wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Lý

Total questions: 54

Worksheet time: 27hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

a)

A. Dao động điều hòa thì tuần hoàn.

b)

B. Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

C. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

d)

D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

2.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0; ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là:

a)

A. ω.

b)

B. cos(ωt + φ).

c)

C. (ωt + φ).

d)

D. φ.

3.

Câu 3. Trong phương trình dao động điều hòa: x = A cos(ωt + φ), radian (rad) là đơn vị đo của đại lượng:

a)

A. biên độ A.

b)

B. pha dao động ωt + φ.

c)

C. tần số góc ω.

d)

D. chu kì dao động T.

4.

Câu 4. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10t - π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là:

a)

A. -2,5 cm.

b)

B. 5 cm.

c)

C. 0 cm.

d)

D. 2,5 cm.

5.

Câu 5. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt+ φ), phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

B. Biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào gốc thời gian.

c)

C. Pha ban đầu φ là hằng số, chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

D. Tần số góc ω là hằng số dương, phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

6.

Câu 6. Dao động cơ là:

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định.

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

7.

Câu 7. Chọn phát biểu sai?

a)

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng hàm sin (hoặc cosin) theo thời gian x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số.

b)

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

c)

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một véctơ không đổi.

d)

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn.

8.

Câu 8. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái như cũ gọi là gì?

a)

Chu kì dao động.

b)

Pha dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Tần số góc.

9.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt + 2π/3) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

5 rad.

b)

4π rad.

c)

2π/3 rad.

d)

1/4π rad.

10.

Câu 10. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là:

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

1,125 cm.

11.

Câu 11. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Quãng đường vật đi được sau khi thực hiện được 2 dao động toàn phần là:

a)

32 cm

b)

16 cm

c)

8 cm

d)

64 cm

12.

dao động là:

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

1,125 cm.

13.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động là:

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

1 s.

d)

30 s.

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - 7π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

15.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ và li độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là:

a)

A = 2 cm, x = 2 cm.

b)

A = 2 cm, x = -2 cm.

c)

A = 4 cm, x = 2 cm.

d)

A = 4 cm, x = -2 cm.

16.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là:

a)

φ + π.

b)

φ.

c)

- φ.

d)

φ + π/2.

17.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về trạng thái dao động giữa hai dao động điều hòa cùng biên độ, cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Thời gian.

c)

Vận tốc.

d)

Độ lệch pha.

18.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

19.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng:

a)

A.

b)

ω.

c)

Pha (ωt + φ).

d)

T.

20.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) các đại lượng ω, φ và (ωt + φ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định:

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

21.

Câu 21. Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số và biên độ.

b)

Pha ban đầu và biên độ.

c)

Biên độ.

d)

Tần số và pha ban đầu.

22.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn:

a)

ngược pha nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

23.

Câu 23. Khi vật thực hiện một dao động toàn phần tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng:

a)

0 rad.

b)

π/2 rad.

c)

π rad.

d)

2π rad.

24.

Câu 24. Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức:

a)

T = 2πω

b)

T = 2π/ω.

c)

T = πω

d)

T = π/ω

25.

Câu 25. Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = 1s. Tần số góc ω của dao động là:

a)

2π (rad/s).

b)

π (rad/s).

c)

1 (rad/s).

d)

2 (rad/s).

26.

Câu 26. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là:

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

27.

Câu 27. Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ), với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động:

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biên thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

28.

Câu 28. Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

30.

Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng:

a)

0 rad.

b)

π/4 rad.

c)

π/2 rad.

d)

π rad.

31.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

33.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

Vmax = A²ω.

b)

Vmax = Aω.

c)

Vmax = -Aω.

d)

Vmax = Aω².

35.

Điều nào sau đây sai? Gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

36.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acos(ωt) (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật:

a)

ở vị trí cân bằng.

b)

ở biên âm.

c)

ở biên dương.

d)

vận tốc cực đại.

37.

Biểu thức nào sau đây có thể là biểu thức gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = 4x.

b)

a = 4x³.

c)

a = -4x².

d)

a = -4x.

38.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó được xác định bằng gì?

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

39.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật ở vị trí cân bằng.

40.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx².

b)

kx²/2.

c)

kx/2.

d)

2kx

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là:

a)

Wđ = ½mv².

b)

Wđ = ½mω²A².

c)

Wđ = ½mv².

d)

Wđ = ½mω²x².

42.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc.

b)

Vận tốc, li độ.

c)

Gia tốc, pha dao động.

d)

Chu kì, cơ năng.

43.

Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì:

a)

thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần

b)

li độ dao động tăng 2 lần

c)

vận tốc dao động giảm 2\sqrt[]{2} lần

d)

gia tốc dao động tăng 2 lần

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f1 bằng:

a)

2f

b)

f/2

c)

f

d)

4f

45.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

vận tốc của vật

b)

động năng của vật

c)

thế năng của vật

d)

gia tốc của vật

46.

Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật lại bằng 0. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng:

a)

20 rads⁻¹.

b)

80 rads⁻¹.

c)

40 rads⁻¹.

d)

10 rads⁻¹.

47.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ

d)

0,32 J.

48.

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s, và biên độ 0,1 m. Cơ năng dao động bằng:

a)

2,5 J.

b)

250 J.

c)

0,25 J.

d)

0,5 J.

49.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

50.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần.

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

c)

Biên độ dao động giảm dần.

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

51.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Dao động tắt dần càng diễn ra nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn.

b)

Nhiệt năng sinh ra càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

52.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

b)

chu kì của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì riêng của hệ.

c)

tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ.

53.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi:

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

54.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được xác định bằng:

a)

1/(2πf).

b)

1/f.

c)

2πf.

d)

2f.