wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC Sinh

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bảng Punnett được đặt theo tên của nhà khoa học người Anh đã tạo ra nó là Reginald Punnett sáng tạo ra bảng này vào khoảng năm 1901-1908, ít lâu sau khi phát hiện lại các định luật Mendel. Bảng Punnett là một mô hình toán học đơn giản dùng để mô tả trực quan hoặc để dự đoán các kiểu gen, kiểu hình của một thí nghiệm lai giống nhất định trong nghiên cứu Di truyền học cổ điển.

Cho phép lai và tỉ lệ kiểu gene ở đời con qua bảng Punnett sau:

P:                          AaBb                           ×                                   AaBb

G:                       AB, Ab, aB, ab                                                  AB, Ab, aB, ab

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai qua bảng Punnet này?

a. Vị trí (1) trong bảng Punnet có kiểu gene là AaBb.

b. Vị trí (2) có kiểu gene là AABb.

c. Kiểu gene AABB và aabb chiếm tỉ lệ 1/16.

d. Nếu A và B là allele quy định tính trạng trội, thì tỉ lệ kiểu hình 1 trội và 1 lặn ở đời con là 3/16.

(a)  

2.

Câu 2: Ở một loài thực vật lưỡng bội, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng, các gene phân li độc lập. Biết không xảy ra đột biến.

Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phép lai giữa các tính trạng của loài thực vật trên?

a. Cho cây có kiểu gene Aabb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 37,5%.

b. Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu đời F1 có 4 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gene.

c. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân cao, hoa trắng, nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 6 loại kiểu gene.

d. Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 5 kiểu gene.

(a)  

3.

Câu 3: Cho hình ảnh mô tả cấu trúc NST như sau:

 

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai về cấu trúc của NST?

a. Vị trí (1) là trung tâm vận động của NST trong phân bào.

b. Ở kì trung gian, hai chromatid dính với nhau suốt chiều dài NST nhờ protein codensin.

c. Vị trí (2) giúp bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau.

d. Thoi phân bào gắn vào vị trí (3) đảm bảo cho NST di chuyển được khi phân chia tế bào.

(a)  

4.

Xét một chủng vi khuẩn E.coli kiểu dại (bình thường) và ba chủng đột biến. Người ta phân tích mức độ hoạt động của operon lac thông qua lượng mRNA của các gene cấu trúc được tạo ra trong trường hợp không có lactose và có lactose, số liệu được mô tả trong bảng dưới đây:

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a. Chủng (I) và (II) vẫn có thể hoạt động được ngay cả khi môi trường không có lactose và có lactose.

b. Chủng (III) có thể đột biến vùng vận hành của operon.

c. Chủng (II) và (III) có khả năng thích nghi với môi trường không có lactose.

d. Chủng (I) và (II) có thể do cùng một dạng đột biến tạo ra.

(a)  

5.

Câu 4: Gene quy định nhóm máu ABO ở người có 3 allele có quan hệ đồng trội. Trong đó allele IA, IB quy định kháng nguyên tương ứng A và B trên bề mặt tế bào hồng cầu và IO không có khả năng quy định kháng nguyên A và B. Hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Người có kiểu gene dị hợp IAIB :

a. Không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

b. Chỉ có kháng nguyên IA trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

c. Chỉ có kháng nguyên IB trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

d. Có cả hai loại kháng nguyên IA, IB trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

(a)  

6.

Câu 5: Khi nói về đặc điểm chung của hai người có kiểu gene IAIO và IAIB Hãy cho biết từng nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a. Đều có nhóm máu A.        

b. Đều không có kháng nguyên IB trên bề mặt hồng cầu.

c. Đều có kháng nguyên IO trên bề mặt hồng cầu.               

d. Đều có kháng nguyên IA trên bề mặt hồng cầu.

(a)  

7.

