WorksheetsVật Lý Quiz
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
Cộng hưởng điện.
Dao động tắt dần.
Cộng hưởng cơ.
dao động duy trì
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
biên độ của ngoại lực.
môi trường vật dao động.
pha ban đầu của ngoại lực.
tần số ngoại lực.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực căng của dây treo.
do lực cản của môi trường.
Do dây treo có khối lượng đáng kể
Phát biểu nào sau đây đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
nhiệt năng.
hóa năng.
điện năng.
quang năng.
Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
Biên độ và gia tốc
Biên độ và năng lượng
Li độ và tốc độ
Biên độ và tốc độ
Vật nặng trong con lắc lò xo có m= 100 g khi vật đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu 2m/s do ma sát nên vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng tỏa ra môi trường khi vật dao động tắt hẳn là
cho g = 10m/s2
0,2J
20J
0,02J
0,8J
hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
Dao động duy trì
Dao động cưỡng bức
Dao động riêng
Dao động tắt dần
phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng không đúng
Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
Tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào dao động
Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của tổ chuột thì để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát
Kích thích lại dao động sau khi giao động điện tắt dần
Phát biểu nào sau đây không đúng
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng
Tổng số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
con lắc gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật nặng có khối lượng m=0,1 kg. Chọn nhận xét đúng
Khi tần số ngoại lực nhỏ hơn 10 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số
Khi tần số ngoại lực lớn hơn 10 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số
Khi tần số ngoại lực nhỏ hơn 5 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số
Khi tần số ngoại lực lớn hơn 5 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số
Sóng cơ là
Sự chuyển chuyển động cơ trong không khí
Những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất
Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
Sự co giãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường
Bước sóng là
Quản đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong 1s
Quãng đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong một chu kỳ
Quãng đường xa nhất mà sóng có thể truyền được
Quãng đường ngắn nhất mà sống có thể chuyển được
một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v,
khi đó bước sóng được tính theo công thức
lamda= v.f
lamda=v/f
lamda=2vf
lamda=2v/f
Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ
Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất rắn
Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất lỏng
Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất khí
Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chân không
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng
Chu kỳ của sóng chín bằng chu kỳ dao động của các phân tử dao động
Tần số của sóng chín bằng tần số dao động của các phân tử dao động
Tốc độ của sóng chín bằng tốc độ dao động của các phân tử dao động
Bước sóng là quãng đường sống truyền được trong một chu kỳ
Khi nói về sóng cơ phát biểu nào dưới dây sai
Sóng điện tử truyền đc trong môi trường chân không
Khi sống truyền đi các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Chu kỳ của sóng chín bằng chu kỳ dao động của các phân tử dao động
sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi
khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
tăng 2 lần
tăng 1,5 lần
không đổi
giảm 2 lần
tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
Năng lượng sóng
Môi trường truyền sóng
bước sóng
tần số dao động
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
Tần số sóng
biên độ sóng
tốc độ truyền sóng
bước sóng
để phân loại sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
Tốc độ truyền sóng và bước sóng
Phương truyền sóng và tần số sóng
Phương dao động và phương truyền sóng
Phương dao động và tốc độ truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động
Nằm ngang
vuông góc với phương truyền sóng
thẳng đứng
trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng cơ
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
truyền được trong chất rắn chất lỏng chất khí và chân không
truyền được trong chất rắn chất lỏng và chất khí
không truyền được trong chất rắn
trong sóng cơ,sóng dọc không truyền được trong môi trường
chất rắn
chất lỏng
chất khí
chân không
sóng ngang là sống có phương dao động
nằm ngang nằm ngang
vuông góc với phương truyền sóng
thẳng đứng
trùng với phương truyền sóng
khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây đúng
Sóng dọc truyền được trong các chất rắn lỏng khí và chân không
Sóng ngang là sóng cơ truyền theo phương nằm ngang
Sóng ngang truyền nước trên bề mặt chất lỏng và chất rắn
Sóng dọc là sóng cơ truyền theo phương thẳng đứng
chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm
Sóng âm chỉ gồm các sóng cơ gây ra cảm giác âm
Sóng âm là tất cả các sóng cơ truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Tần số của sóng âm cũng là tần số âm
một vật phát ra âm thì gọi la nguồn âm
Tốc độ truyền của sóng âm không phụ thuộc vào
tính đàn hồi môi trường
khối lượng riêng của môi trường
nhiệt độ của môi trường
không gian rộng hẹp của môi trường
Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20kHz
Dơi
chó
cá heo
người
Sóng âm truyền trong chất khí là sóng
dọc
ngang
hạ âm
siêu âm
Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ
20 Hz-20KHz
20hz-20mHz
20hz-200kHz
20Hz-2 KHz
Siêu âm là
tần số lớn hơn 20000Hz
tần số lớn hơn 20Hz
sóng có cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
tần số lớn nên gọi là âm cao
Sự phân biệt âm thanh nghe được với hạ và siêu âm dựa trên
Bản chất vật lý của chúng khác nhau
Bước sóng và biên độ dao động của chúng
Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người
M
Chọn phát biểu đúng. Sóng âm
Chỉ truyền trong khí
Truyền được trong chất rắn lỏng và khí
Truyền được trong chất rắn lỏng khí và chân không
Không truyền được trong chất rắn rắn
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào
sóng cơ có chu kỳ 10us
sóng cơ có tần số 10Hz
sóng cơ có tần số 30kHz
sóng cơ có chu kỳ 2,0ms
Ở cùng nhiệt độ thị vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường
rắn
lỏng
nước nguyên chất
chân không
chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm
Vẫn tóc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phân tử không khí tại đó sẽ dao động vuông góc với phương truyền sóng
Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng 20Hz-20000Hz
Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trường rắn lỏng khí
Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm
Tốc độ truyền âm giảm dần qua các môi trường rắn lỏng khí
Sóng âm là sóng có tần số không đổi khi truyền từ khí sang lỏng
Sóng âm không truyền được trong chân không
Sóng âm là sóng có tần số từ 20Hz-2000Hz
Cảm giác về âm phụ thuộc vào
Nguồn và môi trường truyền âm
Nguồn âm và tai người nghe
Môi trường truyền âm và tai người nghe
Thần kinh thính giác bằng tai người nghe
khi nói về sóng âm phát biểu nào sau đây sai
Ở cùng một nhiệt độ tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
sóng âm truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Sóng âm trong không khí là sóng dọc
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm nước không khí với tốc độ tương tưởng là v1 v2 v3 nhận định nào sau đây đúng
v2>v1>v3
v1>v2>v3
v3>v2>v1
v2>v1>v2
Chọn câu sai
Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất
Sóng âm sóng siêu âm sóng Hạ âm về phương diện vật lý có cùng bản chất
Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không
Vẫn tóc truyền âm trong chất rắn hổ lắm ngon. Chất lỏng và chồng trong đấy
Sóng điện từ
Không mang năng lượng
Không truyền được trong chân không
Là sóng ngang
Là sóng dọc
Chọn phát biểu đúng
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
Sóng điện từ là sóng dọc
Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lên truyền được trong chân không
Sóng điện từ có véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn cùng Phương với nhau
Phát biểu đúng?
Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
Tin tưởng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ
Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
Bức xạ tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
bức xạ có bước sóng = 1um
thuộc vùng ánh sáng
ta nhìn thấy
là tia hồng ngoại
là tia tử ngoại
là tia X
Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng
nằm trong khoảng
0,4-0,76 mm
dài hơn bước sóng
của ánh sáng
đỏ
dài hơn bước sóng
của ánh sáng tím
ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng
nằm trong khoảng
0,4-0,76mm
Dài hơn bước sóng của ánh sáng tím
Dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Điều kiện để Giao thoa sóng là có hai sóng cùng Phương
Chuyển động ngược chiều giao nhau
Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Cùng bước sóng giao nhau
Cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng
Thì xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng tồn tại các điểm không giao động
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng các điểm dao động tạo thành các đường thẳng cực đại
Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là
d2-d1=k λ
d2-d1=2k λ
d2-d1=(k+1/2) λ
d2-d1=k λ /2
Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là
d2-d1=(k+1/2) λ
d2-d1=k λ
d2-d1=2k λ
d2-d1=k λ /2
Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được hai nguồn ánh sáng là
2 nguồn:
Kết hợp
cùng sắc màu
đơn sắc
cùng cường độ
ánh sáng
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
vận tốc ánh sáng
bước sóng của ánh sáng
tần số ánh sáng
chiết suất của một môi trường
Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng
Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng
Thí nghiệm tán sắc ánh
sáng của Niu-tơn
Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng
Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe của Young
nếu giảm khoảng cách giữa hai khe S1S2 thì
Khoảng vân giảm đi
khoảng vân tăng lên
khoảng vân không đổi
hệ vân bị dịch chuyển
