wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 3 dòng điện xoay chiều

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào có giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế.

b)

Tần số.

c)

Chu kì.

d)

Pha ban đầu

2.

Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì:

a)

dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế

b)

dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.

c)

dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

d)

dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế.

3.

Cho

biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0 cos(ωt+ φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I=I02I=I_0\sqrt{2}

b)

I=2I0I=2I_0

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

d)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

4.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π H một hiệu điện thế xoay chiều 200V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:

a)

2,2A

b)

2A

c)

1,6A

d)

1,1A

5.

Điện áp giữa hai đầu một tụ điện là u = 200√2 cos100πt(V), cường độ dòng điện qua tụ điện I = 2 A. Điện dung của tụ điện có giá trị là

a)

31,8F

b)

0,318F

c)

0,318μF

d)

31,8μF

6.

Đặt một điện áp xoay chiều u = 100√2 cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π F. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

√2 A.

d)

2√2 A.

7.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Số ghi trên có ý nghĩa là:

a)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là công suất định mức

b)

220V là giá trị cực đại định mức và 100W là công suất định mức

c)

220V là giá trị tức thời và 100W là công suất định mức

d)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là hiệu suất

8.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi

a)

lệch pha nhau π/2.

b)

ngược pha.

c)

cùng pha.

d)

lệch pha nhau π/3.

9.

Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

Z=R2(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2-\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

Z=R2+(Lω+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega+\frac{1}{\omega C}\right)^2}

d)

Z=R+(Lω1ωC)Z=\sqrt{R+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)}

10.

Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch i =I0cos(ωt + φi). Giá trị của φi bằng

a)

-π/2 rad

b)

0 rad

c)

π/4 rad

d)

π/2 rad

11.

Đặt điện áp u = U0cos⁡ω t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng công thức

a)

tanφ=(Lω-1/ωC)/R

b)

tanφ=(Lω+1/ωC)/R

c)

tanφ=(Lω-1/ωC).R

d)

tanφ=(Lω-1/ωC)/2R

12.

Đặt điện áp u = 200cos⁡( ωt-π/6)(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos⁡( ωt-π/3)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100√3 W

b)

200√3 W

c)

100 W

d)

200 W

13.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

14.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = UI

b)

P = UI sin⁡φ

c)

P = UI cos⁡φ

d)

P = U2/R

15.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

16.

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

750 vòng/phút

b)

3000 vòng/phút

c)

1500 vòng/phút

d)

500 vòng/phút

17.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=(N1+N2)N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{\left(N_1+N_2\right)}{N_1}

d)

U1U2=N1N1+N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_1+N_2}

18.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

tăng tiết diện đường dây tải điện

b)

giảm điện trở trên đường dây tải điện

c)

giảm hao phí điện năng khi truyền tải

d)

tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Máy biến áp là thiết bị

a)

có thể biến đổi điện áp xoay chiều

b)

được sử dụng trong truyền tải điện năng

c)

làm biến đổi tần số của dòng điện khi đi qua nó

d)

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

20.

) Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 0,05. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

11 V

b)

4400 V

c)

550 V

d)

88 V

21.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

22.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

23.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

24.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

25.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

26.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

27.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

28.

Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =  103123πF\frac{10^{-3}}{12\sqrt{3}\pi}F   mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω\Omega  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với u ở hai đầu mạch.
  

a)

f = 50 3\sqrt{3}  Hz

b)

f = 25Hz

c)

f = 50Hz

d)

f = 60Hz

29.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=300cosωt(V)u=300\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC=200ΩZ_C=200\Omega  , điện trở thuần  R=100ΩR=100\Omega   và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL=200ΩZ_L=200\Omega  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng
   

a)

2A

b)

1,5A

c)

3A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A  

30.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

31.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=2202cosωt(V)u=220\sqrt{2}\cos\omega t\left(V\right)  . Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω100\Omega  . Khi  ω\omega  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch bằng

a)

242 W

b)

440 W

c)

220 W

d)

484 W

32.

Một cuộn dây thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V- 50Hz. Dòng điện cực đại chạy qua nó bằng 10 (A). Độ tự cảm của cuộn dây là

a)

0,057H

b)

0,075H

c)

0,314H

d)

3,140H

33.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

34.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)

35.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

36.

Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)}^2

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}^2  

c)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C  

d)

Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R+Z_L-Z_C}  

37.

Một tụ điện có điện dung  C=104π (F)C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  
vào điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz thì dung kháng của tụ điện là:

a)

50 Ôm

b)

100 Ôm

c)

200 Ôm

d)

0,01 Ôm

38.

Đoạn mạch AB là:

a)

Mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm

c)

Mạch RLC mắc song song

d)

Mạch RLC mắc nối tiếp

e)

Mạch RC mắc song song L

39.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R thì:

a)

u và i cùng pha

b)

u sớm pha hơn i một góc 90 độ

c)

u trễ pha hơn i một góc 90 độ

d)

Độ lệch pha phụ thuộc vào điện trở R và tổng trở Z

40.

Chọn những câu đúng: Hiện tượng cộng hưởng:

a)

Xảy ra khi ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

Suy ra ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

Gây ra cường độ hiệu dụng cực đại Imax=URI_{\max}=\frac{U}{R}

d)

Dẫn đến u và i cùng pha

e)

Xảy ra khi ZL>ZCZ_L>Z_C  

41.

Điền vào chỗ trống: Một đoạn mạch có  i=22cos(100πt+π2) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ \left(A\right) , mắc nối tiếp vào một cuộn cảm có  L=14π(H)L=\frac{1}{4\pi}\left(H\right)  . Cảm kháng của đoạn mạch là (a)     (Ω)\left(\Omega\right)  .

42.

Một mạch điện xoay chiều có i=2cos(50πt+π3) (A)i=2\cos\left(50\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  , tính cường độ hiệu dụng.


a)

2 (A)

b)

22 (A)2\sqrt{2\ }\left(A\right)  

c)

2(A)\sqrt{2}\left(A\right)  

d)

π3 (A)\frac{\pi}{3}\ \left(A\right)  

43.

Một mạch RLC có R=50(Ω) ; L=1π(H);R=50\left(\Omega\right)\ ;\ L=\frac{1}{\pi}\left(H\right);   C=2.104π(F) ; f=50(Hz)C=\frac{2.10^{-4}}{\pi}\left(F\right)\ ;\ f=50\left(Hz\right)  . Tính độ lệch pha và tính chất của mạch.

a)

π4\frac{\pi}{4}  và mạch có tính cảm kháng

b)

π2 \frac{\pi}{2}\  và mạch có tính cảm kháng

c)

π4 \frac{\pi}{4}\  và mạch có tính dung kháng

d)

π2\frac{\pi}{2}  và mạch có tính dung kháng

44.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu mạch:

a)

sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện.

b)

sớm pha 0,25π so với cường độ dòng điện.

c)

trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện.

d)

cùng pha với cường độ dòng điện.

45.

 Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cường độ cực đại là 5A, điện trở R có giá trị  20Ω20\Omega  , góc  ϕ=π4(rad)\phi=\frac{\pi}{4}\left(rad\right)  . Tính công suất của mạch.

a)

250W

b)

176,78W

c)

500W

d)

353,55W

46.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây và tụ điện. Cho biết mạch có tính dung kháng. Hỏi cường độ và điện áp có mối quan hệ như thế nào?

a)

Cường độ sớm pha hơn điện áp

b)

Cường độ trễ pha hơn điện áp

c)

Cường độ cùng pha với điện áp

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

47.

Mạch điện xoay chiều có ZL=235Ω, ZC=265Ω, R =40ΩZ_L=235\Omega,\ Z_C=265\Omega,\ R\ =40\Omega  . Tính tổng trở Z và cho biết tính chất của mạch.


a)

50Ω50\Omega  và có tính dung kháng

b)

50Ω50\Omega  và có tính trở kháng

c)

50Ω50\Omega  và có tính cảm kháng

d)

502Ω50\sqrt{2}\Omega  và có tính dung kháng

48.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số góc của dòng điện là 100 Hz

b)

Tần số của dòng điện là 100 Hz

c)

Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giây

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A

49.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 220V–5A, vậy:

a)

điện áp cực đại của thiết bị là 220V.

b)

điện áp tức thời của thiết bị là 220V

c)

điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V.

d)

điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V.

50.

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 (Ω) mắc nối tiếp với tụ điện  C=12000πC=\frac{1}{2000\pi}  (F). Tìm biểu thức cường độ tức thời i, biết u = 60√2cos(100πt) (V).

a)

i=1,52cos(100πt) (A)i=1,5\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right)  

b)

i=3cos(100πtπ4) (A)i=3\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

c)

i=3cos(100πt+π4) (A)i=3\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

d)

i=32cos(100πtπ4) (A)i=3\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

51.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện áp u = 200√2 cos(100πt - π/4). Biết R = 100Ω, L =  2π\frac{2}{\pi}  H, C =  110000π\frac{1}{10000\pi} F . Biểu thức cường độ trong mạch là:

a)

i=2cos(100πtπ2) (A)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(A\right)  

b)

i=22cos(100πtπ4)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)  

c)

i=22cos(100πt+π2)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)  

d)

i=2cos(100πt+π4)(A)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)  

52.

Chọn nhiều đáp án đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất:

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

53.

Chọn nhiều đáp án đúng. Mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R thì:

a)

điện áp và cường độ cùng pha.

b)

Io=UoRI_o=\frac{U_o}{R}

c)

điện áp và cường độ vuông pha.

d)

mạch mang tính cảm kháng.

54.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

55.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

56.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

57.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

58.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

59.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

60.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

61.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

62.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ B quay 300vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) quay với tốc độ bao nhiêu?

a)

10 vòng/giây

b)

20 vòng/giây

c)

5 vòng/giây

d)

100 vòng/giây

63.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, khi roto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số?

a)

f = p/n

b)

n = f.p

c)

f = p.n

d)

p = f.n

64.

Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V). Tốc độ quay của roto là 1500 vòng/ phút. Số cặp cực của roto là?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

66.

Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện:

a)

Dòng một chiều

b)

Có thể là dòng một chiều hay xoay chiều

c)

Dòng xoay chiều

67.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

68.

Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?

a)

Tăng công suất của dòng điện được tải đi.

b)

Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

c)

Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

d)

Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.

69.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

70.

Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

a)

1000 V ; 100 A

b)

1000 V ; 1 A

c)

10V ; 100A

d)

10 V ; 1 A

71.

Mạng điện dân dụng của Việt Nam có hiệu điện thế U = 220V. Lí do không sử dụng mạng điện 110V là

a)

Để có độ an toàn cao

b)

Để có công suẩt lớn

c)

Do không có thiết bị sử dụng điện 110V

d)

Để giảm hao phí trên đường dây truyền tải

72.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

a)

để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

b)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

c)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

Tăng độ cách điện trong máy biến thế.

73.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là

a)

85 vòng

b)

60 vòng

c)

42 vòng

d)

30 vòng.