Câu 6: Ở vi khuẩn E. Coli, khi nói về hoạt động của các gen trong opêron Lac, Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng phát biểu nào sai?

a. Khi môi trường có lactôzơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

b. Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này đều không nhân đôi và không phiên mã

c. Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này không nhân đôi nhưng vẫn tiến hành phiên mã

d. Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng có số lần phiên mã khác nhau

(a)  

8.

Câu 7: Khi nói về di truyền liên kết, trong những nhận định dưới đây nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững

b. Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp

c. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến

d. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng

(a)  

9.

Câu 8: Khi nói về hoán vị gen, trong những nhận định dưới đây nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a. Hoán vị gen có tần số không vượt quá 50% và tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

b. Hoán vị gen xảy ra do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit thuộc các cặp NST khác nhau

c. Hoán vị gen không làm thay đổi vị trí gen, chỉ làm thay đổi tổ hợp các alen trên NST

d. Hoán vị gen tạo ra các tổ hợp alen mới, làm phát sinh nhiều biến dị sơ cấp cung cấp cho tiến hoá

(a)  

10.

Câu 9: Cho 2 kiểu gen: AaBb và AB/ab trong những kết luận dưới đây kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a. Các gen đều nằm trên một cặp nhiễm sắc thể

b. Đều dị hợp 2 cặp gen

c. Gen trội luôn lấn át gen lặn

d. Các gen luôn tác động riêng rẽ

(a)  

11.

Câu 10. Ở người, bệnh động kinh do đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây ra. Khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này những phát biểu dưới đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.

b. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

c. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh

d. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.

(a)  

12.

Câu 11. Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường  và kiểu hình trong mỗi phát biểu dưới đây phát biểu nào đúng phát biểu nào sai?

a. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.

b. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

c. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen.

d. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

(a)  

13.

Câu 1. Một gen có 480 adenine và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nucleotide là?

(a)  

14.

Câu 2 : Sinh giới có tất cả bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?

(a)  

15.

Câu 3: Khi một gen nhân đôi liền tiếp 3 lần, môi trường cần cung cấp 21.000 nuclêôtit. Trong đó, nhu cầu nuclêôtit loại A cao gấp đôi nhu cầu nuclêôtit loại G. Hãy xác định số liên kết H được tạo thành giữa các đơn phân trong gen đang xét.

(a)  

16.

Câu 4 : Cho các nhân tố tiến hóa sau:

1. Giao phối không ngẫu nhiên

2. Chọn lọc tự nhiên

3. Di nhập gen

4. Các yếu tố ngẫu nhiên

5. Đột biến gen

Có bao nhiêu nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?

(a)  

17.

Câu 5 : Phép lai: AB/ab x AB/ab cho đời sau có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

(a)  

18.

Câu 6 : Trong điều kiện giảm phân bình thường, cá thể mang kiểu gen AaBBCcDd khi giảm phân sẽ cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

(a)  

19.

Câu 7: Một tế bào sinh trứng mang kiểu gen AaBbXDXd khi giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại trứng?

(a)  

20.

Câu 8 : Nếu trứng của một loài động vật đều có 19 NST thì thể một nhiễm của loài này có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng?

(a)  

21.

Câu 9 :  Một cá thể có kiểu gen Aa.(Bd/bD) , tần số hoán vị gen giữa 2 allene B và b là 20%. Tỉ lệ giao tử: aBD là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

22.

Câu 11: Trên một đơn vị tái bản của DNA có 30 đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần cung cấp cho đơn vị tái bản này là bao nhiêu?

(a)  

23.

Câu 10: Ở một loài thực vật có 2n=24. Số nhóm gen liên kết của loài là bao nhiêu?

(a)  

24.

Câu 12: Trong quá trình tái bản của 1 phân tử DNA có 15 đơn vị tái bản. Trên 1 đơn vị tái bản của DNA có 18 đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần được cung cấp cho DNA này tái bản 1 lần  là bao nhiêu?

(a)  

25.
Câu 1: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
a)
A. Ribonucleic acid
b)
B. Deoxyribonucleic acid
c)
C. Amino acid
d)
D. Nucleotide
26.
Câu 2: Chức năng của ADN là:
a)
A. Mang thông tin di truyền
b)
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
c)
C. Truyền thông tin di truyền
d)
D. Mang và truyền thông tin di truyền
27.
Câu 3 : Bộ ba nào dưới đây làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã?
a)
A. 5’UAA3’
b)
B. 5’AUA3’
c)
C. 3’UAG5’
d)
D. 3’UGA5’
28.
Câu 4 : Phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn tương ứng nhằm xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội được gọi là
a)
A. lai cải tiến giống
b)
B. lai khác dòng đơn
c)
C. lai thuận nghịch
d)
D. lai phân tích.
29.
Câu 5 : Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: … là hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội so với bố mẹ.
a)
A. Thoái hóa giống
b)
B. Ưu thế lai
c)
C. Đột biến gen
d)
D. Siêu trội
30.
Câu 6 : Phương pháp lai nào dưới đây có thể giúp xác định tính trạng do gen nhân hay gen tế bào chất quy định?
a)
A. Lai phân tích
b)
B. Lai thuận nghịch
c)
C. Lai khác thứ
d)
D. Lai xa
31.
Câu 7 : Dạng đột biến nào dưới đây không làm thay số lượng nuclêôtit của gen?
a)
A. Thêm một cặp A – T
b)
B. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X
c)
C. Thêm một cặp G – X
d)
D. Mất cặp G – X
32.
Câu 8 : Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện tính trạng?
a)
A. Lặp đoạn NST
b)
B Mất đoạn NST
c)
C. Chuyển đoạn NST
d)
D. Đảo đoạn NST
33.
Câu 9: Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây có khả năng tạo ra ưu thế lai cao nhất?
a)
A. Aabbcc x Aabbcc
b)
B. AaBbCc x AaBbCc
c)
C. AABBCC x aabbcc
d)
D. aaBbCc x Aabbcc
34.
Câu 10 : Tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây đặc trưng cho kiểu tương tác cộng gộp?
a)
A. 9 : 6 : 1
b)
B. 13 : 3
c)
C. 15 : 1
d)
D. 9 : 3 : 3 : 1
35.
Câu 11 : Dạng đột biến nào dưới đây làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên 1 NST?
a)
A. Đảo đoạn NST
b)
B. Chuyển đoạn trên cùng một NST
c)
C. Mất đoạn NST
d)
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
36.
Câu 12 : Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn và trội lặn hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen trùng với tỉ lệ phân li kiểu hình?
a)
A. Ab/aB x Ab/ab.
b)
B. AB/ab x AB/ab
c)
C. Ab/aB x Ab/aB
d)
D. AB/ab x Ab/aB
37.
Câu 13 : Bước cuối cùng trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là gì?
a)
A. Lai xa kèm đa bội hóa
b)
B. Gây đột biến
c)
C. Tạo dòng thuần chủng
d)
D. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
38.
Câu 14 : Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ vốn gen của loài người?
a)
A. Sử dụng liệu pháp gen (thay thế gen bệnh bằng gen lành)
b)
B. Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh
c)
C. Bảo vệ môi trường
d)
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
39.
Câu 15 : Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm phát sinh do dạng đột biến nào dưới đây?
a)
A. Thêm một cặp nuclêôtit
b)
B. Mất một cặp nuclêôtit
c)
C. Thay thế một cặp nuclêôtit
d)
D. Mất ba cặp nuclêôtit
40.
Câu 16 : Ở người, bệnh mù màu do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định khả năng nhìn màu bình thường. Một cặp vợ chồng bình thường sinh con trai đầu lòng bị mù màu. Hỏi xác suất để họ sinh người con thứ hai là con trai và không bị mù màu là bao nhiêu?
a)
A. 75%
b)
B. 19%
c)
C. 50%
d)
D. 25%
41.
Câu 17 : Phép lai nào dưới đây chắc chắn cho đời con đồng tính?
a)
A. AaBb x AABB
b)
B. AAbb x aaBB
c)
C. AaBB x AABB
d)
D. AaBb x aabb
42.
Câu 18 : Thành phần nào dưới đây tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
a)
a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
b)
B. tARN
c)
c. mARN
d)
d. Axit amin tự do
43.
Câu 19 : Ở sinh vật nhân thực, liên kết hiđrô giữa các đơn phân không được tìm thấy ở loại axit nuclêic nào dưới đây?
a)
a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
b)
b. mARN
c)
c. tARN
d)
d. ADN
44.
Câu 20 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: … thường là những tính trạng có mức phản ứng rộng.
a)
a. Tính trạng trội lặn không hoàn toàn
b)
B. Tính trạng số lượng
c)
c. Tính trạng chất lượng
d)
d. Tính trạng trội lặn hoàn toàn
45.
Câu 21 : Trong các đột biến dưới đây, đột biến nào gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
a)
a. Thêm một cặp nuclêôtit ở cuối gen
b)
b. Mất ba cặp nuclêôtit thuộc cùng một bộ ba ở giữa gen
c)
c. Thêm một cặp nuclêôtit ở đầu gen
d)
d. Mất một cặp nuclêôtit ở cuối gen
46.
Câu 22 : Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính bằng bao nhiêu?
a)
a. 10 nm
b)
b. 30 nm
c)
c. 300 nm
d)
d. 700 nm
47.
Câu 23 : Ở người, bệnh ung thư máu ác tính phát sinh do dạng đột biến nào sau đây?
a)
a. Đảo đoạn NST
b)
b. Chuyển đoạn NST
c)
c. Lặp đoạn NST
d)
d. Mất đoạn NST
48.

Câu 24 : Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh. Cho cây hạt xanh và cây hạt vàng thuần chủng lai với nhau thu được F1 toàn hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Chọn những cây hạt vàng ở F2 cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F3. Hỏi tỉ lệ cây hạt xanh ở F3 là bao nhiêu?

a)
a. 1/9
b)
b. 1/3
c)
c. 1/6
d)
d. 1/12
49.
Câu 25: Biết rằng các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là: 3 : 3 : 1 : 1?
a)
a. AaBb x AaBb
b)
b. AaBb x Aabb
c)
c. aaBb x Aabb
d)
d. AaBb x aabb
50.
Câu 26: Một tế bào sinh tinh mang kiểu gen (AB/ab).Dd khi giảm phân có hoán vị gen thì sẽ tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng về các gen đang xét?
a)
a. 2
b)
b. 8
c)
c. 4
d)
d. 6
51.
Câu 27 : Bệnh phêninkêto niệu phát sinh do
a)
a. biến dị tổ hợp,
b)
b. đột biến gen.
c)
c. đột biến số lượng NST.
d)
d. đột biến cấu trúc NST.
52.
Câu 28 : Khi nói về thường biến, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
a. Xảy ra đồng loạt, theo một hướng xác định
b)
b. Là nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa
c)
c. Giúp cơ thể thích nghi với môi trường
d)
d. Có thể dự đoán trước
53.
Câu 29 : Biện pháp nào dưới đây giúp giống có năng suất vượt giới hạn hiện tại?
a)
a. Tưới tiêu hợp lí
b)
b. Cải tiến giống
c)
c. Điều chỉnh mùa vụ
d)
d. Thay đổi chế độ canh tác
54.
Câu 30 : Dạng đột biến nào ít gây ảnh hưởng đến sức sống cá thể, giúp làm tăng cường sự sai khác giữa các thứ, các nòi thuộc cùng một loài?
a)
a. Lặp đoạn NST
b)
b. Chuyển đoạn NST
c)
c. Đảo đoạn NST
d)
d. Mất đoạn NST
55.

