wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 : CON LẮC LÒ XO - VL12

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

2.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số :

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

3.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc :

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

4.

Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ , có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa .Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số được tính bởi :

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

1πkm\frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

2πkm\frac{2}{\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

14πkm\frac{1}{4\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

5.

Một lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn Δl . Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc là :

a)

ω=gΔl\omega=\frac{g}{\Delta l}

b)

ω=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

c)

ω=Δlg\omega=\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

d)

ω=Δlg\omega=\frac{\Delta l}{g}

6.

Một con lắc lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m.Hệ dao động với chu kì T. Độ cứng của lò xo tính theo T và m là

a)

k=2π2Tmk=\frac{2\pi^2T}{m}

b)

k=4π2Tmk=\frac{4\pi^2T}{m}

c)

k=4π2mT2k=\frac{4\pi^2m}{T^2}

d)

k=2π2m2Tk=\frac{2\pi^2m^2}{T}

7.

Công thức tính năng lượng của con lắc lò xo khi dao động điều hòa là

a)

W=12k2AW=\frac{1}{2}k^2A

b)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

W=12mωAW=\frac{1}{2}m\omega A

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

8.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và một lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật

a)

F = kx

b)

F = -kx

c)

F=12kx2F=\frac{1}{2}kx^2

d)

F=12kxF=\frac{1}{2}kx

9.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi giảm khối lượng của vật đi 9 lần và tăng độ cứng lên 4 thì tần số dao động của vật

a)
tăng lên 6 lần
b)
giảm đi 6 lần
c)
tăng lên 4 lần
d)
giảm đi 4 lần
10.

Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật sẽ

a)
tăng 4 lần
b)
giảm 4 lần
c)
tăng 2 lần
d)
giảm 2 lần
11.

Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và tăng khối lượng m gấp đôi thì tần số góc dao động của vật sẽ

a)
không đổi
b)
giảm 4 lần
c)
tăng 2 lần
d)
giảm 2 lần
12.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì :

a)
2T
b)
T/4
c)
T
d)
0,5T
13.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s .Động năng của vật ấy biến thiên tuần hoàn với tần số góc :

a)
40 rad/s
b)
20 rad/s
c)
10 rad/s
d)
5 rad/s
14.

Một vật dao động điều hòa có động năng biến thiên tuần hoàn với tần số 8 Hz thì li độ của vật biến thiên điều hòa với tần số :

a)
16 Hz
b)
8 Hz
c)
4 Hz
d)
2 Hz
15.

Trong dao động điều hòa với biên độ dao động A. Động năng của vật bằng 3 lần thế năng của vật đó khi vật ở vị trí có li độ :

a)

x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

b)

x=±A22x=\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

c)

x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

d)

x=±Ax=\pm A

16.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và một lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x

a)

kx2kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx^{ }}{2}

d)

2kx2kx

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó:

a)
không đổi
b)
giảm 2 lần
c)
tăng 4 lần
d)
giảm 4 lần
18.

Một con lắc lò xo có độ cứng k và treo vật có khối lượng m dao động điều hòa . Nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và biên độ tăng 2 lần thì cơ năng của con lắc :

a)
không đổi
b)
tăng 8 lần
c)
tăng 4 lần
d)
giảm 4 lần
19.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)
Lực; vận tốc; cơ năng.
b)
Biên độ; tần số góc; gia tốc.
c)
Động năng; tần số; lực
d)
Biên độ;tần số góc;cơ năng.
20.

Trong dao động điều hòa những đại lượng nào dao động cùng tần số với li độ ?

a)
Vận tốc, gia tốc và động năng
b)
Động năng, thế năng và lực
c)
Vận tốc, động năng và thế năng
d)
Vận tốc, gia tốc và lực.
21.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng Niuton (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

a)
N/m
b)

N/m2

c)
Nm
d)

Nm2

22.

Lực kéo về và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và :

a)
ngược pha với nhau
b)
cùng pha với nhau
c)
lệch pha với nhau π/2
d)
lệch pha với nhau π/4
23.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa . Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)
độ lớn vận tốc của vật
b)
độ lớn li độ của vật
c)
Biên độ dao động của con lắc
d)
chiều dài lò xo của con lắc
24.

Chọn câu trả lời SAI. Trong dao động điều hòa , lực hồi phục gây ra chuyển động của vật :

a)
Luôn hướng về vị trí cân bằng
b)
Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ
c)
Có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
d)
Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
25.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω\omega , khi động năng bằng nửa cơ năng thì vận tốc của vật :

a)

v=±ωA22v=\pm\frac{\omega A\sqrt[]{2}}{2}

b)

v=±ωA32v=\pm\frac{\omega A\sqrt[]{3}}{2}

c)

v=±ωA2v=\pm\frac{\omega A}{2}

d)

v=±ωAv=\pm\omega A

26.

Trong dao động điều hòa, lực hồi phục có độ lớn cực đại khi vật :

a)
đến vị trí cân bằng .
b)
đến vị trí có x = ± A .
c)
đến vị trí có tốc độ cực đại.
d)
đến vị trí có véctơ gia tốc đổi chiều.
27.

Trong dao động điều hòa, véctơ lực hồi phục đổi chiều khi vật :

a)
qua vị trí cân bằng .
b)
đến vị trí biên âm .
c)
đến vị trí biên dương.
d)
đến vị trí có li độ cực tiểu.
28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của một vật dao động điều hòa luôn bằng

a)
động năng ở thời điểm ban đầu.
b)
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
c)
thế năng ở vị trí có li độ cực đại.
d)
động năng ở vị trí cân bằng.
29.

Một con lắc thực hiện dao động điều hòa.Thế năng của con lắc bị triệt tiêu ở vị trí nào của vật ?

a)
Ở vị trí cân bằng
b)
Tại vị trí có li độ bằng một nữa biên độ.
c)
Tại li độ cực đại
d)
Tại vị trí có li độ bằng ¼ biên độ.
30.

Động năng của con lắc lò xo dao động điều hòa đạt cực đại khi:

a)
vật đổi chiều chuyển động.
b)
véctơ lực kéo về đổi chiều.
c)
vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn lớn nhất.
d)
lò xo bị biến dạng nhiều nhất.
31.

Chọn câu sai : Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và một lò xo nhẹ đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại F = kA khi :

a)
vật ở vị trí biên
b)
lò xo có chiều dài ngắn nhất
c)
vật ở vị trí cân bằng
d)
lò xo có chiều dài cực đại
32.

Chọn câu sai : Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và một lò xo nhẹ đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật đạt giá trị cực tiểu F = 0 khi :

a)
lò xo không biến dạng
b)
vật có vận tốc cực đại
c)
vật đi qua vi trí cân bằng
d)
lò xo có chiều dài cực đại
33.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Khi treo vào đầu dưới của lò xo một vật nặng có khối lượng 400g và kích thích cho con lắc dao động điều hòa .Lấy π2=10\pi^2=10 , chu kì của con lắc là :

(a)  

34.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ . Khi treo vào đầu dưới của lò xo một vật nặng thì khi vật ở vị trí cân bằng , lò xo dãn ra một đoạn 10 cm . Kích thích cho vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 , tần số góc dao động của vật là :

(a)  

35.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

0,5f1

c)

f1

d)

4f1

36.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
d)
và hướng không đổi.
37.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)
lò xo không biến dạng.
b)
vật có vận tốc cực đại.
c)
vật đi qua vị trí cân bằng.
d)
lò xo có chiều dài cực đại.
38.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây ?

a)

W=0,5mω2A2W=0,5m\omega^2A^2

b)

W=0,5mω2AW=0,5m\omega^2A^{ }

c)

W=0,25mω2AW=0,25m\omega^2A^{ }

d)

W=0,5mωA2W=0,5m\omega A^2

39.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là

a)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv

b)

Wđ=12m2vW_đ=\frac{1}{2}m^2v

c)

Wđ=14mvW_đ=\frac{1}{4}mv

d)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

40.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 50 N/m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng ,cơ năng của con lắc là :

(a)  

41.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g , một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật ,độ dãn của lò xo là Δl\Delta l . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

d)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

42.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
b)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
c)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
43.

Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây?

a)

x=3cos(πt+π2)(cm)x=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

b)

x=3cos(2πtπ2)(cm)x=3\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

c)

x=3cos(2πt)(cm)x=3\cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)

d)

x=3cos(πt)(cm)x=3\cos\left(\pi t\right)\left(cm\right)

44.

Một vật có khối lượng 10 g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng , có đồ thị sự phụ thuộc hợp lực tác dụng lên vật vào li độ như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là

a)
0,314 s
b)
0,256 s
c)
0,152 s
d)
1,255 s
45.

Quả nặng có khối lượng 500 g gắn vào lò xo có độ cứng 50 N/m. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos(10tπ6)(cm)x=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

b)

x=8cos(20tπ3)(cm)x=8\cos\left(20t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

c)

x=8cos(10t+π3)(cm)x=8\cos\left(10t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

x=8cos(10tπ3)(cm)x=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

46.

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Chu kì dao động là

a)
0,8 s
b)
0,1 s
c)
0,4 s
d)
0,2 s
47.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ - thời gian như hình vẽ . Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=40sin(4tπ2)v=-40\sin\left(4t-\frac{\pi}{2}\right) (cm/s)

b)

v=40sin(π2t)v=-40\sin\left(\frac{\pi}{2}t\right) (cm/s)

c)

v=40sin(10tπ2)v=-40\sin\left(10t-\frac{\pi}{2}\right) (cm/s)

d)

v=5πsin(π2t)v=-5\pi\sin\left(\frac{\pi}{2}t\right) (cm/s)

48.

Khảo sát chu kì T theo khối lượng của con lắc lò xo ta thu được đồ thị như hình. Lấy π=10\pi=\sqrt[]{10} . Độ cứng của lò xo có giá trị bằng :

(a)  

49.

Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Lấy π2=10\pi^2=10 . Độ lớn lực kéo về tại thời điểm t = 1/3 s là :

(a)  

50.

Quả nặng có khối lượng 500 g gắn vào lò xo có độ cứng 50 N/m. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos(10tπ6)(cm)x=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

b)

x=8cos(20tπ3)(cm)x=8\cos\left(20t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

c)

x=8cos(10t+π3)(cm)x=8\cos\left(10t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

d)

x=8cos(10tπ3)(cm)x=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)