wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LỚP 10

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
a)
Gia tốc khác nhau
b)
Gia tốc bằng 0
c)

Cùng một gia tốc g

d)

Cùng gia tốc a = 5m/s2

2.

Chọn ý sai. Trọng lượng của vật

a)

là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

b)

là trọng tâm của vật.

c)

kí hiệu là P.

d)

được đo bằng lực kế.

3.
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
a)
quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
b)
ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
c)
quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.
d)
xe đạp đang xuống dốc.
4.
Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?
a)
Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
b)
Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy,
c)
Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy,
d)
Lực ma sát trượt căn trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.
5.

Một vật chuyển động chậm dần

a)

là do có lực ma sát tác dụng vào vật.

b)

có gia tốc âm.

c)

có lực kéo nhỏ hơn lực cản tác dụng vào vật.

d)

là do quán tính.

6.

Chọn câu đúng nhất

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi có lực khác tác dụng lên nó.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện để gây ra gia tốc cho vật.

c)

Lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực phát động.

d)

Lực ma sát trong mọi trường hợp đều có lợi.

7.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m  xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

8.
Nếu so sánh một quả cân 1kg và một tập giấy 1kg thì
a)
tập giấy có trọng lượng lớn hơn
b)
quả cân có trọng lượng lớn hơn
c)
quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau
d)
quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau
9.

Trọng lực có

a)
Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
b)
Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
c)
Phương ngang, chiều từ trái sang phải.
d)
Phương ngang, chiều từ phải sang trái.
10.

1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ

a)

A. Lực msn luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

B. Lực msn giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt

c)

C. Một vật có thể đứng yên trên bề mặt phẳng nghiêng mà k cần đến lực msn

d)

D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực msn

11.

2. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của mst

a)

A. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

b)

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

C. Tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

D. Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

12.

3. Hệ số ma sát trượt

a)

A. k phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

b)

B. không có đơn vị

c)

C. luôn bằng hệ số msn

d)

D. có giá trị lớn nhất bằng 1

13.

5. Hệ số mst là μt\mu_t , phản lực td lên vật là N. Lực mst td lên vật là FmstF_{mst} , chọn hệ thức đúng:

a)

A, Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}

b)

B. Fmst=μtN2F_{mst}=\mu_tN^2

c)

C. Fmst=μt2F_{mst}=\mu_t^2

d)

D. Fmst=μtNF_{mst}=\mu_tN

14.

16. Câu nào sau đây sai?

a)

A. Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

B. lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

c)

B. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

d)

D. lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

15.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

16.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

17.

Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của vật bị nhúng

b)

Thể tích của vật bị nhúng

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

18.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

19.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

20.

Đơn vị lực căng dây là

a)

Watts (W)

b)

Joules (J)   

c)

Newton (N)

d)

Radians (Rad)

21.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

22.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

23.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

24.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

25.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

26.

Hai lực trực đối không có đặc điểm

a)

cùng độ lớn.

b)

cùng giá.

c)

ngược chiều.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

27.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

28.

Chọn câu sai?

a)

Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

b)

Khối lượng là một đại lượng vô hướng, dương.

c)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

d)

Trong tương tác giữa hai vật nhất định, gia tốc mà chúng thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật.

29.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng xảy ra KHÔNG do quán tính là

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.

b)

Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.

c)

Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

30.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

31.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

32.

Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

33.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

34.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do ?

a)

Người nhảy dù.

b)

Thả rơi một sợi chỉ.

c)

Thả rơi một viên sỏi.

d)

Chiếc lá cây rụng.

35.

Khi vật rơi tự do thì

a)

vật có gia tốc bằng 0.       

                                 

b)

vật chịu lực cản nhỏ.

c)

vật chuyển động thẳng đều. 

d)

tốc độ của vật tăng đều theo thời gian.

36.

Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm và cùng một độ cao. Hãy chọn đáp án đúng ?

a)

Vận tốc chạm đất v1 > v2.  

b)

Vận tốc chạm đất v1 = v2..

c)

Vận tốc chạm đất v1 < v2.    

d)

Không có cơ sở kết luận.

37.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v=v0+at2v=v_0+at^2  

b)

v=v0+atv=v_0+at  

c)

v=v0atv=v_0-at  

d)

v=v0+atv=-v_0+at  

38.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2v02=2asv^2-v_{0^{ }}^2=2as  

b)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}  

c)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as  

d)

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}  

39.

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

a)

ngược dấu v0v_0  

b)

a>0a>0  

c)

a=0a=0  

d)

a<0a<0  

40.

. Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa và  vov_o  cùng dấu)

b)

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

c)

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  cùng dấu)

d)

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

41.

Sự rơi tự do là:

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

c)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

d)

chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

42.

Hai vật thể ở cùng một độ cao, vật thể I bị ném ngang với tốc độ ban đầu v, cùng lúc đó vật thể II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Loại bỏ sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của một vật thể.

43.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động của vật ném ngang ?

a)

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.

b)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào độ cao ném.

c)

Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (loại bỏ lực cản của không khí)

d)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.

44.

Quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng xuống dốc

c)

một nhánh parabol

d)

đường cong bất kỳ

45.

Trong chuyển động ném ngang, tầm xa của vật phụ thuộc vào..........................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Tốc độ ném và độ cao.

d)

D. Khối lượng vật liệu ném.

46.

Một vật bị ném ngang (bỏ qua lực cản của không khí). Vật chỉ chịu tác dụng của

a)

lực ném

b)

lực đẩy và trọng lực

c)

trọng lực.

d)

lực hướng tâm.

47.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một hình parabol

d)

Tầm xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

48.

Chọn câu trả lời đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương

thẳng đứng.

49.

Câu hỏi 1: Trong chuyển động ném ngang, thành phần vận tốc ban đầu theo phương thẳng đứng

a)

bằng 0

b)

không xác định

c)

là một giá trị khác 0

d)

1 m/s

50.

Câu hỏi 2: Công thức nào sau đây xác định thời gian rơi của vật được ném ngang từ độ cao H?

a)

t=H.gt=H.g  

b)

t=Hgt=\frac{H}{g}  

c)

t=2Hgt=\sqrt[]{\frac{2H}{g}}  

d)

t=H2.gt=\sqrt[]{\frac{H}{2.g}}  

51.

Câu hỏi 4: Tầm bay xa của chuyển động ném ngang phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Độ cao của vật được ném.

b)

Tốc độ khi ném

c)

Khối lượng của vật được ném

d)

Kích thước của vật được ném.

52.

Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:

a)

L=v0.g2hL=v_0.\sqrt{\frac{g}{2h}}

b)

L=v0.h2gL=v_0.\sqrt{\frac{h}{2g}}

c)

L=v0.2hgL=v_0.\sqrt{\frac{2h}{g}}

d)

L=v0.2ghL=v_0.\sqrt{\frac{2g}{h}}