wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Trà Lĩnh.

b)

Thanh Thủy.

c)

Đình Vũ - Cát Hải.

d)

Vân Đồn.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Hoà Bình.

d)

Sơn La.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Chăn nuôi gia cầm.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ apatit có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai.

b)

Lai Châu.

c)

Yên Bái.

d)

Sơn La.

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Khai thác than đá và cơ khí.

b)

Khai thác than và luyện kim màu.

c)

Cơ khí và chế biến nông sản.

d)

Khai thác than đá và than nâu.

6.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có năng suất lúa cao nhất cao nhất đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Thái Bình.

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.

d)

Nam Định.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lâm Đồng.

b)

Phú Yên.

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Lắk.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?

a)

Diện tích tăng, sản lượng tăng.

b)

Diện tích tăng, sản lượng giảm.

c)

Diện tích giảm, sản lượng tăng.

d)

Diện tích giảm, sản lượng giảm.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của nước ta?

a)

Nuôi trồng thủy sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Khai thác thủy sản phát triển mạnh ở các tỉnh ven biển.

c)

Tỉ trọng sản lượng khai thác giảm, nuôi trồng tăng.

d)

Sản lượng khai thác thủy sản tăng, nuôi trồng giảm.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất, nông, lâm, thủy sản?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thủy sản.

c)

Lâm nghiệp và thủy sản.

d)

Nông nghiệp.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

d)

Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.

13.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tổng dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, dân thành thị và dân nông thôn.

14.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta năm 2018 so với 2010?

a)

Than sạch tăng nhiều nhất.

b)

Dầu thô tăng liên tục.

c)

Điện tăng nhiều nhất.

d)

Điện tăng nhanh nhất.

15.

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, hãy cho biết năng suất lúa cả năm ở nước ta vào năm 2000 và năm 2015 lần lượt là

a)

4,24 và 5,75 tạ/ha

b)

42,4 và 57,5 tạ/ha

c)

5,24 và 6,57 tạ/ha

d)

52,4 và 65,7 tạ/ha

16.

Theo bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

17.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Năm Trung bộ.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

19.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

20.

Ngành công nghiệp hình thành tuy muộn nhưng lại đóng vai trò rất quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

công nghiệp hóa chất.

b)

công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp đóng tàu.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

21.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất nước ta là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

22.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tài nguyên khoáng sản.

b)

đặc điểm địa hình.

c)

vị trí địa lí.

d)

đặc điểm khí hậu.

23.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

24.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

c)

Mở nhiều đường bay đến các nước.

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

26.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

Châu Á – Thái Bình Dương.

b)

Châu Á – Thái Bình Dương và Châu Âu.

c)

Châu Á – Châu Âu.

d)

Khu vực Thái Bình Dương và Châu Âu.

27.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch.

b)

đầu năm âm lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

giữa năm âm lịch.

28.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

c)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

29.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

30.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển quanh năm?

a)

Có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước.

b)

Có nhiều trung tâm du lịch biển.

c)

Có nhiểu di sản.

d)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

31.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

32.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm trong thời gian qua ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

33.

Trong đại dịch Covid 19, hoạt động của loại hình giao thông nào nên bị hạn chế sớm nhất để giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm và bùng phát trên toàn quốc?

a)

Hàng không.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt.

d)

Đường bộ.

34.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Các sự cố về môi trường.

b)

Thu hồi khí đồng hành.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Liên doanh với nước ngoài.

35.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động.

b)

nguồn lao động, cơ sở vật chất-kĩ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên.

c)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp.

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

36.

Ngành công nghiệp trọng điểm mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm.

b)

phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ.

c)

góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước.

d)

phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cẩm Phả

b)

Hạ Long

c)

Việt Trì

d)

Bắc Ninh

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

Hải Phòng, Hà Nội.

b)

Bắc Ninh, Hải Dương.

c)

Bắc Ninh, Phúc Yên.

d)

Hải Phòng, Nam Định.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.

b)

Tỉ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.

c)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.

d)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang

b)

Yên Bái

c)

Điện Biên

d)

Lai Châu

41.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên

b)

Tuyên Quang

c)

Bắc Kạn

d)

Lạng Sơn

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản lượng lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng Tháp

b)

Kiên Giang

c)

Vĩnh Long

d)

An Giang

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất?

a)

Lào Cai

b)

Sơn La

c)

Lai Châu

d)

Điện Biên

44.

Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố các cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu cây trồng đa dạng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hàng năm.

c)

Mía và lạc là hai sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của vùng Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng cà phê và cao su lớn nhất cả nước.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với ngành lâm nghiệp của nước ta?

a)

Tỉ trọng diện tích rừng tự nhiên luôn lớn hơn rừng trồng.

b)

Giá trị sản xuất lâm nghiệp miền Bắc cao hơn miền Nam.

c)

Diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng lên.

d)

Tỉ lệ che phủ rừng đồng đều giữa các vùng, các tỉnh.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam trung Bộ.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp hơn 2 lần.

b)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.

c)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.

d)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần.

49.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất với bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản cao nhất.

b)

Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.

c)

Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp, xây dựng giảm.

d)

Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng giảm.

 

50.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.

b)

Sự thay đổi tỉ trọng sản lượng than, dầu và điện.

c)

Cơ cấu chuyển dịch sản lượng than, dầu và điện.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện.

51.

Tỷ số giới tính của Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2016 theo tính toán từ bảng số liệu trên lần lượt là

a)

50,3 và 49,7

b)

50,2 và 49,5

c)

101,8 và 99

d)

93,8 và 98,3

52.

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

53.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.

b)

Phân bố tập trung ở sông suối miền núi.

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.

d)

Thủy điện không làm thay đổi môi trường.

55.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.

56.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

57.

Khu công nghiệp được hình thành ở nước ta từ

a)

sau năm 1975.

b)

từ năm 1986.

c)

đầu thế kỷ XXI.

d)

thập kỷ 90 của thế kỉ XX.

58.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta có vai trò

a)

khai thác hiệu quả các thế mạnh, thúc đẩy quá trình CNH-HĐH.

b)

đưa nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển.

c)

đẩy mạnh sự phát triển của các ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí.

d)

thúc đẩy sự thành lập các khu công nghiệp, khu chế xuất.

59.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

c)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

d)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

60.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

62.

Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1999

63.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

64.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

tài nguyên du lịch rất phong phú.

b)

cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.

c)

sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.

d)

môi trường chính trị, xã hội ổn định.

65.

Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

sông ngòi ngắn dốc.

b)

cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

sự phân mùa của khí hậu.

d)

lưu lượng nước sông nhỏ.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, các vùng đều có nhà máy điện khí.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, các vùng đều có nhà máy thủy điện.

c)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, điện gió đang được đầu tư phát triển.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, phía Bắc đã phát triển điện nguyên tử.

67.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.

b)

thị trường ngày càng phát triển mạnh.

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

68.

Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.

b)

địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.

c)

thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.

d)

đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.

69.

Việc phát triển các nhà mảy điện sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi trường nào sau đây?

a)

Ô nhiễm không khí.

b)

Ô nhiễm đất đai.

c)

Ô nhiễm nước ngầm.

d)

Ô nhiễm nước mặt.

70.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

71.

Đường bộ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu khối lượng vận chuyển hàng hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ động, thích nghi với điều kiện địa hình, vận chuyển chủ yếu hàng xuất và nhập khẩu.

b)

Quãng đường vận chuyển rất dài, chủ yếu là phương tiện chính để giao lưu với quốc tế.

c)

Phân bố rộng khắp cả nước, đảm nhận vai trò quan trọng trong việc xuất khẩu hàng hóa.

d)

Loại hình phù hợp với nước ta, thích hợp với việc vận chuyển ở cự li ngắn và trung bình.

