wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây?


a)

A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

B. Dịch tuần hoàn, tim và máu.

c)

C. Máu, nước mô và tim.

d)

D. Máu, tim và hệ thống bạch huyết

2.

Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.

b)

B. Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

C. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh.

d)

D. Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về tim theo các ống góp.

3.

Ở hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực

a)

A. mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua tĩnh mạch, mao mạch và về tim.

b)

B. mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

c)

C. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

d)

D. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.

4.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây?

a)

A. Chim sẻ, ong, châu chấu.

b)

B. Con trai, ốc sên, ếch

c)

C. Cá chép, cá mập, ếch.

d)

D. Chim bồ câu, con mèo, con thỏ.

5.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

A.ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

B. người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

C. các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

D. người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

6.

Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim?

a)

A. Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim.

b)

B. Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch.

c)

C. Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

d)

D. Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim.

7.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

A. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

B. nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

C. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

D. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

8.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 s, trong đó

a)

A. tâm nhĩ co 0,3 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

b)

B. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

c)

C. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,3 s.

d)

D. tâm nhĩ co 0,4 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về huyết áp?

a)

A. Huyết áp là tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

B. Huyết áp tâm thu còn gọi là huyết áp tối đa, ứng với tâm thất dãn.

c)

C. Huyết áp cao nhất ở động mạch lớn, giảm dần ở các động mạch nhỏ.

d)

D. Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

10.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)

A. Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

b)

B. Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.

c)

C. Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.

d)

D. Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

11.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

A. hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

b)

B. hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)

C. thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)

D. thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

12.

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên có lợi ích gì đối với hệ tuần hoàn?

a)

A. Cơ tim phát triển, thành tim dày, buồng tim dãn rộng hơn và co mạnh hơn, dẫn đến tăng thể tích tâm thu.

b)

B. Nhịp tim khi nghỉ ngơi giảm do thể tích tâm thu tăng.

c)

C. Mạch máu bên hơn và tăng khả năng đàn hồi, nhờ đó tăng lưu lượng máu khi lao động.

d)

D. Tất cả các đáp án trên..

13.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất sẽ dễ bị suy tim, nguyên nhân chính là do

a)

A. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm

b)

B. khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời nghỉ của tim.

c)

C. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxygen.

d)

D. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxygen để hoạt động.

14.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hoạt động tim, phổi của hai người này khi đang thi đấu?

a)

A. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều tăng mạnh.

b)

B. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều giảm mạnh.

c)

C. Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng núi cao.

d)

D. Người sống ở vùng núi cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng.

15.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

16.

Nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật là do


a)

A. các tác nhân vật lí và hóa học.

b)

B. các tác nhân sinh học.

c)

C. yếu tố di truyền.

d)

D. Tất cả các nguyên nhân trên.

17.

Phát biểu nào sai khi nói về các tác nhân vật lí và cách thức gây bệnh của chúng?

a)

A. Nhiệt độ cao gây biến tính protein, gây bỏng.

b)

B. Ánh sáng mặt trời mạnh gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da.

c)

C. Âm thanh lớn kéo dày gây giập nát, phá hủy, tổn thương mô và cơ quan.

d)

D. Dòng điện gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân.

18.

Ở người và động vật, chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh do

a)

A. hệ vận động đảm nhận.

b)

B. hệ miễn dịch đảm nhận.

c)

C. hệ sinh dục đảm nhận.

d)

D. hệ bài tiết đảm nhận.

19.

Nếu mầm bệnh qua không khí và giọt bắn xâm nhập vào hệ hô hấp, hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch tiêu diệt mầm bệnh như thế nào?

a)

A. Hệ hô hấp tiết ra enzyme lysosome tiêu diệt mầm bệnh.

b)

B. Lớp dịch nhảy trong khí quản, phế quản giữ bụi và mầm bệnh, sau đó các lông nhỏ đẩy dịch nhầy lên hầu, vào thực quản và dạ dày.

c)

C. pH trong khí quản và phế quản thấp, ức chế mầm bệnh phát triển.

d)

D. Lớp sừng và lớp biểu bì chết trong khoang mũi ép chặt với nhau ngăn chặn mầm bệnh xâm nhập.

20.

