wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lực từ, từ thông

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.        

b)

đẩy nhau.        

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

2.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

4.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm bàn tay phải.

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

7.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong khép kín.cong khép kín.

b)

cong không kín.

c)

cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

thẳng song song, cách đều và cùng chiều.

8.

Khi một dòng điện đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ . Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

9.

 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.     

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.   

d)

điện trở dây dẫn.

10.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

11.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

bản chất dây dẫn.

c)

đường kính ống.

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

12.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.        

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

13.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái.        

b)

từ phải sang trái.

c)

từ trên xuống dưới.    

d)

từ dưới lên trên.

14.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi.

b)

tăng 4 lần.      

c)

tăng 2 lần.      

d)

giảm 2 lần.

15.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

bán kính dây dẫn.

b)

bán kính vòng dây.    

c)

 cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

môi trường xung quanh.

16.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 (N).

b)

1,8 (N).           

c)

1800 (N).

d)

0 (N).

17.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 (N).         

b)

1920 (N).        

c)

1,92 (N).

d)

0 (N).

18.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

30 độ

19.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 (N).

b)

2 (N).  

c)

4 (N).

d)

32 (N).

20.

Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

                     B. 0,8 T                 

a)

0,4 T   

b)

0,8 T

c)

1,2 T

d)

0,1 T

21.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

22.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

23.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

24.

Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?

a)

Đi vào

b)

Đi ra

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

25.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

26.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

28.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

29.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

31.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

33.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

34.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

35.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc (a)  

36.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

37.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.

d)

Φ = B.S.tanα

38.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

39.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

40.

Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:

a)

Φ = Bscosα.

b)

Φ = BSsin(90-α).

c)

Φ = BScos(90-α).

d)

Φ = Bscos2α.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

42.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

43.

Cho véctơ pháp tuyến n của diện tích S vuông góc với đường cảm ứng từ B. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua S:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Bằng 0.

44.

Một khung dây phẳng diện tích S = 5 cm2cm^2  gồm N = 40 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng  6.1036.10^{-3}  Wb. Cảm ứng từ B có giá trị là:

a)

0,2(T).

b)

0,3(T).

c)

0,4(T).

d)

0,5(T).

45.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

90o

b)

0o

c)

30o

d)

60o

46.

Công thức tính từ thông

a)

N.B.S.sinαN.B.S.\sinα

b)

N.B.S.cosαN.B.S.\cosα

c)

N.B.t.sinαN.B.t.\sinα

d)

N.B.s.sinαN.B.s.\sinα

47.

Kí hiệu của từ thông

a)

θ\theta

b)

Φ\Phi

c)

Ψ\Psi

d)

Θ\Theta

48.

Đơn vị của từ thông

a)

T

b)

Wb

c)

A

d)

V

49.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là

a)

hiện tượng từ thông qua mạch kín không đổi lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

b)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất lớn lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

c)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất nhỏ lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

d)

hiện tượng từ thông qua mạch kín biến thiên lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

50.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín

a)
b)
c)
d)
51.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

b)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

52.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
53.

Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị

a)

0,2 T

b)

0,02 T

c)

0,25 T

d)

2,5 T

54.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

55.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb