wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 cuối kì 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. Theo định luật khúc xạ thì

a)

góc khúc xạ luôn luôn bằng góc tới

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

c)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

d)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

2.

Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ

a)

một phần tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

b)

toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 môi trường

c)

toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

một phần tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 môi trường

3.

Hiện tượng khúc xạ xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường chiết suất n1 với góc tới i sang môi trường chiết suất n2 với góc khúc xạ r. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

sini/sinr=n2.n1

b)

sini.sinr=n2/n1

c)

sini/sinr=n2/n1

d)

sini/sinr=n1/n2

4.

Chọn câu sai. Khi một tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 với n2 > n1

a)

góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i

b)

góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

c)

nếu góc tới i bằng 0, tia sáng không bị khúc xạ

d)

luôn luôn có tia sáng đi vào môi trường thứ 2

5.

Hiện tượng khúc xạ xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường chiết suất n1 với góc tới i sang môi trường chiết suất n2 với góc khúc xạ r. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

n1sini=n2sinr

b)

n1sinr=n2sini

c)

n1/sini=n2sinr

d)

n1sini=n2/sinrn

6.

Chọn đáp án đúng. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

bằng 1

c)

luôn bằng 0

d)

luôn nhỏ hơn 1

7.

Chọn đáp án đúng. Khi ánh sáng xiên góc truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 với n2 > n1 thì

a)

hoặc xảy ra phản xạ hoặc xảy ra khúc xạ

b)

chỉ xảy ra hiện tượng phản xạ

c)

xảy ra đồng thời phản xạ và khúc xạ

d)

chỉ xảy ra hiện tượng khúc xạ

8.

Nhận định nào sau dây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

b)

tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

c)

khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng và nằm về hai phía của tia pháp tuyến

9.

Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

b)

bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

c)

bao giờ cũng lớn hơn góc tới

d)

luôn luôn bằng góc tới

10.

Hãy chỉ ra câu sai

a)

Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1

b)

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường nhỏ hơn vận tốc truyền áng sáng trong chân không bao nhiêu lần

d)

Chiết suất tỉ đối giữa 2 môi trường luôn lớn hơn 1

11.

môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 với n1 > n2. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

môi trường chiết suất n1 chiết quang hơn môi trường chiết suất n2

b)

môi trường chiết suất n1 kém chiết suất hơn môi trường chiết suất n2

c)

môi trường chiết suất n1 kém chiết quang hơn môi trường chiết suất n2

d)

môi trường chiết suất n1 chiết suất hơn môi trường chiết suất n2

12.

Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng ít hơn 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng hơn 2 lần

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

13.

Chọn câu đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

tỉ số góc tới và góc khúc xạ không đổi

b)

tỉ số bình phương sin góc tới và sin góc khúc xạ không đổi

c)

tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ không đổi

d)

tỉ số giữa cớn góc tới và cớn góc khúc xạ không đổi

14.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thứ

a)

tani=n

b)

sini=1/n

c)

tani=1/n

d)

sini=n

15.

Chiết suất của nước và của thuỷ tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh với ánh sáng đơn sắc là

a)

1,433

b)

0,870

c)

1,149

d)

0,199

16.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước vớ góc tớ 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là bao nhiêu?

a)

22,03°

b)

37,97°

c)

19,48°

d)

40,52°

17.

Một tia sáng chiếu từ không khí vào thuỷ tinh (có chiết suất n=3/2) dưới góc tớ là i=30°. Khi đó góc khúc xạ có giá trị là bao nhiêu?

a)

21°

b)

15°

c)

19,47°

d)

24°

18.

Từ trong một chất lỏng có chiết suất n, một tia sáng đến mặt phân cách giữa chất lỏng đó và không khí dưới góc tới là 30°, khi đó góc khúc xạ ở không khí của tia sáng là 60°. Chất lỏng có chiết suất là bao nhiêu?

a)

n=1,33

b)

n=1,41

c)

n=1,5

d)

n=1,73

19.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n=4/3) với góc tới là 45°. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới là:

a)

D=12°58'

b)

D=25°32'

c)

D=70°32'

d)

D=45°

20.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9° thì góc khúc xạ là 8°. Tính góc khúc xạ khi góc tới là 60°

a)

50,4°

b)

51,3°

c)

47,3°

d)

58,7°

21.