Đâu không phải là các đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

A. Thực bào.

b)

B. Sốt.

c)

C. Viêm

d)

D. Hình thành kháng thể

21.

Phát biểu nào sai khi nói về tác dụng sốt bảo vệ cơ thể?

a)

A. Giúp các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra chất độc tiêu diệt mầm bệnh.

b)

B. Làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn.

c)

C. Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.

d)

D. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh.

22.

Miễn dịch đặc hiệu thực chất là

a)

A. phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương.

b)

B. phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

c)

C. phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên.

d)

D. phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh.

23.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu?

a)

A. Miễn dịch đặc hiệu có ở động vật không xương sống, còn miễn dịch không đặc hiệu có ở tất cả động vật.

b)

B. Miễn dịch đặc hiệu đáp ứng chậm, còn miễn dịch không đặc hiệu đáp ứng tức thời.

c)

C. Miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể khỏi các mầm bệnh như virus, vi khuẩn, còn miễn dịch không đặc hiệu không có khả năng trên.

d)

D. Miễn dịch đặc hiệu hình thành trong đời sống của từng cá thể, còn miễn dịch không đặc hiệu có ngay từ khi sinh ra.

24.

Tế bào T độc được hoạt hóa nhờ

a)

A. tế bào T hỗ trợ tiết cytokine và nhờ sự tương tác với tế bào B.

b)

B. tế bào T hỗ trợ tiết cytokine và nhờ sự tương tác với tế bào trình diện kháng nguyên.

c)

C. tế bào T hỗ trợ tiết cytokine và nhờ sự tương tác với tương bào.

d)

D. tế bào B tiết cytokine và nhờ sự tương tác với tế bào trình diện kháng nguyên.

25.

Nhờ tế bào nhớ tạo ra ở đáp ứng miễn dịch nguyên phát nên đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra

a)

A. nhanh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả.

b)

B. nhanh hơn, số lượng kháng nguyên nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả

c)

C. nhanh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể ít hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả.

d)

D. chậm hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả.

26.

Phát biểu nào sai khi nói về phản ứng dị ứng?

a)

A. Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định.

b)

B. Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là histamine.

c)

C. Tất cả các phản ứng dị ứng đều là sốc phản vệ.

d)

D. Các triệu chứng phổ biến khi bị dị ứng là mẩn ngứa, hắt hơi, sổ mũi, khó thở,…

27.

Di căn là quá trình tế bào u ác tính có thể

a)

A. tách ra khỏi khối u theo hệ thần kinh đến các vị trí khác trong cơ thể và hình thành khối u lành tính mới.

b)

B. tách ra khỏi khối u theo đường máu hoặc bạch huyết đến các vị trí khác trong cơ thể và hình thành khối u ác tính mới.

c)

C. tách ra khỏi khối u và tiêu diệt các mầm bệnh khác của cơ thể.

d)

D. di chuyển đến vị trí khác của cơ thể và làm tăng khả năng miễn dịch của cơ quan tại vị trí mà chúng di chuyển tới.

28.

Người bị nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì

a)

A. cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng nguyên chống lại vi khuẩn lao.

b)

B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao.

c)

C. tế bào bạch cầu bị tiêu diệt, làm suy yếu dần khả năng đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, làm khả năng chống mầm bệnh suy giảm.

d)

D. tế bào T hỗ trợ bị tiêu diệt, làm suy yếu dần khả năng đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào, làm khả năng chống mầm bệnh suy giảm.

29.

Vì sao cần sản xuất vaccine cúm mới và tiêm nhắc lại vaccine cúm hằng năm?

a)

A. Vì kháng thể của virus cúm luôn biến đổi làm cho tế bào T độc hoạt hóa và tiết ra chất độc tiêu diệt tế bào bình thường của cơ thể.

b)

B. Vì kháng nguyên của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ bị đột biến mất chức năng.

c)

C. Vì kháng thể của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ không thể nhận ra các chủng virus cúm mới.

d)

D. Vì kháng nguyên của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ không thể nhận ra các chủng virus cúm mới.

30.

Tiêm vaccine có thể giúp phòng một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra ở người và vật nuôi vì

a)

A. vaccine giúp chủ động tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát, sau đó nếu lại tiếp xúc với kháng nguyên đó sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch thứ phát nhờ tế bào nhớ.

b)

B. vaccine giúp chủ động tạo ra đáp ứng miễn dịch thứ phát, sau đó nếu lại tiếp xúc với kháng nguyên đó sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát nhờ tế bào nhớ.

c)

C. vaccine giúp chủ động tạo ra đáp ứng miễn dịch dịch thể, sau đó nếu lại tiếp xúc với kháng nguyên đó sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào.

d)

D. vaccine giúp chủ động tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào, sau đó nếu lại tiếp xúc với kháng nguyên đó sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch dịch thể.

31.

Nếu các chất độc hại, chất dư thừa tích tụ lại trong cơ thể sẽ

a)

A. gây mất cân bằng nội môi.

b)

B. gây tổn thương tế bào, cơ quan.

c)

C. dẫn đến mắc các bệnh lí.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

32.

Mỗi nephron được cấu tạo từ

a)

A. cầu thận và ống thận.

b)

B. phần vỏ và phần tủy.

c)

C. quản cầu và nang Bowman.

d)

D. cầu thận và bể thận.

33.

Đặc điểm nào dưới đây tương ứng với giai đoạn lọc trong quá trình hình thành nước tiểu ở nephron?

a)

A. Nước, các chất dinh dưỡng, các ion cần thiết trong dịch lọc được các tế bào ống thận hấp thụ trả về máu.

b)

B. Huyết áp đẩy nước và các chất hòa tan từ máu qua lỗ lọc vào trong bang Bowman, tạo ra dịch lọc cầu thận.

c)

C. Chất độc, một số ion dư thừa được các tế bào thành ống thận tiết vào dịch lọc.

d)

D. Nước tiểu được ống góp hấp thụ bớt nước và chảy vào bể thận.

34.

Trung bình mỗi ngày có bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo thành?

a)

A. 1700 – 1800 L.

b)

B. 170 – 180 L.

c)

C. 15 – 20L.

d)

D. 1,5 – 2 L.

35.

Mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm các thành phần là


a)

A. bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận đáp ứng kích thích.

b)

B. bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện.

c)

C. bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện.

d)

D. bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện và hệ thần kinh.

36.

Phát biểu nào sai khi nói về hệ thống điều hòa cân bằng nội môi?

a)

A. Bộ phận tiếp nhận tiếp nhận kích thích từ môi trường trong hoặc ngoài cơ thể

b)

B. Bộ phận tiếp nhận kích thích chuyển tín hiệu gây ra đáp ứng ở bộ phận thực hiện.

c)

C. Bộ phận điều khiển chuyển tín hiệu thần kinh hoặc hormone đến bộ phận thực hiện tạo kết quả đáp ứng.

d)

D. Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến mất cân bằng nội môi.

37.

Vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi là

a)

A. điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,… trong huyết tương.

b)

B. điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể.

c)

C. duy trì pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp thụ HCO3- từ dịch lọc trả về máu.

d)

D. duy trì pH máu qua điều chỉnh lượng O2 và CO2 trong máu.

38.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang?

a)

A. Niệu quản.

b)

B. Niệu đạo.

c)

C. Ống góp.

d)

D. Quản cầu.

39.

Chức năng của thận là

a)

A. lọc máu, tái hấp thụ các chất dinh dưỡng

b)

B. điều tiết lượng nước và muối hấp thụ.

c)

C. loại bỏ các chất độc hại và chất dư thừa ra khỏi cơ thể.

d)

D. Tất cả các chức năng trên.

40.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là

a)

A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

B. trung ương thần kinh.

c)

C. tuyến nội tiết.

d)

D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu.

41.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự là

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

D. insulin → gan và tế bào cơ thể → tuyến tụy → glucose trong máu giảm.

42.

Để bảo vệ thận cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

A. Có chế độ ăn hợp lí, uống đủ nước.

b)

B. Không uống nhiều rượu, bia.

c)

C. Không sử dụng quá nhiều loại thuốc.

d)

D. Tất cả các biện pháp trên.

43.

Trường hợp nào dưới đây thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?

a)

A. Người bị tai nạn giao thông.

b)

B. Người bị sỏi bàng quang giai đoạn đầu.

c)

C. Người bị suy thận nặng.

d)

D. Người hút nhiều thuốc lá.

44.

Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn sẽ làm giảm huyết áp, bởi vì

a)

A. khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu dần đi, tim đập nhận làm huyết áp giảm.

b)

B. khi nôn nhiều thì sẽ mất nước dẫn tới giảm thể tích máu, làm giảm huyết áp.

c)

C. khi nôn nhiều làm mất đi một lượng máu, dẫn tới làm giảm huyết áp.

d)

D. khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp.

45.

Một người đàn ông có nồng độ aldosterone trong máu cao dẫn tới bị bệnh cao huyết áp. Điều này ảnh hưởng đến độ pH máu như thế nào?

a)

A. pH máu giảm do huyết áp cao đẩy máu tới các cơ quan mạnh, trao đổi chất mạnh tạo ra nhiều CO2.

b)

B. pH máu giảm do aldosterone làm tăng hấp thu H+.

c)

C. pH máu tăng do aldosterone làm giảm hấp thu H+.

d)

D. pH máu tăng do huyết áp cao đẩy máu tới các cơ quan hô hấp giúp thải CO2 ra ngoài.

46.

Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng

a)

A. sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như ra hoa, kết quả.

b)

B. sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định.

c)

C. sự tiếp nhận kích thích của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

d)

D. sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

47.

Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Các yếu tố môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, nước,...) là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

b)

B. Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

c)

C. Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.

d)

D. Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.


48.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

A. tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

C. sự đóng mở của khí khổng.

d)

D. các chất hóa học.

49.

Thân và rễ có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

B. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

C. thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

D. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

50.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

A. tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

C. tác nhân kích thích có hướng và vô hướng.

d)

D. các chất hóa học.

51.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

B. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

C. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.

d)

D. Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất.

52.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

A. Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng.

b)

B. Vận động ngủ, thức của chồi cây bàng theo mùa

c)

C. Hiện tượng thân, tua cuốn của cây mướp quấn trên giàn leo.

d)

D. Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

53.

Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do

a)

A. auxin phân bố không đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía tối dãn dài nhanh hơn phía sáng làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

b)

B. auxin phân bố đồng đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía tối dãn dài nhanh hơn phía sáng làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

c)

C. auxin phân bố không đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía sáng dãn dài nhanh hơn phía tối làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

d)

D. auxin phân bố đồng đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía sáng dãn dài nhanh hơn phía tối làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

54.

Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế hướng động?

a)

A. Các tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể.

b)

B. Cơ chế hướng động liên quan đến hormone auxin ở thực vật.

c)

C. Các tế bào rễ có độ nhạy cảm cao hơn đối với auxin so với tế bào ở thân.

d)

D. Tốc độ dãn dài của bộ phận đáp ứng đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.

55.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

A. hướng trọng lực âm.

b)

B. hướng tiếp xúc

c)

C. hướng nước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

56.

Đâu không phải là ứng dụng của hướng động trong thực tiễn sản xuất?

a)

A. Bón phân quanh gốc kích thích rễ sinh trưởng theo chiều rộng.

b)

B. Hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non và tỉa thưa khi cây lớn giúp thúc đẩy cây mầm vươn dài.

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi về ánh sáng, nhiệt độ trong quá trình nở hoa của cây.

d)

D. Làm giàn, mở rộng giàn cho các cây mướp, cây bí phát triển.

57.

Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần ra mùn cưa. Sau 5 ngày, gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?

a)

A. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống đáy hộp.

b)

B. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.

c)

C. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.

d)

D. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.

58.

Khi không có ánh sáng, cây non có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

B. Mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

C. Mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

D. Mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

59.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)
  • A. Phản xạ có điều kiện

b)
  • B. Phản xạ không điều kiện

c)
  • C. Phản xạ
d)
  • D. Không theo nguyên tắc nào

60.

Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?

a)

A. Phản xạ có điều kiện càng tăng

b)

B. Phản xạ không điều kiện càng tăng

c)

C. Phản xạ càng tăng

d)

D. Không liên quan đến phản xạ

61.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

A. Giáp xác

b)

B. Cá

c)

C. Ruột khoang

d)

D. Thân mềm

62.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?

a)

A. Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

B. Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

C. Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trược kich thích của môi trường

d)

D. Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

63.

Nhận định nào dưới đây là không đúng

a)
  • A. Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện

b)
  • B. Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.

c)
  • C. Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
d)
  • D. Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ

64.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)
  • A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)
  • B. Không di truyền được, mang tính cá thể

c)
  • C. Có số lượng hạn chế
d)
  • D. Thường do vỏ não điều khiển

65.

Nội dung nào sau đây sai ?

a)
  • A. Cảm ứng ở thực vật là các cử động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật

b)
  • B. Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự can thiệp của hệ thần kinh.

c)
  • C. Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển
d)
  • D. Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống

66.

Cơ quan nào dưới đây không được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng

a)
  • A. Cơ quan sinh sản

b)
  • B. Ruột non

c)
  • C. Bắp tay
d)
  • D. Dạ dày

67.

Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. 

Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:

a)
  • A. III → I → II
b)
  • B. II → I → III

c)
  • C. III → II → I

d)
  • D. I→ II → III.

68.

Ở động vật, cảm ứng là:

a)
  • A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
  • B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.

c)
  • C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

d)
  • D. A và B đúng.

69.

Bộ phận thần kinh ngoại biên bao gồm:

a)
  • A. Não và các hạch thần kinh

b)
  • B. Tủy sống và các hạch thần kinh

c)
  • C. Hạch thần kinh và dây thần kinh
d)
  • D. Não và tủy sống

70.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a)
  • A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)
  • B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)
  • C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)
  • D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
71.

Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng:

a)
  • A. Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần
b)

B. Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp

c)
  • C. Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.

d)
  • D. Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.

72.

Khác với tính cảm ứng của thủy tức,phản ứng của giun đất

a)
  • A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn
b)
  • B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn

c)
  • C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ

d)
  • D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát

73.

Cảm ứng ở động vật là ?

a)
  • A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)
  • B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)
  • C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)
  • D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

74.

Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có

a)
  • A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

b)
  • B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư

c)
  • C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não

d)
  • D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não

75.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)
  • A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)
  • B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)
  • C. Tiêu phí nhiều năng lượng

d)
  • D. Tiêu phí ít năng lượng
76.

Hệ thần kinh dạng ống có ở

a)
  • A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
  • B. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

c)
  • C. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú

d)
  • D. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú

77.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)
  • A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)
  • B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)
  • C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)
  • D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
78.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)
  • A. Duỗi thẳng cơ thể

b)
  • B. Co toàn bộ cơ thể
c)
  • C. Di chuyển đi chỗ khác

d)
  • D. Co ở phần cơ thể bị kích thích

79.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?

a)
  • A. Diễn ra chậm hơn nhiều

b)
  • B. Diễn ra nhanh hơn
c)
  • C. Diễn ra ngang bằng

d)
  • D. Diễn ra chậm hơn một chút

80.

Thuộc loại phản xạ có điều kiện là

a)
  • A. ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại

b)
  • B. chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ

c)
  • C. nghe tiếng sấm nổ ta giật mình

d)
  • D. nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi
81.

Bộ phận thần kinh trung ương bao gồm: 

(1) Não            

(2) Hạch thần kinh 

(3) Tủy sống    

(4) Dây thần kinh

a)
  • A. (2),(1)

b)
  • B. (2),(3)

c)
  • C. (1),(3)
d)
  • D. (2),(4)

82.

Phản xạ là

a)
  • A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)
  • B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)
  • C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)
  • D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
83.

Thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)

A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.

b)
  • B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)
  • C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

d)
  • D. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.