wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về axit nucleic

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C)

b)

Nucleotide guanine (G)

c)

Nucleotide adenine (A)

d)

Nucleotide thymine (T)

2.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3' - 5'

b)

Mã bộ ba trên DNA

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5' - 3'

3.

Loại RNA nào đa dạng nhất?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA enzyme

4.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò?

a)

Nối các đoạn Okazaki với nhau

b)

Tách hai mạch đơn của phân tử DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới

5.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào:

4 lines
6.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Chiều 1 - 2 là 3'-5'

b)

Chiều của [b] là 3'-5'

c)

Chiều 3 - 4 là 3'-5'

d)

Quá trình này đã cần 6 đoạn mồi được tạo ra nhờ enzyme mRNA polymerase

7.

Khi nói đến cấu trúc và cơ chế di truyền cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

8.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gene điều hòa có vai trò gì?

a)

Quy định tổng hợp protein ức chế

b)

Khởi đầu quá trình phiên mã của các gene cấu trúc

c)

Quy định tổng hợp enzyme phân giải lactose

d)

Kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc

9.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đến hoạt động gene / điều hòa hoạt động gene ở sinh vật?

Điều hoà hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA.

Ở sinh vật nhân thực, hai gene khác nhau (không bị đột biến) có thể tổng hợp nên các phân tử protein giống nhau.

Ở sinh vật nhân thực, khi gene bị đột biến thì sản phẩm protein của nó phải khác với sản phẩm protein của gene bình thường.

Hoạt động của gene chịu sự kiểm soát chủ yếu của gene điều hoà.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Một base nitrogen của gene trở thành dạng hiếm thì quá trình tái bản DNA sẽ phát sinh dạng đột biến gì?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Mất một cặp nucleotide.

11.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến tăng 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

b)

Đột biến thêm 1 cặp A-T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G - C bằng 2 cặp A-T.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến xảy ra ở tế bào soma (đột biến soma) luôn biểu hiện ra cơ thể.

b)

Đột biến gene xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử luôn biểu hiện ra kiểu hình cơ thể.

c)

Đột biến xảy ra trong giảm phân hình thành giao tử không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ sau.

d)

Đột biến soma có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng.

13.

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gene dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng T - A.

b)

thay thế cặp G - C bằng cặp X - G.

c)

thay thế cặp A - T bằng T - A.

d)

thay thế cặp A - T bằng G - X.

14.

Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đổi tỉ lệ (A + G)/(T + C) của gen?

a)

Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-C

b)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp T-A

c)

Thêm một cặp nucleotide

d)

Mất một cặp nucleotide

15.

Một gene cấu trúc dài 4080 Å, có tỉ lệ A/G = 3/2, gene này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nucleotide từng loại của gene sau đột biến là bao nhiêu?

a)

A = T = 720; G = C = 480.

b)

A = T = 419; G = C = 721.

c)

A = T = 719; G =C=481

16.

Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở đâu?

a)

Tâm động.

b)

Hai đầu mút NST.

c)

Eo thứ cấp.

d)

Điểm khởi sự nhân đôi.

17.

Mức cấu trúc xoắn nào của nhiễm sắc thể có đường kính 11 nm?

a)

Sợi DNA.

b)

Sợi cơ bản.

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Cấu trúc siêu xoắn.

18.

Xét vùng tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính X mang các gene ABC, thì NST Y mang gene như thế nào?

a)

MNO.

b)

ABCD.

c)

aBc.

d)

ABCDE.

19.

Cho các NST mang các gene sau đây, phát biểu nào sau đây đúng? I. NST 1: AB.DE. II. NST 2: ab.De. III. NST 3: MnO.PQ. IV. NST 4: MNO.PQ.

a)

I và II là cùng cặp tương đồng.

b)

I và III là cùng cặp tương đồng.

c)

I và IV là cùng cặp tương đồng.

d)

II và IV là cùng cặp tương đồng.

20.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

21.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử RNA hay chuổi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử tRNA, rRNA.

22.

Các nguyên tố nào có mặt trong cấu trúc đơn phân của nucleic acid?

a)

C, H, O, N, S.

b)

C, N, O, S, P.

c)

C, H, O, N, P.

d)

C, H, O.

23.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò?

a)

Nối các đoạn Okazaki với nhau.

b)

Tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

c)

Tháo xoắn phân tử DNA.

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới.

24.

Hoạt động của gene chịu sự kiểm soát chủ yếu của gene nào?

a)

Gene ức chế

b)

Gene điều hoà.

c)

Gene sản xuất.

d)

Gene khởi động

25.

Điều khẳng định nào dưới đây về hoạt động của operon Lac là đúng?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polimerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polimerase không thể liên kết được với vùng vận hành.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein ức chế sẽ liên kết với RNA polimerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng khởi động.

26.

Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

27.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 1 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

b)

Đột biến thêm 1 cặp A-T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G - C bằng 2 cặp A-T.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A-T.

28.

Khi nói đến đột biến Gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.

b)

Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.

c)

Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

d)

Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.

29.

Guanine dạng hiếm (G*) kết cặp với Thymine (T) trong quá trình tái bản DNA, tạo nên đột biến điểm dạng

a)

thêm một cặp G - X.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

c)

mất một cặp A - T.

d)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

30.

Trong trường hợp đột biến thêm 1 cặp nucleotide. Số liên kết hydrogene của gene đột biến sẽ thay đổi như thế nào so với gene ban đầu?

a)

Số liên kết tăng 2

b)

Số liên kết tăng 3

c)

Số liên kết không thay đổi

d)

Số liên kết tăng 2 hoặc tăng 3 liên kết

31.

Guanine dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây đột biến nào sau đây?

a)

Biến đổi cặp G - C thành cặp A-T.

b)

Biến đổi cặp G - C thành cặp C-G.

c)

Biến đổi cặp G - C thành cặp T-A.

d)

Biến đổi cặp G - C thành cặp A-U.

32.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là gì?

a)

Tâm động.

b)

Hai đầu mút NST.

c)

Eo thứ cấp.

d)

Điểm khởi đầu nhân đôi.

33.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, mức nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi siêu xoắn.

b)

Sợi nhiễm sắc.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

34.

Xét vùng tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính Y mang các gene ABC, thì NST X mang gene như thế nào?

a)

MNO.

b)

ABCD.

c)

abc.

d)

ABCDE.

35.

Cho các NST mang các gene sau đây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bốn gene A,B, D, E khác nhóm liên kết.

b)

Bốn gene A,B, P, Q khác nhóm liên kết.

c)

III và IV là khác cặp tương đồng.

d)

I và II là khác cặp tương đồng.

36.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Enzyme.

37.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc:

a)

hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái b

38.

Nucleic acid nào mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?

a)

rRNA

b)

mARN

c)

ATP

d)

tARN

39.

Điều hòa hoạt động gene chính là

a)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

b)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của mRNA.

c)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của protein.

d)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của tRNA.

40.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

vận hành. O (promoter)

b)

điều hòa.

c)

khởi động P (promoter).

d)

mã hóa.

41.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa lacI có vai trò:

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành O.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động P.

42.

Đột biến gene là:

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong tRNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong mRNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

43.

Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:

a)

đột biến mất một cặp nucleotide.

b)

đột biến thêm một cặp nucleotide.

c)

đột biến điểm.

d)

đột biến thay thế một cặp nucleotide.

44.

Công nghệ DNA tái tổ hợp:

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau rồi chuyển vào tế bào nhận.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

45.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

46.

Mục đích chính của việc tách chiết DNA/RNA

a)

Tinh lọc protein chứa trong mẫu

b)

Tinh lọc DNA/RNA từ một mẫu

c)

Tinh lọc aminnoacid từ một mẫu

d)

Tinh lọc enzyme từ một mẫu

47.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA gồm 146 nucleotide.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA gồm147 cặp nucleotide

48.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là:

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

49.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HIAB. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

50.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.

b)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

51.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

52.

Tại sao phải phá màng tế bào, màng nhân?

a)

Để giải phóng enzyme

b)

Để giải phóng DNA/RNA

c)

Làm cho DNA/RNA đứt gãy dễ quan sát

d)

Cả ba đáp án đều đúng

53.

Vùng kết thúc của gene nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

54.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là?

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

55.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

56.

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotide cấu tạo nên RNA để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Phân tử mRNA này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotide được sử dụng là:

a)

Ba loại G, A, U.

b)

Ba loại U, G, C.

c)

Ba loại A, G, C.

d)

Ba loại U, A, C.

57.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

58.

trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

B. Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

C. Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

D. Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

59.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

B. Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

C. Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

D. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

60.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

A. AABb, AaBB.

b)

B. AABB, AaBb.

c)

C. AaBb, AABb.

d)

D. aaBb, Aabb.

61.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

A. được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.

b)

B. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.

c)

C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

d)

D. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

62.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A. A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

B. A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

C. A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

D. A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C

63.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'AGCGGGCGACCCGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 5 amino acid, hãy xác định trình tự của 5 amino acid đó.

a)

A. Pro - Gly - Ser - Pro - Ala.

b)

B. Pro - Gly - Pro - Pro - Ala.

c)

C. Ala - Pro - Gly - Ser - Pro

d)

D. Pro - Gly - Ser - Pro - Gly

64.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

65.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động:

a)

Xúc tác cho nhân đôi NST

b)

Tạo ra tính đặc trưng của NST

c)

Ổn định chức năng di truyền của NST

d)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào

66.

Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?

a)

Nucleosome - Sợi nhiễm sắc - Sợi cơ bản - NST

b)

Nucleosome - Sợi nhiễm sắc - NST - Sợi cơ bản

c)

Nucleosome - Sợi cơ bản - Sợi nhiễm sắc- NST

d)

NST - Sợi nhiễm sắc - Sợi cơ bản - Nucleosome

67.

Câu nào nói về cấu trúc của một Nucleosome là đúng nhất?

a)

8 phân tử protein histon liên kết với protein

b)

Lõi là 8 phân tử protein histon, phía ngoài được một đoạn DNA gồm 146 cặp nu quấn 7/4 vòng

c)

Một phân tử DNA quấn quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử protein histon

d)

Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein histon

68.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Lệch bội

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Chuyển đoạn

69.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

70.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracil (U).

b)

Adenine (A).

c)

Thymine (T).

d)

Guanine (G).

71.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò

a)

tổng hợp và kéo dài mạch mới.

b)

tháo xoắn phân tử DNA.

c)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

d)

tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

72.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bảo toàn một phần.

b)

bán tổng hợp.

c)

bổ sung.

d)

bán bảo toàn.

73.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trình tự nucleotide của DNA.

74.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

3' UAAGCAUCCG 5'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' AUUCGUAGGC 3'.

d)

5' ATTCGTAGGC 3'.

75.

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sao đây?

a)

Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng vừa đủ.

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp.

c)

Giúp tế bào tổng hợp protein khi cần thiết.

d)

Giúp tạo ra năng lượng cho hoạt động của tế bào.

76.

Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

a)

lacX.

b)

lacZ.

c)

lacY.

d)

lacA.

77.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hóa gene điều hòa.

b)

điều hòa P (promoter).

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y, A.

d)

vùng vận hành O (operator).

78.

Hóa chất 5-Bromouracil khi thấm vào có thể gây ra loại đột biến gene loại nào?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A

b)

Thay 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T

c)

Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C

d)

Mất 1 cặp A=T

79.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

c)

phần lớn đột điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotide.

d)

đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

80.

Nguyên lý nào sau đây không phải là nguyên lý tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene?

a)

Sử dụng các kỹ thuật di truyền tách chiết gene ra khỏi tế bào.

b)

Kỹ thuật nhân bản gene

c)

Kỹ thuật cắt và ghép nối các đoạn DNA với nhau, sao cho gene khi đưa vào tế bào nhận có thể tạo ra các sản phẩm có chức năng

d)

Kỹ thuật phiên mã ngược thực hiện Invitro với các gene cấu trúc của sinh vật nhân thực.

81.

Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene.

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể.

82.

Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

a)

sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển

b)

sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp

c)

Dùng súng bắn gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram

d)

dùng thực khuẩn thể làm vecter chuyển gene.

83.

Sử dụng dung dịch tẩy rửa như nước rửa chén bát trong kĩ thuật tách chiết DNA có vai trò gì?

a)

làm sạch mẫu vật

b)

hòa tan lipid để phá hủy màng nhân, màng tế bào

c)

giúp DNA kết tủa dễ quan sát

d)

loại bỏ protein liên kết với DNA

84.

Có thể thay nước dứa bằng dung dịch nào sau đây để thực hiện kỹ thuật tách chiết DNA?

a)

nước đu đủ

b)

nước mía

c)

nước chanh

d)

nước rửa chén

85.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

RNA và polipeptide.

b)

lipide và polisaccaride.

c)

DNA và proteine loại histone.

d)

RNA và protein loại histone

86.

Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc co xoắn lại dưới tác động của loại proteine nào sau đây?

a)

Shugosin.

b)

Cohensin.

c)

Condesin.

d)

Histone

87.

Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X. Người đó thuộc thể

a)

ba

b)

tam bội

c)

đa bội lẻ

d)

đơn bội lệch