wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 101

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Nơi ở của sinh vật

c)

Ổ sinh thái

d)

Khoảng chống chịu

2.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh

a)

Vi sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nhiệt độ

3.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh

a)

Động vật

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

4.

Nhưng tố sinh thái nào sau đây giúp đa số động vật sống trên cạn có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Gió

d)

Ánh sáng

5.

Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

a)

Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

b)

Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

c)

Làm chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái

d)

Làm cho các loại trên đều bị tiêu diệt

6.

Khi nói về giới hạn sinh thái phát biểu nào sau đây sai

a)

Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lý của sinh vật

b)

Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ không thể tồn tại được

c)

Trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

7.

Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5 °C đến 40 °C sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 20 °C đến 30 °C theo lý thuyết giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài này là

a)

Từ 5 °C đến 40 °C

b)

Trên 40 °C

c)

Dưới 5 ° C

d)

Từ 20 °C đến 30 °C

8.
a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

9.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.
a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

12.
a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

13.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

15.

Trong quan hệ cùng loài hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ về mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

Hội sinh

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh

16.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

a)

Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ

b)

Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn

c)

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ

d)

Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn

17.

Vào mùa sinh sản các cá thể cái trong quần thể có tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Hợp tác

c)

Cạnh tranh cùng loài

d)

Hỗ trợ cùng loài

18.

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

Ức chế cảm nhiễm

b)

Hỗ trợ cùng loài

c)

Cộng sinh

d)

Cạnh tranh cùng loài

19.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể

a)

Các con cá chép sống trong một cái hồ

b)

Các con chim sống trong một khu rừng

c)

Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên

d)

Các cây cọ sống trên một quả đồi

20.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ giảmTăng số lượng cá thể của quần thể tăng cường hiệu quả nhóm

a)

Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

b)

Tăng số lượng cá thể của quần thể tăng cường hiệu quả nhóm

c)

Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

Tăng mức độ cá thể của quần thể khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên

a)

Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể

b)

Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

c)

Cạnh tranh cùng loài ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài

d)

Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản

22.

Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật

a)

Khi thiếu thức ăn một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

b)

Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ

c)

Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn

d)

Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ

23.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

a)

Chỉ xảy ra ở các quần thể động vật không xảy ra ở các quần thể thực vật

b)

Thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong

c)

Đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

d)

Xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

24.

Khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loại phát biểu nào sau đây sai

a)

Ở nhiều quần thể thực vật những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão tốt hơn những cây cùng loài sống riêng rẽ

b)

Hỗ trợ cùng loài chỉ xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao

c)

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường

d)

Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm

25.

Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

a)

Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm cá sống trong cùng một môi trường

b)

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ

c)

Vào mùa sinh sản các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ

d)

Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ

26.

Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

b)

Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể

c)

Quan hệ hỗ trợ đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

d)

Quan hệ cạnh tranh không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố cá thể của quần thể trong tự nhiên

27.

Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Cạnh tranh chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

b)

Tranh cùng loài có thể là nguyên nhân làm mở rộng của sinh thái của loài

c)

Cạnh tranh gây gắt dẫn đến những cá thể yếu sẽ bị đào thải khỏi quần thể

d)

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm

28.

Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt

b)

Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm

c)

Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật

d)

Ở thực vật cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa

29.

Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây

a)

Thành phần loài

b)

Kích thước quần thể

c)

Mật độ cá thể

d)

Nhóm tuổi còn gọi là cấu trúc tuổi

30.
a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

31.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể

a)

Tỷ lệ các nhóm tuổi

b)

Mối quan hệ giữa các cá thể

c)

Tỷ lệ đực cái

d)

Kiểu phân bố

32.

Thời gian sống thực tế của một cá thể trong quần thể được gọi là

a)

Tuổi sinh sản

b)

Tuổi quần thể

c)

Tuổi sinh lý

d)

Tuổi sinh thái

33.

Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng

d)

Phân bố đều đồng đều

34.

Quần thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây

a)

Tỷ lệ giới tính

b)

Thành phần loài

c)

Loài đặc trưng

d)

Loài ưu thế

35.

Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi

a)

Điều kiện sống phân bố đồng đều không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Điều kiện sống phân bố không đồng đều có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

Điều kiện sống phân bố đồng đều các cá thể có tính lãnh thổ cao

d)

Điều kiện sống phân bố 0 đồng đều các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau bầy đàn

36.

Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên

a)

Phân bố đồng đều phân bố đều

b)

Phân bố theo nhóm

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng

d)

Phân bố ngẫu nhiên

37.

Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong bốn quần thể trên là cao nhất

a)

Quần thể một

b)

Quần thể 2

c)

Quần thể ba

d)

Quần thể bốn

38.

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

a)

Kích thước tối thiểu của quần thể

b)

Kích thước trung bình của quần thể

c)

Kích thước tối đa của quần thể

d)

Mật độ của quần thể

39.

Trong tự nhiên kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

b)

Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

c)

Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

d)

Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

40.

Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm

a)

Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít

b)

Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn

c)

Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều

d)

Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật

a)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong

b)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu

c)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

d)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

42.

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

b)

Nếu kích thước của quần thể vượt mức tối đa, quần thể tất yếu sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

c)

Kích thước của quần thể dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa

d)

Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

43.

Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11.000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

a)

11 260

b)

11 180

c)

11 020

d)

11 220

44.
a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

45.
a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

46.
a)

Ko theo chu kì

b)

Theo chu kì mùa

c)

Theo chu kì ngày đêm

d)

Theo chu kì nhiều năm

47.
a)

Khí hậu

b)

Mức độ tử vong

c)

Mức độ sinh sản

d)

Cạnh tranh cùng loài

48.
a)

Nhiệt độ

b)

Mức độ sinh sản

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

49.
a)

Hỗ trợ khác loài

b)

Hỗ trợ cùng loài

c)

Cộng sinh

d)

Cạnh tranh cùng loài

50.

Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hợp tác

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh vật chủ

51.

Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng ko bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Hợp tác

52.

Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

Tất cả các loài đều bị hại

b)

Ko có loài nào có lợi

c)

Các loài đều có lợi hoặc ít nhất ko bị hại

d)

Ít nhất có một loài bị hại

53.

Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Kí sinh

54.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

a)

Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã

b)

Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã

c)

Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

d)

Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã

55.
a)

Loài chủ chốt

b)

Loài ưu thế

c)

Loài đặc trưng

d)

Loài ngẫu nhiên

56.
a)

Cộng sinh

b)

Ức chế cảm nhiễm

c)

Hợp tác

d)

Kí sinh

57.

Quan hệ giữa cây phong Lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Kí sinh

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Cộng sinh

58.

Quan hệ giữa lúa và cỏ trong một ruộng lúa thuộc quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Cạnh tranh

59.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ nào dưới đây thuộc quan hệ đối kháng

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Hợp tác

d)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

60.

Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cạnh tranh

c)

Dinh dưỡng

d)

Sinh sản

61.

Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật

a)

Sự phân bố của các loài trong không gian

b)

Nhóm tuổi

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích

62.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong ko gian của quần xã, phát biểu nào sau đây ko đúng

a)

Nhìn chung sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và tăng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường

b)

Nhìn chung sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi

c)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loại

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

63.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?

a)

Lúa và cỏ dại

b)

Chim sâu và sâu ăn lá

c)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

d)

Chim sáo và trâu rừng

64.
a)

Làm cho chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái

b)

Làm cho các loại này đều bị tiêu diệt

c)

Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

d)

Lầm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

65.

Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi

b)

Trong quần hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ thể con mồi

c)

Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể sinh vật chủ

d)

Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia ko có lợi cũng không bị hại

66.

Diễn thế nguyên sinh

a)

Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

b)

Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định

c)

Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,… của con người

d)

Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái

a)

Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã

b)

Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định

c)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn

d)

Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái

a)

Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào

c)

Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

d)

Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

69.

Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là

a)

Sinh khối ngày càng giảm

b)

Độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản

c)

Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm

d)

Độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp

70.

Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Diễn thế thứ sinh ko làm thay đổi thành phần loài của quần xã

b)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật

c)

Diễn thế thứ sinh ko làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã

d)

Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định

71.
a)

1 và 2

b)

3 và 4

c)

2 và 4

d)

1 và 3

72.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên

a)

Hồ nuôi cá

b)

Rừng mưa nhiệt đới

c)

Đồng ruộng

d)

Rừng trồng

73.

Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân hủy chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là

a)

Vi khuẩn hoại sinh và nấm

b)

Động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thực vật

d)

Thực vật

74.

Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Đồng rêu Hàn đới

c)

Rừng rụng lá ôn đới

d)

Rừng lá kim phương Bắc rừng taiga

75.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật phân giải

a)

Cỏ

b)

Nấm hoại sinh

c)

Vi khuẩn hoại sinh

d)

Giun đất

76.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất

a)

Nấm hoại sinh

b)

Thực vật

c)

Lưỡng cư

d)

Vi khuẩn hoại sinh

77.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ

a)

Động vật ăn thực vật

b)

Nấm hoại sinh

c)

Thực vật

d)

Vi khuẩn hoại sinh

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D