Câu 31 : Kĩ thuật chuyển gen trải qua 3 bước:

1 – Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

2 – Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

3 – Tạo ADN tái tổ hợp

Hãy sắp xếp các bước theo trình tự trước – sau.

a)
a. 3-1-2
b)
b. 1-2-3
c)
c. 3-2-1
d)
d. 2-1-3
56.
Câu 32 : Giống đực ở loài nào dưới đây chỉ gồm có 1 NST giới tính?
a)
a. Bướm tằm
b)
b. Ruồi giấm
c)
c. Châu chấu
d)
d. Chim bồ câu
57.
Câu 33 : Ở người, gen HbS gây ra hàng loạt những rối loạn bệnh lý như suy thận, viêm phổi, thấp khớp, liệt, rối loạn tâm thần. Ví dụ trên phản ánh hiện tượng di truyền nào?
a)
a. Tương tác cộng gộp
b)
b. Tác động đa hiệu của gen
c)
c. Liên kết gen hoàn toàn
d)
d. Siêu trội
58.
Câu 34 : Ở người, hội chứng nào dưới đây phát sinh do đột biến mất đoạn NST?
a)
a. Hội chứng Patau
b)
b. Hội chứng siêu nữ
c)
c. Hội chứng tiếng mèo kêu
d)
d. Hội chứng Đao
59.
Câu 35 : 5BU gây ra dạng đột biến nào sau đây?
a)
a. Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T
b)
b. Thay thế cặp A – T bằng cặp G - X
c)
c. Thay thế cặp G – X bằng cặp X – G
d)
d. Thay thế cặp A – T bằng cặp T – A
60.
Câu 36 : Trong Opêron Lac, để bắt đầu quá trình phiên mã thì ARN pôlimeraza sẽ bám vào đâu?
a)
a. Gen cấu trúc
b)
b. Vùng khởi động
c)
c. Vùng vận hành
d)
d. Gen điều hòa
61.
Câu 37 : Một gen tái bản liên tiếp 4 lần, sau đó mỗi gen con tiến hành phiên mã 2 lần sẽ tạo ra tất cả bao nhiêu mARN?
a)
a. 48
b)
b. 24
c)
c. 32
d)
d. 64
62.
Câu 38 : Từ ba loại nu: A, U, X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?
a)
a. 25
b)
b. 26
c)
c. 24
d)
d. 27
63.

Câu 39 : Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng thu được toàn cây hoa đỏ ở F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Trong số những cây con ở F2, lấy ngẫu nhiên 2 cây thì xác suất cả 2 cây này cho hoa đỏ là bao nhiêu?

a)
a. 17/64
b)
b. 6/8
c)
c. 9/16
d)
d. 9/32
64.
Câu 40 : Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu gen AaBb ở đời sau là cao nhất?
a)
a. AABB x Aabb
b)
b. AaBb x AaBb
c)
c. AaBb x aaBb
d)
d. aaBb x Aabb
65.
Câu 41 : Cơ quan tương đồng là những cơ quan có
a)
a. cùng kích thước.
b)
b. cùng chức năng.
c)
c. hình thái giống nhau.
d)
d. cùng nguồn gốc phát sinh.
66.
Câu 42 : Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
a. quần thể.
b)
b. loài.
c)
c. tế bào.
d)
d. cá thể.
67.

