wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh HK2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật, môi trường sống nào là nơi sống phần lớn các sinh vật trên trái đất ?

a)

Môi trường trên cạn

b)

Môi trường nước

c)

Môi trường đất

d)

Môi trường sinh vật.

2.

muỗi đực sống tập trung ở một nơi riêng và số lượng nhiều hơn muỗi cái là do

a)

sự khác nhau về đặc điểm sinh lí và tập tính sống của muỗi đực và muỗi cái

b)

do khác nhau về đặc điểm sinh sản và tập tính sống của muỗi đực và muỗi cái

c)

phụ thuộc vào chất dinh dưỡng

d)

môi trường sống thay đổi

3.

định nghĩa nào sau đây là đúng với tuổi thọ sinh lí:

a)

tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi con được sinh ra

b)

tuổi thọ sinh lí là tuổi thọ trung bình của quần thể sinh vật

c)

tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể sinh ra đến khi chết vì già

d)

tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể sinh ra đến khi chết vì bệnh tật

4.

quan sát một tháp dân số của một quần thể ta có thể biết được:

a)

quan hệ về số lượng giữa các cá thể trong quần thể

b)

mức độ xuất cư-mức độ nhập cư

c)

khả năng phát triển, ổn định hay suy thoái của quần thể

d)

mức độ sinh sản-mức độ tử vong

5.

tháp tuổi của quần thể dạng phát triển có:

a)

nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại

b)

nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại

c)

nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản

d)

nhóm tuổi trước sinh sản bằng với các nhóm tuổi còn lại

6.

vai trò quan trọng của việc nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể là:

a)

biết được tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể

b)

so sánh tỉ lệ nhóm tuổi của quần thể này với quần thể khác

c)

giúp bảo vệ khai thác tài nguyên hợp lí

d)

cân đối về tỉ lệ giới tính

7.

trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố của quần thể sinh vật

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo nhóm

c)

phân bố đông đều (đều)

d)

phân bố theo nhiều tầng thẳng đứng

8.

tỉ lệ đực cái của quần thể phụ thuộc vào yếu tố:

a)

thành phần tuổi

b)

tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử vong

c)

mức nhập cư và mức xuất cư

d)

điều kiện môi trường

9.

kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể có vai trò hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường?

a)

kiểu phân bố ngẫu nhiên

b)

kiểu phân bố theo nhóm

c)

kiểu phân bố đồng đều

d)

kiểu phân bố được trưng

10.

Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý‎ nghĩa sinh thái gì ?

a)

Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống

b)

Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

c)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường

d)

Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường

11.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố ngẫu nhiên :

a)

Giảm sự cạnh tranh và tận dụng các nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

b)

Làm giảm mức độ cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các bất lợi của môi trường

d)

Sinh vật tận dụng được các nguồn sống tiềm tàng trong môi trường sống

12.

Sự tăng trưởng của quần thể theo hình chữ J khi

a)

Sinh vật có kích thước lớn, môi trường bị giới hạn, tiềm năng sinh học bị hạn chế

b)

Sinh vật có kích thước lớn, môi trường thuận lợi, tiềm năng sinh học cao

c)

Sinh vật có kích thước nhỏ, môi trường bị giới hạn, tiềm năng sinh học bị hạn chế

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ, môi trường thuận lợi, tiềm năng sinh học cao

13.

Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong mô tả sự tăng trưởng của quần thể có dạng

a)

Hình chữ S

b)

Hình chữ A

c)

Hình chữ J

d)

Hình chữ Z

14.

Dựa theo kích thước của quần thể, trong những loài dưới đây, loài nào có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ ?

a)

Baba ven sông

b)

Vi khuẩn lam trong hồ

c)

Rái cá trong hồ

d)

Ếch nhái ven hồ

15.

Các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự thay đổi kích thước của quần thể là

a)

Mức sinh sản, mức tử vong và tỉ lệ xuất - nhập cư

b)

Tỉ lệ đực cái, tỉ lệ di cư và nhập cư

c)

Tỉ lệ đực cái, mức sinh sản

d)

Điều kiện sống

16.

Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

b)

Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

c)

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

d)

Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

17.

Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể

b)

Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất

c)

Mật độ của mỗi quần thể là ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm

d)

Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

18.

