wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Năng lượng- Động lượng

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cánh cung? Đó là dạng năng lượng nào?

a)

Cánh cung, thế năng

b)

Mũi tên, thế năng

c)

Cung tên, động năng

d)

Mũi tên, động năng

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được nhờ chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng làm vật thay đổi.

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật.

3.

Cơ năng có hai dạng là ............ và ..............

(a)  

4.

Khi trời mưa gió, người ta căng buồm để thuyền chạy. Trong trường hợp này, dạng năng lượng nào của không khí trong khí quyển đã được sử dụng...

(a)  

5.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

6.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

7.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

8.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

A. 105 J

b)

B. 25,92.105 J

c)

C. 2.105 J

d)

D. 51,84.105 J

9.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

A. Thế năng

b)

B. Vận tốc

c)

C. Động năng

d)

D. Động lượng

10.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

11.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

12.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

13.

Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

14.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

15.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

16.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

17.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mghW_t\ =\ mgh

b)

Wt = 12mghW_t\ =\ \frac{1}{2}mgh

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgh2W_t\ =\ mgh^2

18.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

19.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mghW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

b)

W = 2mv2 +mghW\ =\ 2mv^2\ +mgh

c)

W =mv2 +mghW\ =mv^2\ +mgh

d)

W =mv2 + 12mghW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgh

20.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

21.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

22.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

23.

Đơn vị của năng lượng là

a)

Jun

b)

kilôgam

c)

mét

d)

m/s

24.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người tăng và động năng không đổi

b)

thế năng của người giảm và động không đổi

c)

thế năng của người giảm và động năng tăng

d)

thế năng của người tăng và động năng giảm

25.

Động năng là một dạng......

a)

năng lượng

b)

khối lượng

c)

thể tích

d)

chiều dài

26.

Kí hiệu của khối lượng là (a)  

27.

Năng lượng không thể tự sinh ra hay mất đi.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dạng năng lượng dự trữ?

a)

Động năng

b)

Thế năng

29.

Dạng năng lượng gắn với chuyển động?

a)

Động năng

b)

Thế năng

30.

Thế năng của vật + Động năng của vật = ____________

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

31.

Cách nói khác của "nhiệt năng" là ________________

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng điện

32.

Dạng năng lượng được cung cấp đế đun nóng ấm?

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Quang năng

33.

Chúng ta nhận chủ yếu năng lượng __________________ từ radio.

a)

ánh sáng

b)

âm thanh

c)

hóa học

d)

cơ học

34.

Hình ảnh nào chứa nguồn nhiệt?

a)
b)
c)
d)
35.

Dạng năng lượng được dự trữ trong pin?

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

36.

Đối tượng nào dưới đây có hóa năng?

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

37.

Tình huồng nào có điện năng?

a)
b)
c)
d)
38.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P =mv\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

39.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

40.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

41.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

42.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0.1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0.3 kg.m/s.

d)

0.03 kg.m/s.

43.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

44.

Đơn vị xung lượng của lực là:

a)

A. N.s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

45.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

46.
Véc tơ động lượng của vật không đổi trong trường hợp
a)
Cả 3 trường hợp
b)
Vật chuyển động tròn
c)
Vật chuyển động thẳng đều
d)
Vật rơi tự do
47.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín chịu tác dụng cuả ngoại lực

d)

hệ kín

48.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ nghịch với xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

49.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

50.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

51.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Newton.

d)

cả A, B, C đều đúng.

52.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

53.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

10 kgm/s.

b)

1 kgm/s.

c)

5 kgm/s.

d)

0,5 kgm/s

54.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

55.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là bao nhiêu? Biết hai vật chuyển động cùng hướng.

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

56.

Một vật có khối lượng 0.5 kg chuyển động với vận tốc 4m/s về hướng Đông. Động lượng của vật là:

a)

4 kg.m/s, Đông

b)

2 kg.m/s, Đông

c)

2 kg.m/s, Tây

d)

8 kg.m/s, Đông

57.
Động lượng là đại lượng
a)
vô hướng có giá trị đại số
b)

véc tơ

c)
vô hướng
d)
vô hướng luôn dương
58.

Một vật 10 kg có động lượng 30 kg.m/s, Bắc. Vận tốc của vật là

a)

10 m/s, Bắc

b)

0.3 m/s, Bắc

c)

3 m/s, Bắc

d)

30 m/s, Bắc

59.

Vật có tốc độ 5 m/s. Độ lớn động lượng của vật là 1.5 kg.m/s. Khối lượng của vật là

a)

5 kg

b)

1.5 kg

c)

3.3 kg

d)

0.3 kg