wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý Quiz

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

2.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

3.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.

4.

Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện.

b)

Dao động tắt dần.

c)

Cộng hưởng cơ.

d)

dao động duy trì

5.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

biên độ của ngoại lực.

b)

môi trường vật dao động.

c)

pha ban đầu của ngoại lực.

d)

tần số ngoại lực.

6.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

Do dây treo có khối lượng đáng kể

7.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

8.

Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

Biên độ và gia tốc

b)

Biên độ và năng lượng

c)

Li độ và tốc độ

d)

Biên độ và tốc độ

9.

Vật nặng trong con lắc lò xo có m= 100 g khi vật đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu 2m/s do ma sát nên vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng tỏa ra môi trường khi vật dao động tắt hẳn là

cho g = 10m/s2

a)

0,2J

b)

20J

c)

0,02J

d)

0,8J

10.

hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động riêng

d)

Dao động tắt dần

11.

phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng không đúng

a)

Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

c)

Chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

d)

Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

12.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của tổ chuột thì để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát

d)

Kích thích lại dao động sau khi giao động điện tắt dần

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng

b)

Tổng số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

14.

con lắc gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật nặng có khối lượng m=0,1 kg. Chọn nhận xét đúng

a)

Khi tần số ngoại lực nhỏ hơn 10 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số

b)

Khi tần số ngoại lực lớn hơn 10 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số

c)

Khi tần số ngoại lực nhỏ hơn 5 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số

d)

Khi tần số ngoại lực lớn hơn 5 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức tăng khi tăng tần số

15.

Sóng cơ là

a)

Sự chuyển chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Sự co giãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

16.

Bước sóng là

a)

Quản đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong 1s

b)

Quãng đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong một chu kỳ

c)

Quãng đường xa nhất mà sóng có thể truyền được

d)

Quãng đường ngắn nhất mà sống có thể chuyển được

17.

một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v,

khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

lamda= v.f

b)

lamda=v/f

c)

lamda=2vf

d)

lamda=2v/f

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ

a)

Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất rắn

b)

Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất lỏng

c)

Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất khí

d)

Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chân không

19.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng

a)

Chu kỳ của sóng chín bằng chu kỳ dao động của các phân tử dao động

b)

Tần số của sóng chín bằng tần số dao động của các phân tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chín bằng tốc độ dao động của các phân tử dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sống truyền được trong một chu kỳ

20.

Khi nói về sóng cơ phát biểu nào dưới dây sai

a)

Sóng điện tử truyền đc trong môi trường chân không

b)

Khi sống truyền đi các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Chu kỳ của sóng chín bằng chu kỳ dao động của các phân tử dao động

21.

sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi

khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 1,5 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

22.

tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Môi trường truyền sóng

c)

bước sóng

d)

tần số dao động

23.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Tần số sóng

b)

biên độ sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

bước sóng

24.

để phân loại sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng

c)

Phương dao động và phương truyền sóng

d)

Phương dao động và tốc độ truyền sóng

25.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

Nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

thẳng đứng

d)

trùng với phương truyền sóng

26.

Sóng dọc là sóng cơ

a)

truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

truyền được trong chất rắn chất lỏng chất khí và chân không

c)

truyền được trong chất rắn chất lỏng và chất khí

d)

không truyền được trong chất rắn

27.

trong sóng cơ,sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

28.

sóng ngang là sống có phương dao động

a)

nằm ngang nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

thẳng đứng

d)

trùng với phương truyền sóng

29.

khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây đúng

a)

Sóng dọc truyền được trong các chất rắn lỏng khí và chân không

b)

Sóng ngang là sóng cơ truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng ngang truyền nước trên bề mặt chất lỏng và chất rắn

d)

Sóng dọc là sóng cơ truyền theo phương thẳng đứng

30.

chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm chỉ gồm các sóng cơ gây ra cảm giác âm

b)

Sóng âm là tất cả các sóng cơ truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

c)

Tần số của sóng âm cũng là tần số âm

d)

một vật phát ra âm thì gọi la nguồn âm

31.

Tốc độ truyền của sóng âm không phụ thuộc vào

a)

tính đàn hồi môi trường

b)

khối lượng riêng của môi trường

c)

nhiệt độ của môi trường

d)

không gian rộng hẹp của môi trường

32.

Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20kHz

a)

Dơi

b)

chó

c)

cá heo

d)

người

33.

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

hạ âm

d)

siêu âm

34.

Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ

a)

20 Hz-20KHz

b)

20hz-20mHz

c)

20hz-200kHz

d)

20Hz-2 KHz

35.

Siêu âm là

a)

tần số lớn hơn 20000Hz

b)

tần số lớn hơn 20Hz

c)

sóng có cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

d)

tần số lớn nên gọi là âm cao

36.

Sự phân biệt âm thanh nghe được với hạ và siêu âm dựa trên

a)

Bản chất vật lý của chúng khác nhau

b)

Bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người

d)

M

37.

Chọn phát biểu đúng. Sóng âm

a)

Chỉ truyền trong khí

b)

Truyền được trong chất rắn lỏng và khí

c)

Truyền được trong chất rắn lỏng khí và chân không

d)

Không truyền được trong chất rắn rắn

38.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào

a)

sóng cơ có chu kỳ 10us

b)

sóng cơ có tần số 10Hz

c)

sóng cơ có tần số 30kHz

d)

sóng cơ có chu kỳ 2,0ms

39.

Ở cùng nhiệt độ thị vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

nước nguyên chất

d)

chân không

40.

chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm

a)

Vẫn tóc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

b)

Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phân tử không khí tại đó sẽ dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng 20Hz-20000Hz

d)

Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trường rắn lỏng khí

41.

Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm

a)

Tốc độ truyền âm giảm dần qua các môi trường rắn lỏng khí

b)

Sóng âm là sóng có tần số không đổi khi truyền từ khí sang lỏng

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm là sóng có tần số từ 20Hz-2000Hz

42.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào

a)

Nguồn và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Thần kinh thính giác bằng tai người nghe

43.

khi nói về sóng âm phát biểu nào sau đây sai

a)

Ở cùng một nhiệt độ tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

sóng âm truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

44.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm nước không khí với tốc độ tương tưởng là v1 v2 v3 nhận định nào sau đây đúng

a)

v2>v1>v3

b)

v1>v2>v3

c)

v3>v2>v1

d)

v2>v1>v2

45.

Chọn câu sai

a)

Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm sóng siêu âm sóng Hạ âm về phương diện vật lý có cùng bản chất

c)

Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không

d)

Vẫn tóc truyền âm trong chất rắn hổ lắm ngon. Chất lỏng và chồng trong đấy

46.

Sóng điện từ

a)

Không mang năng lượng

b)

Không truyền được trong chân không

c)

Là sóng ngang

d)

Là sóng dọc

47.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ là sóng dọc

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lên truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ có véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn cùng Phương với nhau

48.

Phát biểu đúng?

a)

Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng

b)

Tin tưởng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ

c)

Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

d)

Bức xạ tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

49.

bức xạ có bước sóng = 1um

a)

thuộc vùng ánh sáng

ta nhìn thấy

b)

là tia hồng ngoại

c)

là tia tử ngoại

d)

là tia X

50.

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng

a)

nằm trong khoảng

0,4-0,76 mm

b)

dài hơn bước sóng

của ánh sáng

đỏ

c)

dài hơn bước sóng

của ánh sáng tím

d)

ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím

51.

tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng

a)

nằm trong khoảng

0,4-0,76mm

b)

Dài hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

52.

Điều kiện để Giao thoa sóng là có hai sóng cùng Phương

a)

Chuyển động ngược chiều giao nhau

b)

Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

c)

Cùng bước sóng giao nhau

d)

Cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Thì xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng tồn tại các điểm không giao động

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng các điểm dao động tạo thành các đường thẳng cực đại

54.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là

a)

d2-d1=k λ\lambda

b)

d2-d1=2k λ\lambda

c)

d2-d1=(k+1/2) λ\lambda

d)

d2-d1=k λ\lambda /2

55.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là

a)

d2-d1=(k+1/2) λ\lambda

b)

d2-d1=k λ\lambda

c)

d2-d1=2k λ\lambda

d)

d2-d1=k λ\lambda /2

56.

Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được hai nguồn ánh sáng là

2 nguồn:

a)

Kết hợp

b)

cùng sắc màu

c)

đơn sắc

d)

cùng cường độ

ánh sáng

57.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

vận tốc ánh sáng

b)

bước sóng của ánh sáng

c)

tần số ánh sáng

d)

chiết suất của một môi trường

58.

Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng

a)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng

b)

Thí nghiệm tán sắc ánh

sáng của Niu-tơn

c)

Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng

d)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

59.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe của Young

nếu giảm khoảng cách giữa hai khe S1S2 thì

a)

Khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân tăng lên

c)

khoảng vân không đổi

d)

hệ vân bị dịch chuyển