Câu 43 : Cho các nhân tố tiến hóa sau:

2. Đột biến gen 3. Di nhập gen 4. Giao phối không ngẫu nhiên 5. Các yếu tố ngẫu nhiên

Những nhân tố nào có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)
a. 2, 3
b)
b. 2, 5
c)
c. 2, 3, 5
d)
d. 4, 5
68.
Câu 44 : Anticôdon là thành phần có ở
a)
a. tARN.
b)
b. rARN.
c)
c. mARN.
d)
d. ADN.
69.
Câu 45 : Thể tam nhiễm của ruồi giấm có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào xôma?
a)
a. 3
b)
b. 13
c)
c. 11
d)
d. 9
70.
Câu 46: Quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN được gọi là
a)
a. quá trình tự nhân đôi.
b)
b. quá trình phiên mã.
c)
c. quá trình dịch mã.
d)
d. quá trình tái bản.
71.
Câu 47: Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở
a)
a. màng nhân.
b)
b. nhân con.
c)
c. tế bào chất.
d)
d. màng sinh chất.
72.
Câu 48: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Opêron Lac ở E.coli, prôtêin ức chế do thành phần nào tổng hợp nên?
a)
a. Gen điều hòa
b)
b. Gen cấu trúc
c)
c. Vùng vận hành
d)
d. Vùng khởi động
73.
Câu 49: Thể bốn kép có bộ NST dạng
a)
a. 2n + 2 + 2.
b)
b. 2n + 2.
c)
c. 2n + 4.
d)
d. 2n + 4 + 4.
74.
Câu 50 : Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa
a)
a. chế độ tưới tiêu và thời tiết.
b)
b. kiểu gen và môi trường.
c)
c. kiểu gen và điều kiện chăm sóc.
d)
d. khí hậu và điều kiện chăm sóc.
75.
Câu 51 : Cho phép lai: AaBbCCDd x AaBBCcDd. Biết các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, hỏi tỉ lệ cá thể mang 4 tính trạng trội ở đời sau là bao nhiêu?
a)
a. 9/16
b)
b. 7/8
c)
c. 5/9
d)
d. 7/12
76.
Câu 52: Chất nào dưới đây thường được dùng để gây đột biến đa bội ở thực vật?
a)
a. 5-brôm uraxin
b)
b. Êtyl mêtal sunphônat
c)
c. Cônsixin
d)
d. Axit acrylic
77.
Câu 53 Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng. Hỏi phép lai nào dưới đây có thể sinh ra con có kiểu hình khác bố mẹ?
a)
a. AA x Aa
b)
b. Aa x Aa
c)
c. aa x aa
d)
d. AA x AA
78.
Câu 54: Không xét đến trường hợp đột biến, người mẹ mang nhóm máu AB không thể sinh ra con mang nhóm máu
a)
a. O.
b)
b. AB.
c)
c. A.
d)
d. B.
79.
Câu 55 : Loại axit nuclêic nào tham gia cấu tạo nên ribôxôm?
a)
a. rARN
b)
b. tARN
c)
c. mARN
d)
d. ADN
80.
Câu 56: Khi nói về tần số hoán vị gen, điều nào dưới đây không đúng?
a)
A. Thể hiện lực liên kết giữa các gen
b)
B. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
c)
C. Không vượt quá 50%
d)
D. Được sử dụng để lập bản đồ gen
81.
Câu 57: Khoảng cách giữa các gen a, b, c trên một nhiễm sắc thể như sau: giữa a và b bằng 41cM; giữa a và c bằng 7cm; giữa b và c bằng 34cM. Trật tự 3 gen trên NST là:
a)
A.abc
b)
B. acb
c)
C.cba
d)
D. cab
82.
Câu 58: Phép lai AABBDd X AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng là:
a)
A.9/16
b)
B. 3/4
c)
C. 2/3
d)
D.1/4
83.
Câu 59. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một cặp vợ chồng đều bình thường nhưng mang gen gây bệnh thì xác suất để sinh đứa con đầu lòng là con gái không bị bệnh bạch tạng là:
a)
A. 3/8
b)
B. 1/4
c)
C. 1/8
d)
D. 3/4
84.