72.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Châu Phi.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Mĩ.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phúc Yên.

b)

Hạ Long.

c)

Bắc Ninh.

d)

Hải Dương.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô không đồng cấp với nhau?

a)

Phúc Yên, Nam Định.

b)

Hưng Yên, Hải Dương.

c)

Bắc Ninh, Phúc Yên.

d)

Nam Định, Hưng Yên.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao.

d)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Quảng Ninh.

c)

Cao Bằng.

d)

Hà Giang.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bôxit có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao Bằng.

b)

Hà Giang.

c)

Lào Cai.

d)

Lai Châu.

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên?

a)

Đắc Lắk.

b)

Gia Lai.

c)

Lâm Đồng.

d)

Kon Tum.

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Bình Định.

d)

Phú Yên

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta (năm 2007)?

a)

Có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

b)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng phổ biến ở mức dưới 20kg/người.

d)

Chăn nuôi gia súc quyết định đến giá trị sản xuất toàn ngành.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa.

b)

Bình Thuận.

c)

Bình Định.

d)

Quảng Ngãi.

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm.

c)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây trồng nhiều dừa nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.

85.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

b)

Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

86.

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?

a)

Hạt tiêu tăng nhanh nhưng không ổn định.

b)

Cao su luôn xuất khẩu cao nhất.

c)

Chè có xu hướng tăng liên tục.

d)

Các sản phẩm đều tăng liên tục.

87.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2010-2020 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

88.

 Theo bảng số liệu, Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta năm 2000 lần lượt là bao nhiêu tỉ USD?

a)

4,5 và 5,6 tỉ USD

b)

6,0 và 7,8 tỉ USD

c)

14,5 và 15,6 tỉ USD

d)

32,0 và 17,8 tỉ USD

89.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Cột.

d)

Đường.

90.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

b)

Quy mô diện tích và sản lượng lúa.

c)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

d)

Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa.

91.

Hướng chủ yếu trong phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khai thác thế mạnh du lịch, đa dạng hoá các loại hình kinh doanh.

b)

thực hiện chuyển giao công nghệ, tăng cường mối liên kết kinh tế.

c)

tích cực đầu tư theo chiều sâu, hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

nâng cao hơn nữa trình độ lao động, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

92.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, cuộc sống nâng cao và bảo đảm về an ninh quốc phòng.

b)

thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

93.

Hoạt động nội thương của nước ta có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

mức sống tăng, công nghệ phát triển, lao động đông đảo.

b)

sản xuất phát triển, mức sống tăng, chính sách đổi mới.

c)

chính sách thay đổi, dân số tăng nhanh, thị trường rộng.

d)

hàng hóa đa dạng, dân số tăng, nhu cầu ngày càng lớn.

94.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

95.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần đây nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút vốn đầu tư, khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện.

b)

cải thiện hạ tầng, giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.

c)

giải quyết việc làm, hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

d)

nâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.

96.

Sự phân hóa ngành du lịch theo lãnh thổ ở nước ta chủ yếu do sự khác nhau về

a)

tài nguyên du lịch, vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.

b)

tập trung dân cư, giao thông vận tải và địa hình.

c)

nhu cầu trong dân cư, cơ sở hạ tầng và địa hình.

d)

tài nguyên du lịch, khí hậu và tập trung dân cư.

97.

Ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

thu hút lao động từ vùng khác, cơ sở năng lượng ổn định, dân đông

b)

giáp nhiều vùng kinh tế, nhiều cảng biển lớn, nguồn lao động có trình độ

c)

gần cơ sở nguyên liệu, dân đông, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, vốn đầu tư lớn

d)

lao động trình độ kỹ thuật cao, hệ thống sân bay được nâng cấp, hiện đại

98.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.

b)

đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.

c)

đẩy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.

d)

tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.

99.

Dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng tăng trưởng nhanh chủ yếu do

a)

dân số đông, hàng hóa phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.

b)

lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.

100.

Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn.

b)

phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.

c)

yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn.

d)

do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế.