Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 101
Worksheet time: 3hrs 22mins
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
Giới hạn sinh thái
Nơi ở của sinh vật
Ổ sinh thái
Khoảng chống chịu
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh
Vi sinh vật
Động vật
Thực vật
Nhiệt độ
Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh
Động vật
Độ pH
Ánh sáng
Nhiệt độ
Nhưng tố sinh thái nào sau đây giúp đa số động vật sống trên cạn có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh
Nước
Nhiệt độ
Gió
Ánh sáng
Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
Làm chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái
Làm cho các loại trên đều bị tiêu diệt
Khi nói về giới hạn sinh thái phát biểu nào sau đây sai
Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lý của sinh vật
Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ không thể tồn tại được
Trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau
Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5 °C đến 40 °C sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 20 °C đến 30 °C theo lý thuyết giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài này là
Từ 5 °C đến 40 °C
Trên 40 °C
Dưới 5 ° C
Từ 20 °C đến 30 °C
1
4
3
2
1
2
3
4
1
2
3
4
1
3
2
4
1
3
4
2
2
3
4
1
1
4
2
3
Trong quan hệ cùng loài hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ về mối quan hệ
Hỗ trợ
Hội sinh
Ức chế cảm nhiễm
Cạnh tranh
Ví dụ nào sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn
Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ
Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn
Vào mùa sinh sản các cá thể cái trong quần thể có tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ đây là ví dụ về mối quan hệ
Hội sinh
Hợp tác
Cạnh tranh cùng loài
Hỗ trợ cùng loài
Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ đây là ví dụ về mối quan hệ
Ức chế cảm nhiễm
Hỗ trợ cùng loài
Cộng sinh
Cạnh tranh cùng loài
Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể
Các con cá chép sống trong một cái hồ
Các con chim sống trong một khu rừng
Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên
Các cây cọ sống trên một quả đồi
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ giảmTăng số lượng cá thể của quần thể tăng cường hiệu quả nhóm
Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau
Tăng số lượng cá thể của quần thể tăng cường hiệu quả nhóm
Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Tăng mức độ cá thể của quần thể khai thác tối đa nguồn sống của môi trường
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên
Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
Cạnh tranh cùng loài ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài
Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật
Khi thiếu thức ăn một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn
Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ
Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
Chỉ xảy ra ở các quần thể động vật không xảy ra ở các quần thể thực vật
Thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong
Đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường
Xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp
Khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loại phát biểu nào sau đây sai
Ở nhiều quần thể thực vật những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão tốt hơn những cây cùng loài sống riêng rẽ
Hỗ trợ cùng loài chỉ xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường
Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm
Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm cá sống trong cùng một môi trường
Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ
Vào mùa sinh sản các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ
Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai
Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể
Quan hệ hỗ trợ đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
Quan hệ cạnh tranh không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố cá thể của quần thể trong tự nhiên
Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai
Cạnh tranh chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật
Tranh cùng loài có thể là nguyên nhân làm mở rộng của sinh thái của loài
Cạnh tranh gây gắt dẫn đến những cá thể yếu sẽ bị đào thải khỏi quần thể
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm
Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây đúng
Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt
Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm
Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật
Ở thực vật cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây
Thành phần loài
Kích thước quần thể
Mật độ cá thể
Nhóm tuổi còn gọi là cấu trúc tuổi
4
1
3
2
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể
Tỷ lệ các nhóm tuổi
Mối quan hệ giữa các cá thể
Tỷ lệ đực cái
Kiểu phân bố
Thời gian sống thực tế của một cá thể trong quần thể được gọi là
Tuổi sinh sản
Tuổi quần thể
Tuổi sinh lý
Tuổi sinh thái
Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật
Phân bố theo nhóm
Phân bố ngẫu nhiên
Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng
Phân bố đều đồng đều
Quần thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây
Tỷ lệ giới tính
Thành phần loài
Loài đặc trưng
Loài ưu thế
Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi
Điều kiện sống phân bố đồng đều không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Điều kiện sống phân bố không đồng đều có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Điều kiện sống phân bố đồng đều các cá thể có tính lãnh thổ cao
Điều kiện sống phân bố 0 đồng đều các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau bầy đàn
Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên
Phân bố đồng đều phân bố đều
Phân bố theo nhóm
Phân bố theo chiều thẳng đứng
Phân bố ngẫu nhiên
Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong bốn quần thể trên là cao nhất
Quần thể một
Quần thể 2
Quần thể ba
Quần thể bốn
Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là
Kích thước tối thiểu của quần thể
Kích thước trung bình của quần thể
Kích thước tối đa của quần thể
Mật độ của quần thể
Trong tự nhiên kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong
Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong
Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng
Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn
Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít
Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật
Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai
Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
Nếu kích thước của quần thể vượt mức tối đa, quần thể tất yếu sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
Kích thước của quần thể dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa
Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11.000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là
11 260
11 180
11 020
11 220
1
4
3
2
4
1
2
3
Ko theo chu kì
Theo chu kì mùa
Theo chu kì ngày đêm
Theo chu kì nhiều năm
Khí hậu
Mức độ tử vong
Mức độ sinh sản
Cạnh tranh cùng loài
Nhiệt độ
Mức độ sinh sản
Độ ẩm
Ánh sáng
Hỗ trợ khác loài
Hỗ trợ cùng loài
Cộng sinh
Cạnh tranh cùng loài
Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
Cộng sinh
Hợp tác
Hội sinh
Kí sinh vật chủ
Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng ko bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ
Hội sinh
Cộng sinh
Cạnh tranh
Hợp tác
Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
Tất cả các loài đều bị hại
Ko có loài nào có lợi
Các loài đều có lợi hoặc ít nhất ko bị hại
Ít nhất có một loài bị hại
Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ
Cộng sinh
Hội sinh
Ức chế cảm nhiễm
Kí sinh
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã
Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã
Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã
Loài chủ chốt
Loài ưu thế
Loài đặc trưng
Loài ngẫu nhiên
Cộng sinh
Ức chế cảm nhiễm
Hợp tác
Kí sinh
Quan hệ giữa cây phong Lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ
Hội sinh
Kí sinh
Ức chế cảm nhiễm
Cộng sinh
Quan hệ giữa lúa và cỏ trong một ruộng lúa thuộc quan hệ
Hợp tác
Cộng sinh
Kí sinh
Cạnh tranh
Trong quần xã sinh vật, quan hệ nào dưới đây thuộc quan hệ đối kháng
Cộng sinh
Hội sinh
Hợp tác
Sinh vật này ăn sinh vật khác
Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
Hợp tác
Cạnh tranh
Dinh dưỡng
Sinh sản
Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật
Sự phân bố của các loài trong không gian
Nhóm tuổi
Tỉ lệ giới tính
Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích
Khi nói về sự phân bố cá thể trong ko gian của quần xã, phát biểu nào sau đây ko đúng
Nhìn chung sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và tăng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
Nhìn chung sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi
Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loại
Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật
Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?
Lúa và cỏ dại
Chim sâu và sâu ăn lá
Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn
Chim sáo và trâu rừng
Làm cho chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái
Làm cho các loại này đều bị tiêu diệt
Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
Lầm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai
Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi
Trong quần hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ thể con mồi
Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể sinh vật chủ
Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia ko có lợi cũng không bị hại
Diễn thế nguyên sinh
Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định
Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,… của con người
Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái
Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định
Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn
Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái
Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là
Sinh khối ngày càng giảm
Độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản
Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm
Độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp
Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng
Diễn thế thứ sinh ko làm thay đổi thành phần loài của quần xã
Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật
Diễn thế thứ sinh ko làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã
Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định
1 và 2
3 và 4
2 và 4
1 và 3
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên
Hồ nuôi cá
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng ruộng
Rừng trồng
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân hủy chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
Vi khuẩn hoại sinh và nấm
Động vật ăn thịt
Động vật ăn thực vật
Thực vật
Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng rêu Hàn đới
Rừng rụng lá ôn đới
Rừng lá kim phương Bắc rừng taiga
Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật phân giải
Cỏ
Nấm hoại sinh
Vi khuẩn hoại sinh
Giun đất
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất
Nấm hoại sinh
Thực vật
Lưỡng cư
Vi khuẩn hoại sinh
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thực vật
Nấm hoại sinh
Thực vật
Vi khuẩn hoại sinh
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