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

a)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

b)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

c)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

d)

Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

19.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới

a)

Tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong

b)

Giảm kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu

c)

Tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

d)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

20.

Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?

(1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm.

(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm.

(3) Hiện tượng giao phối gần giữa các cá thể trong quần thể tăng.

(4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể trong quần thể giảm

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?

a)

Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô

b)

Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông

c)

Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002

d)

Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông

22.

Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kỳ

a)

Do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường

b)

Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kỳ

c)

Do sự sinh sản có tính chu kỳ

d)

Do sự tăng giảm nguồn thức ăn có tính chu kỳ

23.

Kiểu biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ

a)

Số lượng gà ở các trại chăn nuôi giảm khi có dịch bệnh

b)

Số lượng cá trắm tăng sau khi cho cá giống vào hồ

c)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

d)

Số lượng tràm ở rừng U Minh giảm sau khi xảy ra cháy rừng

24.

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật nào sau đây thuộc kiểu biến động theo chu kỳ ?

a)

Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch

b)

Quần thể ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè

c)

Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng

d)

Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác

25.

Kiểu biến động nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kỳ

a)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

b)

Số lượng cá cơm ở bờ biển Pêru cứ 10 năm giảm một lần do có dòng nước nóng chảy qua

c)

Ở miền Bắc Việt Nam vào những năm có mùa đông giá rét, số lượng bò sát, ếch nhái chết rất nhiều

d)

Số lượng Cáo ở thảo nguyên cứ 4 -5 năm tăng gấp 100 lần do số lượng chuột Lemut tăng

26.

Trạng thái cân bằng của quần thể theo quan điểm sinh thái học là gì

a)

Các cá thể đồng hợp và dị hợp có sức sống ngang nhau

b)

Tần số alen của quần thể ổn định qua các thế hệ

c)

Số lượng cá thể của quần thể luôn ở mức ổn định

d)

Thành phần kiểu gen của quần thể ổn định qua các thế hệ

27.

Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể

a)

Mức độ sinh sản

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

28.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố không phụ thuộc mật độ

a)

Khí hậu, nhiệt độ, con mồi và ánh sáng

b)

Nhiệt độ, ánh sáng và khí hậu

c)

Nước, gió, nhiệt độ và vật ăn thịt

d)

Khí hậu, sinh vật, các yếu tố hóa học

29.

Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể

b)

Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt

c)

Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể

30.

Vì sao tỉ lệ giới tính được xem là đặc trưng quan trọng của quần thể ?

a)

Vì tỉ lệ giới tính chi phối khả năng sử dụng nguồn sống của quần thể

b)

Vì tỉ lệ giới tính đảm bảo khả năng sống sót và sinh sản của quần thể khi môi trường thay đổi

c)

Vì tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến các đặc trưng khác của quần thể

d)

Vì tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể khi môi trường thay đổi

31.

Nhiều loài sinh vật có quan hệ gắn bó với nhau và cùng sống trong một môi trường nhất định tạo thành

a)

Quần xã

b)

Hệ sinh thái

c)

Quần thể

d)

Sinh quyển

32.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với quần xã

a)

Độ đa dạng

b)

Quan hệ dinh dưỡng

c)

Sự phân tầng

d)

Mật độ

33.

Độ đa dạng của quần xã biểu hiện ở

a)

Các kiểu hình của các cá thể

b)

Thành phần loài

c)

Kiểu phân bố cá thể

d)

Mật độ cá thể

34.

Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện

a)

Số lượng cá thể trong quần xã

b)

Số lượng loài trong quần xã

c)

Khả năng sinh sản của các loài trong quần xã

d)

Khả năng hoạt động của các loài trong quần xã

35.

Loài ưu thế là loài có

a)

Sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

b)

Số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh và sinh khối lớn

c)

Số lượng cá thể nhiều và sức sống mạnh

d)

Có khả năng tiêu diệt các loài khác

36.

Quần xã sinh vật ở biển có cấu trúc

a)

Phân tầng thẳng đứng hay theo phân bố đều

b)

Phân tầng theo chiều ngang hay theo phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân tầng thẳng đứng hay theo phân bố ngẫu nhiên

d)

Phân tầng thẳng đứng hay theo chiều ngang

37.

Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang

a)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

b)

Do nhu cầu sống khác nhau

c)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

d)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

38.

Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa

a)

Tăng sự canh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

b)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

c)

Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể trong quần xã

d)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

39.

Khi nói về sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai

a)

Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào

b)

Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

c)

Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống trong môi trường

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật

40.

Giữa các sinh vật khác loài có mối quan hệ

a)

Cạnh tranh và đối kháng

b)

Cạnh tranh và hỗ trợ

c)

Hỗ trợ và đối kháng

d)

Hỗ trợ và hội sinh

41.

Trùng roi sống trong ruột con mối là mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ

d)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

42.

Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá lớn. Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào

a)

Cộng sinh

b)

Hợp tác

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

43.

Trong ruộng lúa, quan hệ giữa cây lúa và cây cỏ là mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Ức chế - giảm nhiễm

44.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng là mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

45.

Trong một cái ao, giữa hai loài cá khác nhau có cùng nhu cầu thức ăn, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá là

a)

Vật ăn thịt và con mồi

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Ức chế - cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh khác loài

46.

Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hội sinh

c)

kí sinh - vật chủ

d)

hợp tác

47.

Các chất tiết ra từ một cây tỏi trong quá trình sống đã vô tình gây ức chế hoạt động của các vi sinh vật xung quanh. Đây là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Ức chế - cảm nhiễm

d)

Hội sinh

48.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào thể hiện mối quan hệ cộng sinh

a)

Quan hệ giữa kiến và cây kiến

b)

Cây nắp ấm bắt ruồi

c)

Cây tầm gởi sống trên thân cây gỗ

d)

Quan hệ giữa lươn và cá nhỏ

49.

Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia

a)

Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

b)

Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

c)

Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm cá sống trong cùng một môi trường

d)

Cây Phong Lan sống bám trên thân cây gỗ.

50.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng

a)

Lợn và giun đũa trong ruột lợn

b)

Chim sáo và trâu rừng

c)

Lúa và cỏ dại

d)

Chim sâu và sâu ăn lá

51.

Mối quan hệ nào sau đây là cạnh tranh khác loài

a)

Trùng roi sống trong ruột mối

b)

Cỏ dại với cây trồng

c)

Hải quỳ và tôm kí cư

d)

Vi khuẩn lam với nấm sợi

52.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào là khác nhất trong các mối quan hệ còn lại

a)

Chim ăn sâu và sâu ăn lá cây

b)

Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa

c)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

d)

Mối và trùng roi sống trong ruột mối

53.

Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh.

(2) Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng.

(3) Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,… của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.

(4) Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

54.

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây?

(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

(2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

(3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.

(4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

55.

Cho các hiện tượng

(1)Cây sống liền rễ thành từng đám

(3) Cây tự tỉa cành do thiếu ánh sáng

(2)Sự tách bầy của ong mật vào mùa đông    

(4) Phôi cá mập nở trước ăn trứng chưa nở và phôi nở sau

Sự cạnh tranh cùng loài là

a)

1, 3 và 4

b)

1, 2 và 3                         

c)

2, 3 và 4                         

d)

1, 2 và 4

56.

Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật ?

a)

Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

b)

Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn

c)

Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ

d)

Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước

57.

Mối quan hệ nào sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể ?

(1)   Các cây thông liền rễ nhau                                          

(2)   Tự tỉa thưa ở thực vật

(3)   Cây đậu sống được là nhờ sự hỗ trợ của vi khuẩn nốt sần.   

(4)   Ký sinh đồng loại                         

(5)   Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn.

a)

1, 3

b)

2, 4

c)

3, 4

d)

1, 5

58.

Sự hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài dẫn đến kết quả

a)

Suy thoái quần thể, số lượng cá thể trong quần thể giảm

b)

Tăng cường hiệu quả nhóm, sử dụng tối đa nguồn sống trong môi trường

c)

Giảm số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

d)

Giảm số lượng cá thể của quần thể, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

59.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua

a)

Các cá thể cùng loài sống chung để tăng mật độ cá thể

b)

Hiện tượng số cá thể của quần thể cùng tăng nhanh

c)

Sự hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài

d)

Xu hướng tụ tập của các cá thể cùng loài tạo nên hiệu quả nhóm

60.

Giữa các cá thể sinh vật cùng loài trong quần thể có mối quan hệ:

a)

hỗ trợ và đối địch

b)

hỗ trợ và kí sinh

c)

Cạnh tranh và đối kháng

d)

Hỗ trợ và cạnh tranh

61.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật ?

a)

Tập hợp cá trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa

c)

Tập hợp cây cọ trên quả đồi ở Phú Thọ

d)

Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương

62.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể ?

a)

Rừng thông ở Đà Lạt

b)

Đồi cọ ở Vĩnh Phú

c)

trong Cây vườn

d)

Tập hợp cá chép sống trong ao

63.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật ?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng

c)

Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa

d)

Tập hợp cá trong Hồ Tây

64.

Đặc điểm nào sau đây không có ở quần thể ?

a)

Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài

b)

Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

c)

Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

d)

Quần thể có khu vực phân bố xác định.

65.

Các loài cùng nguồn gốc nhưng khi sống chung thì không xảy ra sự cạnh tranh giữa các loài này là do:

a)

Các loài này có ổ sinh thái trùng nhau một phần rất nhỏ

b)

Các loài này có ổ sinh thái khác nhau hoàn toàn

c)

Các loài này có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn

d)

Các loài này có nguồn thức ăn khác nhau

66.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài là giống nhau

b)

Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

c)

Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được

d)

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế các hoạt động sinh lý của sinh vật

67.

Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loài cá: cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, cá trôi, cá chép ... vì

a)

Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

b)

Tạo sự đa dạng trong hệ sinh thái ao

c)

Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

d)

Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

68.

Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài có mỏ ngắn rộng, có loài có mỏ nhọn, có loài có mỏ quắp khỏe hình thành nên :

a)

Các nơi cư trú tương đương nhau                                 

b)

Các ổ sinh thái dinh dưỡng giống nhau

c)

Các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau

d)

Các loài có cùng nơi cư trú

69.

Đối với nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

Có sức sống giảm dần

b)

Phát triển thuận lợi nhất

c)

Chết hàng loạt

d)

Có sức sống trung bình

70.

  Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:

a)

Sinh cảnh

b)

Ổ sinh thái

c)

Môi trường

d)

Giới hạn sinh thái

71.

Nhân tố sinh thái gồm có :

a)

Sinh vật – và các nhân tố sinh thái vô sinh

b)

Nhân tố sinh thái vô sinh và các yếu tố khí hậu

c)

Sinh vật và các nhân tố sinh thái hữu sinh.

d)

Các nhân tố sinh thái hữu sinh và khí hậu

72.

Trong rừng mưa nhiệt đới có nhiều loài cây khác nhau cùng sinh sống: một số loài cây có tán lá vươn lên cao, một số loài lại ưa sống dưới tán của các loài khác hình thành nên :

a)

Các ổ sinh thái về ánh sáng khác nhau giữa các tầng cây trong rừng.

b)

Các nơi cư trú khác nhau giữa các tầng cây trong rừng.

c)

Các ổ sinh thái về ánh sáng giống nhau giữa các tầng cây trong rừng

d)

Nhiều khu vực sống khác nhau giữa các loài cây trong rừng

73.

  Giới hạn sinh thái về nhiệt độ các loài như sau : loài A : 40C – 280C ; loài B : 5,60C – 380C ; loài C : 180C – 380C và loài D : 40C – 220C. Loài có khả năng phân bố hẹp nhất và rộng nhất là :

a)

C và D

b)

D và C

c)

A và C                        

d)

D và B

74.

Diễn thế sinh thái là

a)

Quá trình mở rộng khu phân bố của quần xã

b)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường

c)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã không tương ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình làm tăng độ đa dạng của quần xã

75.

Nhận định nào không đúng với diễn thế thứ sinh

a)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường trước đó đã có một quần xã sinh vật nhất định

b)

Diễn thế thứ sinh luôn dẫn đến một quần xã ổn định

c)

Kết quả của diễn thế thứ sinh là phân hủy một quần xã hoặc hình thành một quần xã ổn định

d)

Diễn thế thứ sinh là các quần thể sinh vật tuần tự thay thế lẫn nhau

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng với diễn thế sinh thái

a)

Các quần xã sinh vật tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường trước đó đã có một quần thể sinh vật nhất định

c)

Biến đổi của quần xã độc lập với biến đổi của ngoại cảnh

d)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường trước đó chưa có quần thể sinh vật nào

77.

Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai

a)

Trong diễn thế sinh thái, song song với quá trình biến đổi tuần tự của quần xã là các quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là 1 trong những nguyên nhân của diễn thế sinh thái

c)

Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

d)

Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn bắt đầu từ môi trường chưa có sinh vật

78.

Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Đây là quá trình diễn thế sinh thái.

(2) Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này.

(3) Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này.

(4) Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Thành phần của một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm

a)

Các yếu tố hữu cơ và các yếu tố vô cơ

b)

Thành phần vô sinh và các sinh vật

c)

Các sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân giải

d)

Các sinh vật và các yếu tố khí hậu

80.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng

a)

Giun và sâu bọ là động vật nhưng cũng được xem là sinh vật phân giải

b)

Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

c)

Chỉ có động vật ăn thịt mới được xem là sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

81.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây đúng

a)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

b)

Tất cả các loài động vật vừa được xem là sinh vật tiêu thụ vừa được xem là sinh vật phân giải

c)

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

d)

Sâu bọ là sinh vật phân giải, không được xem là sinh vật tiêu thụ

82.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về thành phần của hệ sinh thái

a)

Sinh vật tự dưỡng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

b)

Giun và sâu bọ vừa được xem là sinh vật tiêu thụ, vừa được xem là sinh vật phân giải

c)

Chỉ có thực vật mới được xem là sinh vật tự dưỡng

d)

Cấu trúc của hệ sinh thái gồm thành phần hữu sinh và thành phần vô sinh

83.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo

a)

Hệ sinh thái rạn san hô

b)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn trồng ven biển Quảng Ninh

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

d)

Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới

84.

Kiểu hệ sinh thái có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế là

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

d)

Hệ sinh thái thành phố

85.

Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào

a)

Mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã

b)

Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã

c)

Vai trò của các loài sinh vật trong quần xã

d)

Mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã

86.

Trong hệ sinh thái có các chuỗi thức ăn nào

a)

Chuỗi thức ăn có đầy đủ các loại SV và chuỗi thức ăn không chứa đủ tất cả các sinh vật

b)

Chuỗi thức ăn trên cạn và chuỗi thức ăn dưới nước

c)

Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã SV

d)

Chuỗi thức ăn phức tạp và chuỗi thức ăn đơn giản

87.

Chuỗi thức ăn: Tảo lục → tôm → cá rô → chim bói cá. Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

Sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

Sinh vật dị dưỡng

c)

Sinh vật hoá tự dưỡng

d)

Sinh vật tự dưỡng

88.

Chuỗi thức ăn: Tảo lục → tôm → cá rô → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

c)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

d)

sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

89.

Lưới thức ăn là gì

a)

Gồm một chuỗi thức ăn có nhiều bậc dinh dưỡng

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung

d)

Gồm ít nhất có 2 chuỗi thức ăn

90.

Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc hai là

a)

Rắn hổ mang

b)

Châu chấu và sâu

c)

Rắn hổ mang và chim chích

d)

Chim chích và ếch xanh

91.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Mỗi loài sinh vật chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn

b)

Mọi dạng tháp sinh thái trong tự nhiên luôn có dạng chuẩn

c)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

d)

Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn không có mắc xích chung

92.

Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng

a)

Tháp sinh khối

b)

Tháp số lượng

c)

Tháp sinh thái

d)

Tháp năng lượng

93.

Trong các loại tháp sinh thái, tháp nào có tính ưu việc nhất (hoàn thiện nhất – hoàn chỉnh nhất)?

a)

Tháp sinh khối

b)

Tháp số lượng

c)

Tháp năng lượng

d)

Tháp tuổi

94.

Quan sát một tháp sinh khối có thể biết được thông tin nào sau đây

a)

Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng

b)

Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

c)

Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

d)

Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng

95.

Tháp số lượng được xây dựng dựa trên

a)

Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

b)

Số lượng cá thể của cả một quần thể trong một đơn vị diện tích

c)

Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng

d)

Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

96.

Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái

a)

Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

b)

Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

c)

Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

d)

Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

97.

Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lưới thức ăn ở rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên

b)

Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản

c)

Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đới

d)

Trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn quần xã suy thoái.

98.

Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

b)

Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn

c)

Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

99.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.

II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III. Tôm, cá rô và chim bói cá thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau.

IV. Sự tăng, giảm số lượng tôm sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1