wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 Cuối Kì II

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

2.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

b)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

c)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

5.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

0,4 (T).

b)

0,8 (T).

c)

1,0 (T).

d)

1,2 (T).

6.

Phương của Lực Lorenxơ:

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

7.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f = q|v|B.

b)

f = |q|vB sin α.

c)

f = q|v|B tan α.

d)

f = q|v|B cos α.

8.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

9.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

10.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với:

a)

Các điện tích chuyển động.

b)

Nam châm đứng yên.

c)

Các điện tích đứng yên.

d)

Nam châm chuyển động.

11.

Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

a)

Qui tắc bàn tay trái.

b)

Qui tắc bàn tay phải.

c)

Qui tắc cái đinh ốc.

d)

Qui tắc vặn nút chai.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

13.

Suất điện động cảm ứng của một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến với vận tốc không đổi trong một từ trường đều không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

độ lớn của cảm ứng từ.

b)

vận tốc chuyển động của thanh.

c)

độ dài của thanh.

d)

bản chất kim loại làm thanh.

14.

Nếu một mạch điện hở chuyển động trong từ trường cắt các đường sức từ thì

a)

trong mạch không có suất điện động cảm ứng.

b)

trong mạch không có suất điện động và dòng điện cảm ứng.

c)

trong mạch có suất điện động và dòng điện cảm ứng.

d)

trong mạch có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện.

15.

Đáp án nào sau đây là sai. Hệ số tự cảm của ống dây

a)

phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây.

b)

có đơn vị là Henri (H).

c)

được tính bằng công thức  L = 4π.10-7.NS/l.

d)

càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây càng nhiều.

16.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

a)

song song với các đường sức từ thì trong khung không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

hợp với các đường sức từ một góc nhọn thì không có dòng điện cảm ứng.

c)

vuông với các đường sức từ thì trong khung không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

hợp với các đường sức từ một góc tù thì trong khung không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

17.

Một vòng dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong vòng dây sẽ xuất hiện suất điện động cảm ứng nếu vòng dây

a)

có cắm hai cực của nguồn điện không đổi vào hai điểm trên vòng.

b)

bị làm biến dạng dẫn đến diện tích thay đổi.

c)

quay xung quanh trục trùng với một đường sức từ.

d)

bị dịch chuyển tịnh tiến trong mặt phẳng chứa vòng dây.

18.

Nếu một mạch điện để hở chuyển động trong từ trường đều sao cho mặt phẳng của mạch cắt các đường sức từ thì trong mạch

a)

không có suất điện động cảm ứng nhưng có dòng điện cảm ứng.

b)

không có suất điện động của dòng điện cảm ứng.

c)

có suất điện động và dòng điện cảm ứng.

d)

có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện cảm ứng.

19.

Suất điện động cảm ứng của một thanh kim loại chuyển động tịnh tiến với trong một từ trường đều không phụ thuộc vào

a)

cảm ứng từ của từ trường.

b)

vận tốc chuyển động của thanh.

c)

chiều dài của thanh.

d)

bản chất kim loại làm thanh dẫn.

20.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0 trong khoảng thời gian 0,4 s. Tìm độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian nói trên.

a)

0,35 V.

b)

0,5 V.

c)

0,15 V.

d)

1 V.

21.

Một ống dây  được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Chiều dài của ống dây là 2 m, thể tích của ống dây là 200 cm3. Nếu dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 10 A trong thời gian 2 s, thì suất điện động tự cảm trong ống dây là bao nhiêu

a)

5 V

b)

-5 V

c)

5 mV

d)

-5 mV

22.

Ống dây dài 50 cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10 cm2 gồm 1000 vòng dây. Tính độ tự cảm của ống dây.

a)

5,02 H.

b)

2,51 H.

c)

2,51.10-3  H.

d)

5,02.10-3  H.

23.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

24.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức

a)

sini = n.

b)

tani = n.

c)

sini = 1/n.

d)

tani = 1/n.

25.

Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

có thể bằng 0.

d)

bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

26.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

v1 > v2; i > r.

b)

v1 > v2; i < r.

c)

v1 < v2; i > r.

d)

v1 < v2; i < r.

27.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

28.

Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng hai lần.

b)

tăng hơn hai lần.

c)

tăng ít hơn hai lần.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

29.

Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng khúc xạ.

a)

Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới khi khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém hơn.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

c)

Định luật khúc xạ viết thành n1sin1 = n2sinr có dạng là một định luật bảo toàn.

d)

Định luật khúc xạ viết thành n1sin1 = n2sinr có dạng là một số không đổi.

30.

Hãy chỉ ra câu sai.

a)

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.

31.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

luôn luôn lớn hơn 1.

b)

luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

tuỳ thuộc tốc độ của ánh sáng trong hai môi trường.

d)

tuỳ thuộc góc tới của tia sáng.

32.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.

b)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

c)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.

d)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít.

33.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 1,7. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ hợp với nhau một góc 1000 thì góc tới gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

520

b)

530

c)

720

d)

510

34.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2 (n1 > n2). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận

a)

góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần

c)

không còn tia phản xạ

d)

chùm tia phản xạ rất mờ

35.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là:

a)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng

c)

cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới

d)

cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới

36.

Nếu có phản xạ toàn phân khi ánh sáng truyên từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì

a)

vẫn có thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

b)

không thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

c)

không thể có khúc xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

d)

không có thể có phản xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

37.

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường.

b)

khúc xạ.

c)

phản xạ toàn phần.

d)

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.

38.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là √3, chiết suất của nước là 4/3. Góc giới hạn phản xạ toàn phần bằng

a)

50o20’

b)

62o44’

c)

65o48’

d)

48o35'

39.

Một lăng kính bằng thủy tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi

a)

góc chiết quang A có giá trị bất kỳ.

b)

góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thủy tinh.

c)

góc chiết quang A là góc vuông.

d)

góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thủy tinh.

40.

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì

a)

góc ló i’ có giá trị nhỏ nhất.

b)

góc tới i có giá trị nhỏ nhất.

c)

góc ló i’ bằng góc tới i.

d)

góc ló i’ bằng hai lần góc tới i.

41.

Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

a)

góc lệch D tăng theo i.

b)

góc lệch D giảm dần.

c)

góc lệch D tăng đến cực đại rồi giảm.

d)

góc lệch D giảm đến cực tiểu rồi tăng.

42.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

43.

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho

a)

ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

44.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thủy tinh thể của mắt cong dần lên.

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thủy tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thủy tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống đến một giá trị xác định sau đó không giảm nữa.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV).

b)

Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC).

c)

Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B.

d)

Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

48.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cùng là mắt bình thường.

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị.

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 cm đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

49.

Về phương diện quang hình học, có thể coi

a)

mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

b)

hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh tương đương với một thấu kính hội tụ.

c)

hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh và võng mạc tương đương với một thấu kính hội tụ.

d)

hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc và điểm vàng tương đương với một thấu kính hội tụ.

50.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

a)

độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

51.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là SAI?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.

d)

Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

52.

Cách sửa các tật nào sau đây là SAI?

a)

Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp.

b)

Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp.

c)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì.

d)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.

53.

Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

a)

Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.

b)

Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.

c)

Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.

d)

Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực.

54.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

55.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.

b)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa.

c)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực.

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết.