Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 3 - Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ điều gì?

a)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

b)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

c)

Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

d)

Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

2.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các phân tử nước.

b)

Chuyển động có hướng của dòng electron trong dây dẫn điện.

c)

Chuyển động của hạt bụi nhỏ trong không khí.

d)

Chuyển động rơi của quả dứa.

3.

Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau đây là không đúng?

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp.

b)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

c)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình.

d)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau.

4.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

5.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

6.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định?

a)

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.

b)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì tích pVpV vẫn không đổi.

d)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.

7.

Chọn câu đúng khi nói về đường đẳng nhiệt trong hệ trục toạ độ (pOV)(pOV) .

a)

Là một đường cong hypebol biểu diễn mối quan hệ của áp suất vào thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.

b)

Là đường thẳng song song với trục OVOV biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất và thể tích.

c)

Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

d)

Là đường biểu diễn mối quan hệ giữa thể tích và nhiệt độ.

8.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\dfrac{V}{T} là hằng số.

b)

VV tỉ lệ thuận với 1T\dfrac{1}{T} .

c)

VV tỉ lệ thuận với TT .

d)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2} .

9.

Nếu áp suất khí đo bằng đơn vị Pa (N/m2)(\text{N}/\text{m}^2) , thể tích đo bằng đơn vị m3\text{m}^3 , nhiệt độ tuyệt đối có đơn vị K thì hằng số của chất khí có giá trị nào?

a)

R=8,31 J/(mol⋅K)R=8{,}31\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

b)

R=0,082 J/(mol⋅K)R=0{,}082\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

c)

R=6,02 J/(mol⋅K)R=6{,}02\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

d)

R=22,4 J/(mol⋅K)R=22{,}4\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

10.

Giá trị hằng số Boltzmann là bao nhiêu?

a)

k=1,38⋅10−23 J/Kk=1{,}38\cdot10^{-23}\ \text{J}/\text{K}

b)

R=8,31 J/(mol⋅K)R=8{,}31\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

c)

NA=6,02⋅1023 hạt/molN_A=6{,}02\cdot10^{23}\ \text{hạt}/\text{mol}

d)

R=0,082 J/(mol⋅K)R=0{,}082\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

11.

Công thức tính động năng chuyển động nhiệt trung bình của một phân tử chất khí đơn nguyên tử là gì?

a)

W‾đ=32kT\overline{W}_\text{đ}=\dfrac{3}{2}kT

b)

W‾đ=32RT\overline{W}_\text{đ}=\dfrac{3}{2}RT

c)

U=32RTU=\dfrac{3}{2}RT

d)

U=32kTU=\dfrac{3}{2}kT

12.

Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì sao?

a)

Quạt máy thổi hương thơm bay xa hơn.

b)

Nồng độ hương thơm trong lọ quá nhiều.

c)

Khi xịt nước hoa ra khỏi lọ, nước hoa ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng, vì thế có thể ngửi thấy hương thơm ở khắp nơi.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

13.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2⋅105 Pa2\cdot10^5\ \text{Pa} thì thể tích của nó giảm đi 3 ℓ3\ \ell , nếu áp suất tăng thêm 5⋅105 Pa5\cdot10^5\ \text{Pa} thì thể tích giảm đi 5 ℓ5\ \ell . Nhiệt độ không đổi. Áp suất và thể tích ban đầu của khối khí là bao nhiêu?

a)

V0=9 ℓ; p0=4⋅105 PaV_0=9\ \ell;\ p_0=4\cdot10^5\ \text{Pa}

b)

V0=8 ℓ; p0=4⋅105 PaV_0=8\ \ell;\ p_0=4\cdot10^5\ \text{Pa}

c)

V0=16 ℓ; p0=7⋅105 PaV_0=16\ \ell;\ p_0=7\cdot10^5\ \text{Pa}

d)

V0=9 ℓ; p0=3⋅105 PaV_0=9\ \ell;\ p_0=3\cdot10^5\ \text{Pa}

14.

Một quả bóng bay chứa khí hydrogen buổi sáng ở nhiệt độ 20∘C20^{\circ}\text{C} có thể tích 2500 cm32500\ \text{cm}^3 . Coi áp suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích của quả bóng này vào buổi trưa ở 46,72∘C46,72^{\circ}\text{C} gần giá trị nào nhất?

a)

2628 cm32628\ \text{cm}^3

b)

2728 cm32728\ \text{cm}^3

c)

2522 cm32522\ \text{cm}^3

d)

1629 cm31629\ \text{cm}^3

15.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27∘C27^{\circ}\text{C} và áp suất 0,6 atm0{,}6\ \text{atm} . Khi đèn sáng, áp suất trong bóng là 1,546 atm1,546\ \text{atm} . Dung tích bóng đèn không đổi. Nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là bao nhiêu?

a)

227∘C227^{\circ}\text{C}

b)

500∘C500^{\circ}\text{C}

c)

450∘C450^{\circ}\text{C}

d)

380∘C380^{\circ}\text{C}

16.

Ở một độ cao so với mặt đất, áp suất không khí khoảng 30,6 kPa30{,}6\ \text{kPa} , nhiệt độ 230 K230\ \text{K} . Mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó gần giá trị nào nhất?

a)

9,6⋅1024 phaˆn tử/m39{,}6\cdot10^{24}\ \text{phân tử}/\text{m}^3

b)

5,8⋅1024 phaˆn tử/m35{,}8\cdot10^{24}\ \text{phân tử}/\text{m}^3

c)

7,6⋅1024 phaˆn tử/m37{,}6\cdot10^{24}\ \text{phân tử}/\text{m}^3

d)

7,2⋅1024 phaˆn tử/m37{,}2\cdot10^{24}\ \text{phân tử}/\text{m}^3

17.

100 g100\ \text{g} khí hydrogen đựng trong bình có thể tích 4 ℓ4\ \ell . Mật độ phân tử của chất khí đó là bao nhiêu?

a)

7,5⋅1027 m−37{,}5\cdot10^{27}\ \text{m}^{-3}

b)

7,5⋅1025 m−37{,}5\cdot10^{25}\ \text{m}^{-3}

c)

7,5⋅1019 m−37{,}5\cdot10^{19}\ \text{m}^{-3}

d)

7,5⋅1023 m−37{,}5\cdot10^{23}\ \text{m}^{-3}

18.

Khối lượng riêng của một chất khí bằng 6⋅10−2 kg/m36\cdot10^{-2}\ \text{kg}/\text{m}^3 , vận tốc căn quân phương của chúng là 500 m/s500\ \text{m}/\text{s} . Áp suất mà khí đó tác dụng lên thành bình là bao nhiêu?

a)

10 Pa10\ \text{Pa}

b)

104 Pa10^4\ \text{Pa}

c)

10 N/m210\ \text{N}/\text{m}^2

d)

5⋅103 Pa5\cdot10^3\ \text{Pa}

19.

Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ 27∘C27^{\circ}\text{C} .

a)

3,3⋅10−21 J3{,}3\cdot10^{-21}\ \text{J}

b)

1⋅10−21 J1\cdot10^{-21}\ \text{J}

c)

2,76⋅10−21 J2{,}76\cdot10^{-21}\ \text{J}

d)

6,2⋅10−21 J6{,}2\cdot10^{-21}\ \text{J}

20.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=13 NmV v2‾p=\dfrac{1}{3}\,\dfrac{Nm}{V}\,\overline{v^{2}}

b)

p=23 NmV v2‾p=\dfrac{2}{3}\,\dfrac{Nm}{V}\,\overline{v^{2}}

c)

p=13 ρ v2‾p=\dfrac{1}{3}\,\rho\,\overline{v^{2}}

d)

p=23 n W‾đp=\dfrac{2}{3}\,n\,\overline{W}_{\text{đ}}

21.

Một áp kế gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích 250 cm3250\ \text{cm}^3 gắn với ống nhô AB nằm ngang rất dài có tiết diện 0,1 cm20{,}1\ \text{cm}^2 , trong ống có một giọt thuỷ ngân (đầu B hở). Khi nhiệt độ trong bình là 10∘C10^{\circ}\text{C} , giọt thuỷ ngân cách A 50 cm50\ \text{cm} . Khi hơ nóng, áp kế đạt nhiệt độ 15∘C15^{\circ}\text{C} . Coi dung tích bình không đổi, áp suất khí quyển bằng 105 Pa10^5\ \text{Pa} . Chọn các nhận định đúng.

a)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí bên trong bình chuyển động càng nhanh.

b)

Chất khí trong bình tuân theo định luật Boyle trong quá trình hơ nóng.

c)

Trong quá trình hơ nóng, giọt thuỷ ngân đã dịch chuyển một đoạn 4,5 cm4{,}5\ \text{cm} .

d)

Công do khối khí thực hiện khi hơ nóng bằng 0,45 J

22.

Quả bóng thời tiết hay còn gọi là bóng thám không, là một công cụ quan trọng trong việc thu thập dữ liệu khí tượng phục vụ dự báo thời tiết. Xét các phát biểu sau và chọn những phát biểu đúng.

a)

Bóng thường được bơm khí hiếm nhẹ hơn không khí, nhờ đó có thể bay lên các tầng không khí khác nhau để thu thập thông tin về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió…Các phân tử khí chuyển động nhiệt, va chạm với thành trong của bóng, gây ra áp suất lên thành bóng.

b)

Một bóng thời tiết được thả khi trong nó có thể tích 15,8 m315{,}8\ \text{m}^3 , áp suất 1,05⋅105 Pa1{,}05\cdot10^5\ \text{Pa} , nhiệt độ 27∘C27^{\circ}\text{C} . Bóng sẽ nổ ở áp suất 27640 Pa27640\ \text{Pa} , thể tích 39,5 m339{,}5\ \text{m}^3 và nhiệt độ xấp xỉ −76∘C-76^{\circ}\text{C} .

c)

Bóng thám không thường chỉ bay tới độ cao khoảng 30–40 km30\text{–}40\ \text{km} rồi bị vỡ do áp suất trong bóng lớn hơn áp suất bên ngoài, chênh lệch vượt giới hạn của bóng.

d)

Một bóng được bơm ở áp suất 1,02⋅105 Pa1{,}02\cdot10^5\ \text{Pa} , nhiệt độ 300 K300\ \text{K} ; khi bay ở tầng có áp suất 0,3⋅105 Pa0{,}3\cdot10^5\ \text{Pa} , nhiệt độ 200 K200\ \text{K} thì động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí tăng thêm 2,07⋅10−21 mJ2,07\cdot10^{-21}\ m\text{J} .

23.

Một căn phòng có kích thước 10 m × 5 m × 3 m. Ban đầu không khí trong phòng ở nhiệt độ 20 °C và áp suất 1 atm. Hỏi khi nhiệt độ trong phòng tăng đến 30 °C (áp suất khí quyển không đổi), khối lượng không khí đã thoát ra ngoài bằng bao nhiêu (kg)? Lấy khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn 27 °C và 1 atm là 1,29 kg/m³.

a)

Khoảng 6,6 kg

b)

Khoảng 9.7 kg

c)

Khoảng 6,9 kg

d)

Khoảng 6,8 kg

24.

Trong một khu hội chợ, người ta bơm một quả bóng có thể tích 200 lít ở 27 °C trên mặt đất. Sau đó bóng được thả bay lên cao, ở độ cao mà áp suất khí quyển còn 0,8 lần áp suất khí quyển trên mặt đất và nhiệt độ không khí là 17 °C. Bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng. Hỏi thể tích của quả bóng ở độ cao đó (lít).

a)

Khoảng 242 lít

b)

Khoảng 250 lít

c)

Khoảng 300 lít

d)

Khoảng 320 lít

25.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Atacama. Buổi sáng sớm nhiệt độ không khí 5 °C, đến giữa trưa nhiệt độ tăng lên 35 °C. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như môi trường. Độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí do sự gia tăng nhiệt độ này có giá trị là bao nhiêu eV?

a)

0,04 eV

b)

0,4 eV

c)

4.10-3 eV

d)

4 eV

26.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các phân tử nước

b)

Chuyển động có hướng của dòng electron trong dây dẫn điện

c)

Chuyển động của hạt bụi nhỏ trong không khí

d)

Chuyển động rơi của quả dừa

27.

Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

Giữa chúng có khoảng cách

b)

Chúng là các phân tử

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng va chạm vào chúng từ mọi phía

d)

Nguyên tử phân hoa chuyển động hỗn độn không ngừng

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

29.

Các thông số nào cần thiết để xác định trạng thái của một khối lượng khí không đổi?

a)

Thể tích V và áp suất p

b)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T

c)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T

d)

Thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T

30.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó

a)

Một thông số không đổi, hai thông số thay đổi

b)

Hai thông số không đổi, một thông số thay đổi

c)

Ba thông số thay đổi

d)

Ba thông số không đổi

31.

Khi nhiệt độ không đổi, nếu thể tích một khối khí giảm đi một nửa, áp suất sẽ như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng một cách tuyến tính

32.

Nếu áp suất của một khối khí tăng lên và thể tích giảm xuống trong khi nhiệt độ không đổi, điều này đúng với định luật nào?

a)

Định luật Boyle

b)

Định luật Charles

c)

Định luật Avogadro

d)

Định luật Gay-Lussac

33.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Charles (áp suất không đổi)?

a)

V tỉ lệ thuận với TT

b)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2}

c)

p∼Tp\sim T

d)

Đồ thị VV – TT là đường thẳng đi qua gốc tọa độ (đơn vị Kelvin)

34.

Gọi p, V, T là các thông số trạng thái; m là khối lượng khí; M là khối lượng mol của khí; R là hằng số khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron có dạng nào sau đây?

a)

pVT=mMRpVT=\dfrac{m}{M}R

b)

pVT=mMR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{m}{M}R

c)

TV=MmR\dfrac{T}{V}=\dfrac{M}{m}R

d)

pVT=1MmR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{1}{Mm}R

35.

Trong công thức áp suất của khí tác dụng lên thành bình p=13ρ v2‾p=\dfrac{1}{3}\rho\,\overline{v^2} , thì đại lượng v2‾\overline{v^2} là

a)

Trung bình tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí

b)

Bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí

c)

Giá trị trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí

d)

Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí

36.

Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k với số Avogadro NAN_A và hằng số khí lí tưởng R là

a)

k=NA Rk=N_A\,R

b)

k=NA R2k=N_A\,R^2

c)

k=NARk=\dfrac{N_A}{R}

d)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A}

37.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ

b)

Động năng trung bình càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp

c)

Nhiệt độ càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn

d)

Nhiệt độ của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí

38.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

Phân tử khí nở ra

b)

Số lượng phân tử tăng

c)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng

39.

Trên hình là hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng ở hai nhiệt độ khác nhau. Thông tin đúng khi so sánh T1T_1 và T2T_2 là gì?

a)

T2>T1T_2>T_1

b)

T2=T1T_2=T_1

c)

T2<T1T_2<T_1

d)

T2≤T1T_2\le T_1

40.

Một lượng khí lí tưởng ở 0 °C được nung nóng ở áp suất không đổi để tăng thể tích lên gấp đôi. Nhiệt độ cuối cùng của khí là bao nhiêu?

a)

00C

b)

273oC

c)

5460C

d)

136,5oC

41.

Đun nóng đẳng tích một lượng khí lên 25 °C thì áp suất tăng thêm 1,5 lần so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là

a)

372,50C

b)

372,5 K372{,}5\,\mathrm{K}

c)

447 K

d)

44K44\mathrm{K}

42.

Khối lượng riêng của một chất khí bằng 6⋅102 kg/m36\cdot10^2\,\mathrm{kg/m^3} , vận tốc căn quân phương của các phân tử là 500 m/s. Áp suất mà khí đó tác dụng lên thành bình là

a)

10 Pa

b)

10410^4 Pa

c)

10 N/m²

d)

5⋅1035\cdot10^3 Pa

43.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích

b)

Khối lượng của mỗi phân tử khí

c)

Khối lượng riêng của chất khí

d)

Thể tích bình chứa

44.

Giá trị hằng số Boltzmann gần bằng

a)

k=1,38⋅10−23 J/Kk=1{,}38\cdot10^{-23}\ \mathrm{J/K}

b)

k=8,31 J mol−1 K−1k=8{,}31\ \mathrm{J\,mol^{-1}\,K^{-1}}

c)

NA=6,02⋅1023 mol−1N_A=6{,}02\cdot10^{23}\ \mathrm{mol^{-1}}

d)

R=0,082 L atm mol−1 K−1R=0{,}082\ \mathrm{L\,atm\,mol^{-1}\,K^{-1}}

45.

Cho 1 eV=1,6⋅10−19 J1\,\mathrm{eV}=1{,}6\cdot10^{-19}\,\mathrm{J} . Nếu động năng trung bình của các phân tử khí lí tưởng ở nhiệt độ 25 °C có giá trị xấp xỉ là

a)

5,2⋅10−21 J5{,}2\cdot10^{-21}\,\mathrm{J}

b)

6,2⋅10−21 J6{,}2\cdot10^{-21}\,\mathrm{J}

c)

6,2⋅10−23 J6{,}2\cdot10^{-23}\,\mathrm{J}

d)

5,2⋅10−23 J5{,}2\cdot10^{-23}\,\mathrm{J}

46.

Bột nở (baking powder) là chất tạo men hoá học khô dùng để làm bánh nở phồng. Khi bột nở gặp chất lỏng và/hoặc nhiệt độ trong quá trình làm bánh, chất acid và base sẽ phản ứng hoá học giải phóng khí CO₂. Khi đưa vào lò nướng, áp suất của khí sẽ gần như không thay đổi. Hãy chọn các phát biểu đúng về hiện tượng này.

a)

Khi đưa bánh vào lò ở nhiệt độ cao, phân tử khí CO₂ chuyển động nhanh hơn

b)

Khi nhiệt độ không đổi, nếu áp suất khí tăng thì thể tích khí cũng tăng tỉ lệ thuận

c)

Trong quá trình nướng bánh, sự thay đổi trạng thái của khí là quá trình đẳng áp

d)

Trong quá trình nướng, nhiệt độ tăng thì thể tích bọt khí cũng tăng, làm bánh phồng xốp

47.

Nồi áp suất điện tử là một thiết bị nhà bếp hiện đại, giúp rút ngắn thời gian nấu nướng bằng cách sử dụng áp suất cao để làm chín thực phẩm nhanh hơn. Nồi áp suất điện hoạt động dựa trên nguyên lý tăng nhiệt độ sôi của nước trong môi trường áp suất cao. Khi nồi được bật, bộ phận gia nhiệt sẽ làm nóng nước, tạo ra hơi nước và tăng áp suất bên trong. Nhờ thiết kế nắp kín, hơi nước không thoát ra ngoài, khiến nhiệt độ trong nồi có thể vượt quá 100°C, giúp thức ăn chín nhanh và mềm hơn so với cách nấu thông thường. 

a)

Khi hoạt động, nhiệt độ tăng nhanh làm các phân tử hơi nước chuyển động chậm lạiKhi hoạt động, nhiệt độ trong nồi áp suất tăng nhanh làm các phân tử hơi nước chuyển động chậm lại.

b)

Khi tăng nhiệt, các phân tử khí chuyển động nhanh làm áp suất trong nồi sẽ tăng cao..

c)

    c) Ở nhiệt độ sôi (1000C) thì phân tử nước có động năng tịnh tiến là 7,7.10-21 J.

d)

Ở 100 °C và áp suất 2,5⋅105 Pa2{,}5\cdot10^5\,\mathrm{Pa} , mật độ khí trong nồi khoảng 6,87⋅10256{,}87\cdot10^{25} phân tử/m³

48.

Tính động năng trung bình của phân tử khí Helium ở 0 °C.

a)

5,65⋅10−21J5,65\cdot10^{-21}\mathrm{J}

b)

1,7⋅10−23 J1{,}7\cdot10^{-23}\,\mathrm{J}

c)

3,4⋅10−23 J3{,}4\cdot10^{-23}\,\mathrm{J}

d)

1,7⋅10−21 J1{,}7\cdot10^{-21}\,\mathrm{J}

49.

Một áp kế gồm một bình cầu thuỷ tinh như hình, thể tích tối đa 270 cm³ nối với ống nhỏ AB ngang có tiết diện 0,1 cm². Trong ống có một giọt thuỷ ngân. Ở 0 °C giọt cách A 30 cm. Hỏi khi nâng bình đến 10 °C, giọt sẽ dịch chuyển đến vị trí cách A bao nhiêu, coi ống AB đủ dài để giọt không thoát ra và thể tích bình thay đổi không đáng kể.

a)

Khoảng 130 cm

b)

Khoảng 100 cm

c)

Khoảng 30 cm

d)

Khoảng 160 cm

50.

Chất khí trong xi lanh của động cơ nhiệt có áp suất 0,8⋅105 Pa0{,}8\cdot10^5\,\mathrm{Pa} ở 50 °C. Sau khi bị nén, thể tích khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên đến 7⋅105 Pa7\cdot10^5\,\mathrm{Pa} . Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén.

a)

265,25oC

b)

265,25K

c)

565 K

d)

565,25oC