Câu 60. Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

a)

A. XMXm × XmY

b)

B. XMXM × XMY

c)

C. XMXm × XMY

d)

D. XMXM × XmY

85.
Câu 61. Gen b gây chứng Phenylketo niệu về phương diện di truyền đây là bệnh gây ra do rối loạn sự chuyển hóa phenyalanin. Alen B quy định sự chuyển hóa bình thường, sơ đồ dưới đây, vòng tròn biểu thị giới nữ, hình vuông biểu thị giới nam, còn tô đen biểu thị người mắc chứng Phenylketo niệu. Xác suất mang gen bệnh của người con gái (3) là bao nhiêu?
a)
A. 1/3
b)
B. 1/2
c)
C. 2/3
d)
D. 3/4
86.
Câu 62: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
a)
A. 0,3 ; 0,7
b)
B. 0,8 ; 0,2
c)
C. 0,7 ; 0,3
d)
D. 0,2 ; 0,8
87.
Câu 63: Một quần thể thực vật gồm 200 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa và 600 cây có kiểu gen aa. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là
a)
A. 0,70.
b)
B. 0,40.
c)
C. 0,3.
d)
D. 0,6.
88.
Câu 64 : Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
a)
a. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
b)
b. 0,5AA : 0,5aa
c)
c. 0,25AA : 0,35Aa : 0,4aa
d)
d. 0,2AA : 0,4Aa : 0,2aa
89.

Câu 65 : Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là : 0,5AA : 0,5Aa. Khi tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu gen aa ở F3 là bao nhiêu?

a)
a. 0,21575
b)
b. 0,4375
c)
c. 0,21875
d)
d. 0,4025
90.
Câu 66 : Quần thể nào dưới đây có tần số alen A, a khác với các quần thể còn lại?
a)
a. 0,15AA : 0,4Aa : 0,45aa
b)
b. 0,1AA : 0,7Aa : 0,2aa
c)
c. 0,45AA : 0,55aa
d)
d. 0,3AA : 0,3Aa : 0,4aa
91.
Câu 67: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể Ab/aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.
a)
A. 8%
b)
B. 16%
c)
C. 1%
d)
D. 24%
92.
Câu 68: Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng
a)
A. 2n – 1
b)
B. n + 1
c)
C. 2n + 1
d)
D. n – 1
93.
Câu 69: Thể ba nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:
a)
A. 2n - 1
b)
B. n + 1
c)
C. 2n + 1
d)
D. n – 1
94.
Câu 70: Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể bốn?
a)
A. 2n + 4
b)
B. 2n – 4
c)
C. 2n – 2
d)
D. 2n + 2
95.
Câu 71: Thể đột biến nào sau đây không phải là thể lệch bội
a)
A. Thể ba.
b)
B. Thể tam bội.
c)
C. Thể một.
d)
D. Thể không.
96.
Câu 72: Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?
a)
A. 13
b)
B. 42
c)
C. 15
d)
D. 21
97.
Câu 73: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể một nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là
a)
A. 17
b)
B. 15
c)
C. 13
d)
D. 21
98.
Câu 74: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một tế bào sinh dục chín của thể một nhiễm. Số NST trong tế bào là?
a)
A. 22
b)
B. 23
c)
C. 25
d)
D. 26
99.
Câu 75: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một tế bào sinh dục chín của thể bốn nhiễm kép. Số NST trong tế bào là?
a)
A. 20
b)
B. 26
c)
C. 28
d)
D. 32
100.

Câu 76: Cho các bệnh và hội chứng di truyền sau đây ở người:

1. Bệnh mù màu

2. Hội chứng Claiphento

3. Bệnh ung thư máu

4. Hội chứng Đao

5. Bệnh pheninketo niệu

6. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Có bao nhiêu bệnh và hội chứng di truyền là thể đột biến lệch bội?

a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 2
101.
Câu 77: Ở người gen A quy định máu đông bình thường, gen a quy định máu khó đông. Gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh cả con trai và con gái bị bệnh máu khó đông:
a)

A. XAXA x XaY

b)

B. XAXa x XAY

c)

C. XAXa x XaY

d)

D.XaXa x XAY