wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thoát hơi nước

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

2.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

3.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

4.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

5.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

6.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

7.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

8.

Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

9.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

giúp cây chống chịu được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

c)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

d)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

10.

Nguyên tố đại lượng gồm

a)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mg

b)

C, H,O,N,P,K,Fe,Ca, Mg

c)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mn

d)

C, H,O,N,P,K,S,Cu, Mg

11.

Nguyên tố vi lượng gồm

a)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

b)

Fe,Mn,S,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

c)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Ca,Mg, Ni

d)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mo, Ni

12.

Dấu hiệu cây thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

thân bình thường, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

b)

thân còi cọc,lá màu xanh lục

c)

thân bình thường, lá có màu xanh lục

d)

thân còi cọc, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

13.

Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là

(a)  

14.

Cây hấp thụ được các nguyên tố khoáng ở dạng

a)

hòa tan (dạng ion)

b)

dạng không hòa tan

15.

Sự chuyển hóa muối khoáng từ dạng không tan thành dạng hòa tan chịu ảnh hưởng của các nhân tố

a)

hàm lượng nước

b)

độ thoáng (ô xi)

c)

nhiệt độ

d)

vi sinh vật

16.

Vai trò của phốt pho đối với cây trồng

a)

thành phần của protein, axit nucleic

b)

thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

c)

thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim

d)

thành phần của màng tế bào, hoạt hóa enzim

17.

Vai trò của nitơ đối với cây trồng

a)

tham gia cấu tạo protein, axit nucleic

b)

tham gia cấu tạo enzim, coenzim

c)

tham gia cấu tạo ATP, diệp lục

d)

tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất

18.

Nguồn quan trọng cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng là

(a)  

19.

Vai trò của nguyên tố kali đối với thực vật

a)

hoạt hóa enzim

b)

quang phân li nước, cân bằng ion

c)

đóng mở khí khổng, cân bằng nước và ion, hoạt hóa enzim

d)

liên quan đến hoạt động của mô phân sinh

20.

Vai trò của sắt đối với cây trồng

a)

hoạt hóa enzim, thành phần của diệp lục

b)

hoạt hóa enzim, thành phần của màng tế bào

c)

hoạt hóa enzim, tổng hợp diệp lục, thành phần của xitocrom

d)

hoạt hóa enzim, đóng mở khí khổng

21.

Sự biểu hiện triệu chứng khi cây thiếu Mg

a)

lá màu xanh sẫm hơn bình thường rồi dần chuyển hẳn sang màu đỏ, tía

b)

lá chuyển màu từ mép lá vào phía trong, xuất hiện các đốm vàng, bạc

c)

lá chuyển vàng từ phần thịt giữa các gân lá, phần mép lá vẫn còn xanh, cuối cùng toàn bộ lá chuyển vàng và rụng sớm

d)

lá chuyển sang xanh nhạt, các gân lá vẫn giữ màu đậm, phần thịt lá giữa các gân úa vàng

22.

Nếu bón quá nhiều phân hóa học cho cây trồng sẽ gây hậu quả

a)

ngộ độc đối với cây

b)

ô nhiễm nông sản

c)

ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí...)

d)

giết chết các vi sinh vật có lợi

e)

làm xấu tính chất của đất

23.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa muối khoáng trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây

a)

tưới nước

b)

xới xáo đất

c)

làm cỏ sục bùn

d)

bón vôi khử chua cho đất

24.

Cây hấp thụ được nitơ ở dạng

a)

NH4+

b)

NO3-

25.

Bón phân hợp lí cho cây trồng là

a)

bón đúng loại phân

b)

bón đúng nhu cầu của cây

c)

bón đủ số lương và tỉ lệ các thành phần dinh dưỡng

d)

bón phù hợp với từng loại đất

26.

Các phương pháp bón phân cho đất

a)

bón phân qua rễ

b)

bón phân qua lá

27.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

28.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

29.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

30.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

31.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

32.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

33.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

34.

Câu 4. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

35.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

36.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

37.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

38.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

39.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

40.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

41.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

42.

Pha sáng quang hợp diễn ra gồm.......giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

44.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

45.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

46.

Câu 4. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

47.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

48.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

49.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

50.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

51.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

53.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

54.

Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. (A) chính là

a)

ATP và NADPH

b)

Glucôzơ

c)

ADP và NADP+

d)

Ôxi

55.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

56.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

57.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

58.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

60.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

61.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

62.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

63.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

64.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

65.

Nhóm thực vật C3 được phân bố:

a)

A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. ở vùng nhiệt đới.

d)

D. ở vùng sa mạc.

66.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

67.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở:

a)

A. màng ngoài.

b)

B. màng trong.

c)

C. chất nền (strôma).

d)

D. Tilacôit.

68.

Thực vật C4 được phân bố:

a)

A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

D. ở vùng sa mạc.

69.

Câu 7. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

A. lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. lúa, khoai, sắn, đậu.

70.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại:

a)

A. chất nền.

b)

B. màng trong.

c)

C. màng ngoài.

d)

D. tilacôit.

71.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

72.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

(điểm bão hòa ánh sáng: Là điểm của cường độ ánh sáng mà cường độ quang hợp đạt cực đại.)

a)

A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn.

b)

B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn.

c)

C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

d)

D. cả B và C.

73.

Câu 1. Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

A. khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP.

b)

B. cố định CO2 → tái sinh RiDP → khử APG thành AlPG.

c)

C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP → cố định CO2.

d)

D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP → cố định CO2.

74.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

75.

Câu 4. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

76.

Câu 5. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở:

a)

A. màng ngoài.

b)

B. màng trong.

c)

C. chất nền (strôma).

d)

D. Tilacôit.

77.

Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Trong các điều kiện sau:

(1) Có các lực khử mạnh.

(2) Được cung cấp ATP.

(3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.

(4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

79.

Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển là vì bao nhiêu lí do sau đây?

1.N2 trong khí quyển mà lá không hấp thụ N

2.Thực vật không có enzim nitrogenaza

3.Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP

4.Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử

5.Quá trình cố định N2 tiêu tốn rất nhiều H+ rất có hại cho thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Nito tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây?

1.Nito vô cơ

2.Nito hữu cơ

3.Nito phân tử

4.Nito hợp chất

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3,4

81.

Khi nói về quá trình cố định đạm, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí

b)

Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh

c)

Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3

d)

Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO3-

82.

Trong các trường hợp sau:

1.Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

2.Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

3.Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

4.Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị sự cố định Nito tự do

a)

2NH3→N2 + 3H2

b)

N2 + 3H2 → 2NH3

c)

2NH4+ → 2O2 + 8e →N2 + H2O

d)

NH4+ → NO3-

84.

Vi khuẩn cố định nitơ, có khả năng liên kết N2 với H2 để hình thành nên NH4+, khả năng hình thành NH4+ là nhờ:

a)

Vi khuẩn cố định nitơ có enzim xenlulaza.

b)

Vi khuẩn cố định nitơ có enzim nitrôgenaza.

c)

Vi khuẩn có cấu trúc tế bào nhân sơ điển hình.

d)

Vi khuẩn có khả năng oxi hóa và năng lượng.

85.

Khi không cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định đạm. Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu:

a)

Enzim nitrogenaza

b)

Chất khử NADH và ATP

c)

Nguyên tố vi lượng

d)

Môi trường sống thích hợp

86.

Các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được là

a)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất), cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

b)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

c)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH3 và NO3-).

d)

nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+)

87.

Các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được là

a)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất), cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

b)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

c)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH3 và NO3-).

d)

nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+)

88.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

89.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

90.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

91.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

92.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

93.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

94.

Quá trình cố định nitơ của vi sinh vật là

a)

sự liên kết nitơ với hiđrô để hình thành NH3.

b)

sự liên kết nitơ phân tử với O2 để tạo thành

c)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nitơ thành

d)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nhóm NH3 thành

95.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến hậu quả của việc bón với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

(1) Gây độc hại đối với cây.

(2) Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(3) Làm rễ cây khó hút nước được dẫn đến chết cây.

(4) Dư lượng phân bón làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

96.

Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng trong đất có sự tham gia của những loại vi khuẩn nào?

a)

VK amôn hóa và VK nitrat hóa.

b)

VK amôn hóa và VK phản nitrat hóa.

c)

VK cố định nitơ.

d)

VK E.coli.

97.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3 → N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

c)

Bón phân vi lượng thích hợp

d)

Khử chua cho đất