Font size
Worksheetsđịt nhau trên cành cây cau
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Câu 1: Tính trạng là những đặc điểm
A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể s.vật.
B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
C. về đặc tính của sinh vật.
D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
Câu 2: Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
A. đồng hợp trội.
B. dị hợp.
C. đồng hợp và dị hợp.
D. đồng hợp.
Câu 3: Tính trạng lặn là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
A. đồng hợp.
B. dị hợp.
C. đồng hợp và dị hợp.
D. cả A, B, C.
Câu 4: Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
A. lai.
B. F1.
C. dị hợp.
D. đồng hợp.
Câu 5: Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
A. khác nhau của một tính trạng.
B. khác nhau của nhiều tính trạng.
C. giống nhau của một tính trạng.
D.giống nhau của nhiều tính trạng.
Câu 6: Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
B. hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
C. bị chi phối bởi ít gen
D. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
Câu 7: Tính trạng số lượng
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 8: Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do
A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
D. ảnh hưởng của môi trường.
Câu 10: Kiểu hình là
A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
Câu 9: Kiểu gen là tổ hợp các gen
A. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
B. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
C. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.
Câu 11: Thể đồng hợp là cơ thể mang
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
Câu 12: Thể dị hợp là cơ thể mang
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
Câu 13: Alen là
A. những biểu hiện của gen.
B. những trạng thái khác nhau của cùng một gen.
C. các gen khác biệt trong trình tự các nu.
D. các gen được phát sinh do đột biến.
Câu 14: Cặp alen là
A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
Câu 15: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 1
C. 3, 2, 4, 1
D. 2, 1, 3, 4
Câu 2. Cho một gen có trình tự nucleotit trên mạch mã gốc như sau: 3’... ATGXXTGA…5’. Trình tự nucleotit trên mARN do gen này tổng hợp là:
A. 5’… TAXGGAXT…3’
B. 5’… UAXGGAXU…3’
C. 3’… UAXGGAXU…5’
D. 3’… TAXGGAXT…5’
Câu 17. Loại ARN dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom là:
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. xARN
Câu 4. Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A, bổ sung
B. bảo toàn
C. bán bảo toàn
D. bổ sung và bán bảo toàn
Câu 16. Bộ ba nào sau đây cho tín hiệu kết thúc dịch mã?
A. 5’ AGU 3’
B. 5’ UGG 3’
C. 5’ AUG 3’
D. 5’ UAA 3’
Câu 18. Trong cấu trúc Operon Lac, vùng vận hành (O) là nơi:
A. tổng hợp protein ức chế
B. ARN polimeraza bám vào
C. liên kết với protein ức chế
D. tổng hợp các enzim
Câu 19. Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa gen chủ yếu ở quá trình:
A. nhân đôi ADN
B. phiên mã
C. dịch mã
D. sau dịch mã
Câu 20. Theo mô hình Operon Lac, protein ức chế bị mất tác dụng vì:
A. Protein ức chế bị phân hủy khi có lactozo
B. Lactozo làm mất cấu hình không gian của nó
C. Lactozo làm gen điều hòa không hoạt động
D. Gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt
Câu 21. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến mất 1 cặp A-T thì số liên kết Hidro sẽ:
A. Tăng 3
B. Tăng 2
C. Giảm 3
D. Giảm 2
Câu 22. Bazơ nitơ G của gen trở thành dạng hiếm (G*) thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ phát sinh dạng đột biến:
A. Thêm 1 cặp G-X
B. Mất 1 cặp G-X
C. Thay thế cặp A-T thành G-X
D. Thay thế cặp G-X thành A-T
Câu 23. Dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất về mặt di truyền?
A. Thêm một cặp nucleotit trước mã mở đầu
B. Thêm một cặp nucleotit ở mã kết thúc
C. Mất một cặp nucleotit ở mã kết thúc
D. Mất một cặp nucleotit sau mã mở đầu
Câu 24. Sợi siêu xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của NST có đường kính là:
A. 11 nm
B. 30 nm
C. 300 nm
D. 700 nm
Câu 25. Đột biến số lượng NST là đột biến:
A. mất đoạn
B. lệch bội
C. thêm 1 cặp nucleotit
D. lặp đoạn
Câu 26. Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi hình thái của NST và trật tự sắp xếp của các gen chứ không làm thay đổi số lượng gen có trên NST?
A. Đột biến đảo đoạn chứa tâm động và đột biến chuyển đoạn trên một NST
B. Đột biến mất đoạn và đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng
C. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST
D. Đột biến mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên gen
Câu 27. Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 24. Nếu xảy ra đột biến thành thể một thì số lượng NST trong tế bào là:
A. 22 NST
B. 23 NST
C. 24 NST
D. 25 NST
Câu 28. Đối tượng Menđen dùng để nghiên cứu di truyền là:
A. chuột
B. ruồi giấm
C. đậu Hà Lan
D. ngô
Câu 29. Kiểu gen nào dưới đây là thuần chủng?
A. AaBb
B. AABB
C. AaBB
D. aaBb
Câu 30. Một cơ thể có kiểu gen Aabb khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử là:
A. Aa, bb
B. Ab, bb
C. aa, bb
D. Ab, ab
Câu 31. Trong các phép lai sau đây, phép lai nào là phép lai phân tích?
A. Aa x aa
B. Aa x AA
C. AA x AA
D. Aa x Aa
Câu 32. Thực chất tương tác gen là gì?
A. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng
B. Là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen lên sự hình thành tính trạng
C. Là sự tác động qua lại giữa các gen với ngoại cảnh lên sự biểu hiện tính trạng
D. Là sự tác động của nhiều gen đến sự hình thành một tính trạng
Câu 33. Nhận định đúng về gen đa hiệu là:
A. Một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein
C. Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
B. Một tính trạng do nhiều gen tương tác nhau cùng quy định
D. Gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau
Câu 34. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 190 cm. Cây cao 160 cm có thể có kiểu gen là:
A. AAbbddee
B. AaBBddee
C. aabbDDEE
D. aaBBDdEe
Câu 35. Để phát hiện được 2 gen nào đó liên kết hay phân li độc lập, ta làm phép lai:
A. lai phân tích
B. lai khác dòng
C. lai thuận nghịch
D. lai xa
Câu 36. Tần số hoán vị gen dao động từ:
A. 0%- 40%
B. 10%- 50%
C. 0%-50%
D. lớn hơn 50%
Câu 37. Ở ruồi giấm có bộ NST 2n= 8. Số nhóm gen liên kết là:
A. 4
B. 8
C. 12
D. 16
Câu 38. Châu chấu cái có cặp NST giới tính là:
A. XY
B. XO
C. YO
D. XX
Câu 39. Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là:
A, Sự thích nghi của sinh vật
B. Mức phản ứng
C. Sự mềm dẻo kiểu hình
D. Sự thích nghi kiểu gen
Câu 40. Moocgan đã làm thí nghiệm gì để tìm hiểu quy luật di truyền liên kết với giới tính?
A. lai phân tích
B. lai khác dòng
C. lai thuận nghịch
D. lai xa
Câu 42. Một gia đình: chồng bị tật dính ngón tay số 2-3, vợ bình thường. Các con trai của họ:
A. Tất cả đều bình thường
B. Tất cả đều bị dính ngón tay số 2-3
C. Một nửa bình thường, một nửa bị dính ngón tay số 2-3
D. Ba phần tư bình thường, một phần tư bị dính ngón tay số 2-3
Câu 43. Bộ ba mã mở đầu khởi đầu quá trình dịch mã là:
A. 5’UAA 3’
B. 5’ AUG 3’
C. 5’ UAG 3’
D. 5’ UGA 3’
Câu 44. Cho một gen có trình tự nucleotit trên mạch mã gốc như sau: 3’... TTXAGXAG…5’. Trình tự nucleotit trên mARN do gen này tổng hợp là:
A. 3’… AAGTXGTG…5’
B. 5’… AAGTXGTG …3’
C. 3’… UUGTXGUX…5’
D. 5’… AAGUXGUX…3’
Câu 45. Loại ARN vận chuyển các axit amin đến riboxom là:
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. xARN
Câu 46. Các nucleotit ở hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung là:
A. A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại
B. A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại
C. A liên kết với G, T liên kết với X và ngược lại
D. A liên kết với X, T liên kết với G và ngược lại
Câu 47. Trong cấu trúc Operon Lac, vùng khởi động (P) là nơi:
A. tổng hợp protein ức chế
B. ARN polimeraza bám vào
C. liên kết với protein ức chế
D. tổng hợp các enzim
Câu 48. Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa gen chủ yếu ở quá trình:
A. phiên mã
B. dịch mã
C. sau dịch mã
D. Nhân đôi ADN
Câu 49. Theo mô hình Operon Lac, khi môi trường có Lactozo thì:
A. Lactozo phân hủy protein ức chế
B. Lactozo làm gen điều hòa không hoạt động
C. Lactozo liên kết với protein ức chế
D. Gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt
Câu 50. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp A-T thì số liên kết Hidro sẽ:
A. Tăng 3
B. Tăng 2
C. Giảm 3
D. Giảm 2
Câu 51. Tác nhân hóa học 5BU gây ra đột biến:
A. thay thế A-T bằng G-X
B. thay thế G-X bằng A-T
C. thêm 1 cặp A-T
D. thêm 1 cặp G-X
Câu 52. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính với thể đột biến
C. Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
D. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
Câu 53. Sợi cơ bản trong cấu trúc siêu hiển vi của NST có đường kính là:
A. 2 nm
B. 10 nm
C. 11 nm
D. 15 nm
Câu 54. Đột biến số lượng NST là đột biến:
A. đa bội
B. mất đoạn
C. lặp đoạn
D. đảo đoạn
Câu 55. Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi hình thái của NST và trật tự sắp xếp của các gen chứ không làm thay đổi số lượng gen có trên NST?
A. Đột biến mất đoạn và đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng
B. Đột biến mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên gen
C. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST
D. Đột biến đảo đoạn chứa tâm động và đột biến chuyển đoạn trên một NST
Câu 56. Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 24. Nếu xảy ra đột biến thành thể đa bội lẻ thì số lượng NST trong tế bào có thể là:
A. 12 NST
B. 24 NST
C. 36 NST
D. 48 NST
Câu 57. Đâu là phép lai minh họa quá trình tự thụ phấn:
A. AA x aa
B. AA x Aa
C. aa x Aa
D. aa x aa
Câu 58. Kiểu gen nào dưới đây không phải thuần chủng?
A. AaBb
B. AABB
C. aaBB
D. AAbb
Câu 59. Một cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử là:
A. aa, BB
B. AB, aB
C. aa, bb
D. AB, ab
Câu 60. Trong các phép lai sau đây, phép lai nào là phép lai phân tích?
A. Bb x Bb
B. BB x BB
C. Bb x BB
D. Bb x bb
Câu 61. Nhận định đúng về gen đa hiệu là:
A. Một tính trạng do nhiều gen tương tác nhau cùng quy định
B. Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
C. Gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau
D. Một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein
Câu 62. Thực chất tương tác gen là gì?
A. Là sự tác động của nhiều gen đến sự hình thành một tính trạng
B. Là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen lên sự hình thành tính trạng
C. Là sự tác động qua lại giữa các gen với ngoại cảnh lên sự biểu hiện tính trạngD. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng
D. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng
Câu 63. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 190 cm. Cây cao 170 cm có thể có kiểu gen là:
A. AAbbddee
B. AaBBddee
C. aabbDDEE
D. aaBbbdee
Câu 64. Để phát hiện được 2 gen nào đó liên kết hay phân li độc lập, ta làm phép lai:
A. lai khác dòng
B. lai thuận nghịch
C. lai xa
D. lai phân tích
Câu 65. Tần số hoán vị gen dao động từ:
A. 0%- 40%
B. 10%- 50%
C. 0%-50%
D. lớn hơn 50%
Câu 66. Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 16. Số nhóm gen liên kết là:
A. 4
B. 8
C. 16
D. 32
Câu 67. Ruồi giấm cái có cặp NST giới tính là:
A. XX
B. XO
C. YO
D. XY
Câu 68. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là:
A, Sự thích nghi của sinh vật
B. Mức phản ứng
C. Sự mềm dẻo kiểu hình
D. Sự thích nghi kiểu gen
Câu 69. Coren đã làm thí nghiệm gì để tìm hiểu quy luật di truyền ngoài nhân?
A. Lai thuận nghịch
B. Lai khác dòng
C. Lai phân tích
D. Lai xa
Câu 70. Một đột biến ADN ti thể gây bệnh cho người. Phát biểu nào sau đây đúng về sự di truyền này?
A. Bệnh chỉ xuất hiện khi kiểu gen ở trạng thái đồng hợp lặn
B. Bệnh chỉ xuất hiện ở con gái khi cả bố và mẹ mắc bệnh
C. Bệnh có thể xuất hiện ở cả con trai và con gái khi người mẹ mắc bệnh
D. Con chỉ mắc bệnh khi cả ti thể từ bố và mẹ mang gen đột biến
Câu 71: Gen đa hiệu là hiện tượng
A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
Câu 72: Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thuỷ tinh thể do tác động tác động
A. cộng gộp.
B. bổ trợ.
C. át chế.
D. gen đa hiệu
Câu 73: Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền
A. liên kết gen không hoàn toàn.
B. liên kết gen hoàn toàn.
C. độc lập.
D. gen đa hiệu.
Câu 74: Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là
A.Tác động cộng gộp.
B.Tác động đa hiệu.
C.Tác động át chế giữa các gen không alen.
D.Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.
Câu 75: Màu da của người do ít nhất mấy gen qui định theo kiểu tác động cộng gộp?
A. 2 gen
B. 3 gen
C. 4 gen
D. 5 gen
Câu 76: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
A. cộng gộp
B. bổ sung
C. gen đa hiệu
D. át chế
Câu 77: Loại tính trạng số lượng thường bị chi phối bởi kiểu gen :
A. tương tác trội lặn
B. tác động đa hiệu.
C. tác động cộng gộp.
D. tác động bổ sung.
Câu 78: Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào
A. số alen trội trong kiểu gen.
B. số alen lặn trong kiểu gen
C. số cặp gen dị hợp
D. số lặp gen đồng hợp.
Câu 79.Trường hợp các gen không alen khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác
A.bổ trợ.
B.át chế.
C.cộng gộp.
D.đồng trội.
Câu 80.Trường hợp một gen(trội hoặc lặn)làm cho một gen khác(không alen) không biểu hiện kiểu hình là tương tác
A.bổ trợ.
B.át chế.
C.cộng gộp.
D,đồng trội.
Câu 81.Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác
A. bổ trợ.
B. át chế.
C .cộng gộp
D .đồng trội
Câu 82. Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp.
D. phân tính.
Câu 83. Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng một trắng và một đỏ, F1 đều củ trắng và F2 thu được 12 trắng: 3 đỏ: 1 vàng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp.
D, phân tính.
Câu 84: Vì sao các gen liên kết với nhau ?
A. Vì chúng ở cùng một NST.
B. Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện.
C. Vì chúng có locut giống nhau.
D. Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng.
Câu 85: Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen( mỗi gen một tính trạng) lai phân tích. Tần số hoán vị gen được tính bằng:
A. Phần % số cá thể có kiểu hình lặn.
C. Phần % số cá thể có kiểu hình trội.
B. Phần % số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
D. Phần % số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
Câu 86: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật ?
A. Tương tác gen.
B. Phân li độc lập.
C. Liên kết gen.
D. Hoán vị gen.
Câu 87: Các gen cùng 1 NST thường liên kết hoàn toàn khi:
A.Chúng nằm gần nhau.
B.Chúng không tiếp hợp.
C.Chúng nằm xa nhau.
D.Chúng ở hai đầu mút.
Câu 88: Một loài cây có gen A( thân cao) – B( quả tròn) đều trội hòan tòan. a ( thân thấp) – b (quả dài ), các gen này liên kết nhau. P: thân cao- quả tròn x thân thấp- quả dài. F1 thu được: 81 cao –tròn + 79 thấp- dài + 21 cao –dài + 19 thấp – tròn. Kết luận là:
A. P: Ab/ aB x ab/ab với tần số HVG là 40%.
B. P: Ab/ aB x ab/ab với tần số HVG là 20%.
C. P: AB/ ab x ab/ab với tần số HVG là 20%.
D. P: AB/ ab x ab/ab với tần số HVG là 40%.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen ?
A. Càng gần tâm động, tần số HVG càng lớn.
B. Tần số HVG tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
C. Tần số HVG tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Tần số HVG không lớn hơn 50%.
Câu 91: Khi cho lai 2 cơ thể PTC khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai ttrạng đó đã di truyền:
A. Độc lập.
B. Tương tác gen.
C. Liên kết không hoàn toàn.
D. Liên kết hoàn toàn.
Câu 90: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền) dựa trên kết quả nào sau đây ?
A. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
B. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.
C. Tần số phân li độc lập của các gen để suy ra khoảng cách của các gen trên NST.
D. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.
Câu 92: Cơ sở tế bào học của tái tổ hợp gen là:
A. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng dẫn đến sự hoán vị các gen alen, tạo ra sự tổ hợp lại các gen không alen.
B. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các alen.
C. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 crômatit của cùng một NST.
D. Sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng.
Câu 93: Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn:
A. Hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau.
B. Tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú.
C. Tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.
D. Tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá
