c)

Ion

d)

Cầu disulfide

62.

 Dầu thực vật sử dụng trong thực phẩm được ly trích chủ yếu từ đâu?

a)

đậu nành

b)

cọ

c)

d)

mỡ

63.

Trong môi trường thủy phân Glyceride cần sự có mặt của hợp chất nào?

a)

Glycerin

b)

Acid béo

c)

Lipase

d)

muối xà phòng

64.

Cholesterol tham gia vào nhóm chất béo nào?

a)

Steride

b)

Ceride

c)

glyceride

d)

glycerophospholipid

65.

Triglyceride là thành phần chính:

a)

Cấu tạo nên thành tế bào

b)

Cấu tạo nên lớp bảo vệ bên ngoài màng tế bào

c)

Cấu tạo nên màng tế bào sinh vật

d)

Trong mỡ động vật và dầu thực vật

66.

Carbon được kí hiệu Cω là carbon nào trong mạch acid béo?

a)

Đầu tiên

b)

Cuối cùng

c)

Sau C của COOH

d)

Sau C beta

67.

Chỉ số nào sau đây thể hiện mức độ độ ôi chất béo

a)

IV

b)

SV

c)

AV

d)

PV

68.

Acid linoleic có độ dài là 18 cacbon, có 2 liên kết đôi ở vị trí 9 và 12. Vậy acid linoleic được kí hiệu là gì?

a)

18 (Δ9, Δ12)

b)

18:2(Δ9,12)

c)

18 (9:12)

d)

18.2Δ9.12

69.

Chỉ số nào sau đây được sử dụng để kiểm tra số liên kết đôi trong chất béo

a)

IV

b)

SV

c)

AV

d)

PV

70.

Nếu chất béo có chỉ số IV càng cao thì khả năng chỉ số nào cũng càng cao nếu kéo dài thời gian bảo quản?

a)

EV

b)

SV

c)

AV

d)

PV

71.

Diglyceride là ester của:

a)

Rượu đơn chức cao phân tử và acid béo đơn chức cao phân tử

b)

Glycerin và acid béo đơn chức cao phân tử

c)

Ruợu đa chức cao phân tử và acid béo đa chức cao phân tử

d)

Rượu đơn chức cao phân tử và acid béo đa chức cao phân tử

72.

Chỉ số nào sau đây được sử dụng để kiểm tra lượng acid béo tự do trong chất béo?

a)

IV

b)

SV

c)

AV

d)

PV

73.

"Số gam iod dùng để bão hoà các liên kết đôi có trong 100 gam chất béo" là cách tính của chỉ số nào?

a)

IV

b)

SV

c)

AV

d)

PV

74.

Thông tin nào là sai?

a)

Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất

b)

Vitamin được xem như là những coenzyme

c)

Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng

d)

Vitamin là những hợp chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao

75.

Vitamin D làm tăng khả năng hấp thụ chất nào sau đây, dẫn đến làm tăng nồng độ của chúng trong máu và xương?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Ca, P

d)

Ca, Fe

76.

Vitamin E có tên gọi hóa học là gì?

a)

Philoquinon

b)

Canxipherol

c)

Tocopherol

d)

Uniquinon

77.

"Vitamin của thị giác" là loại vitamin nào sau đây?

a)

Q

b)

A

c)

E

d)

C

78.

Dạng có hoạt tính sinh học của vitamin C là dạng nào?

a)

D

b)

L

c)

ALPHA

d)

BETA

79.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố khoáng vi lượng?

a)

Ca, Zn, Si, Co

b)

Fe, Cu, Zn, Mn

c)

P, Fe, Na, Cu

d)

Na, K, Zn, Fe

80.

Nguyên tố khoáng có vai trò chủ yếu trong việc xây dựng cấu trúc mô xương là?

a)

Na

b)

Ca

c)

K

d)

I

81.

Các vitamin nào tan trong chất béo?

a)

A, D, E, K

b)

B1, B6, B12, C, PP

c)

A, B1, C, D

d)

A, B6, B12, K

82.

Các nhóm vitamin nào tan trong nước?

a)

D, E, K

b)

B1, B6, B12, C, PP

c)

A, B1, C, D

d)

A, B6, B12, K

83.

Vitamin C có nhiều trong nguồn nguyên liệu nào?

a)

Các loại quả có múi thuộc họ cam chanh

b)

Các loại quả có múi như mít, mẵng cầu, măng cụt

c)

Các loại thịt tươi mới giết mổ

d)

Các loại cá mới đánh bắt

84.

Vitamin A có nhiều nhất trong nguồn nguyên liệu nào?

a)

Thịt heo

b)

Trái cây có múi

c)

Dầu cá

d)

Rau cải

85.

Tiền vitamin A là gì?

a)

beta-caroten

b)

Acid amin

c)

Albumin

d)

Retinal

86.

Vitamin tham gia vào quá trình tổng hợp các yếu tố giúp đông máu là vitamin nào?

a)

K

b)

D

c)

E

d)

B1

87.

Vitamin đóng vai trò chống các bệnh về mắt là vitamin nào?

a)

A

b)

D

c)

E

d)

C

88.

Vitamin chống bệnh hoại huyết (scorbutus) là vitamin nào?

a)

C

b)

B1

c)

K

d)

D

89.

Acid-L-Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào?

a)

C

b)

B1

c)

A

d)

E

90.

Cyanocobalamin là tên hóa học của vitamin nào?

a)

B12

b)

H

c)

B1

d)

K

91.

Acid folic còn gọi là gì?

a)

Bc

b)

B1

c)

B12

d)

B5

92.

Vitamin B1 có nhiều nhất trong nguồn nguyên liệu nào?

a)

Cám gạo

b)

Rau

c)

Thịt

d)

93.

Để hấp thu tốt vitamin D, cần chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đường

c)

Nước

d)

Khoáng

94.

Nguyên tố khoáng vi lượng nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Mg

d)

I

95.

Thiếu hụt nguyên tố khoáng nào có khả năng gây bệnh bướu cổ?

a)

I

b)

P

c)

Zn

d)

Mo