Chọn câu sai

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị

d)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

22.

Chọn đáp án đúng. Hiện tượng khi ánh sáng truyền qua một mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt, tia sáng bị đổi hướng đột ngột ở mặt phân cách gọi là

a)

hiện tượng phản xạ ánh sáng

b)

hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng

d)

hiện tượng tán xạ ánh sáng

23.

Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 10cm, qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cách thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

f=-30cm

b)

f=6cm

c)

f=30cm

d)

f=-6cm

24.

Chiếu áng sáng từ không khí vào thuỷ tinh có chiết suất n=1,5. Nếu góc tới i=6° thì góc khúc xạ r là

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn đáp án đúng. Khi áng sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần

a)

n1 < n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn

b)

n1 > n2

c)

góc tới lớn hơn góc giới hạn

d)

n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn

26.

Khi áng sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2

(n1 > n2), góc giới hạn igh được xác định theo công thức nào dưới đây?

a)

sinigh =n1/n2

b)

sinigh= n2/n1

c)

cosigh=n2/n1

d)

sinigh=n2.n1

27.

Nếu có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì

a)

không thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ môi trường (2) vào môi trường (1)

b)

không thể có phản xạ khi ánh sáng truyền từ môi trường (2) vào môi trường (1)

c)

vẫn có thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ môi trường (2) vào môi trường (1)

d)

không thể có khúc xạ khi ánh sáng truyền từ môi trường (2) vào môi trường (1)

28.

Trong các câu say đây, câu nào sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2<n1 thì

a)

góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

b)

góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 90° khi góc tới i biến thiên

c)

tỉ số giữa sini và sinr là không đổi khi cho góc tới thay đổi

d)

có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt n1 sang môi trường trong suốt n2. Nếu n1<n2 thì xảy ra hiện tượng

a)

phản xạ

b)

khúc xạ ánh sáng với góc i lớn hơn góc khúc xạ r

c)

phản xạ toàn phần

d)

khúc xạ ánh sáng với góc tới i nhỏ hơn góc tới i biến thiên

30.

Khi cho ánh sáng đơn sắc đi qua lăng kính. Tia ló ra khỏi lăng kính luôn

a)

lệch về phía đáy của lăng kính

b)

vuông góc với tia tới

c)

song song với tia tới

d)

lệch về phía đỉnh của lăng kính

31.

Phát biểu nào sau đây đúng khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt n1 sang môi trường trong suốt n2. Nếu n1>n2 và i<igh thì xảy ra hiện tượng

a)

khúc xạ ánh sáng với góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r

b)

phản xạ toàn phần

c)

phản xạ

d)

khúc xạ ánh sáng với góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

32.

Có tia sáng truyền từ không khí vào 3 môi trường (1),(2),(3) hình vẽ. Phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền trong cặp môi trường nào sau đây?

a)

Từ (2) tới (1)

b)

Từ (3) tới (2)

c)

Từ (1) tới (2)

d)

Từ (3) tới (1)

33.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước được xác định như thế nào?

a)

i<62°44'

b)

i<48°35'

c)

i<41°48'

d)

i≥62°44'

34.

Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau. Nước có chiết suất là 4/3. Góc tới của tia sáng gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

42°

b)

75°

c)

37°

d)

53°

35.

Chọn đáp án sai

a)

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ Tam giác

b)

Lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết suất và chiết quang của lăng kính

c)

Chùm ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ bị phân tích thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau

d)

Lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang và chuất suất của lăng kính

36.

Cho một tia sáng đi tiwf nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là n=4/3, sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới là bao nhiêu?

a)

i>42°

b)

i>49°

c)

i>48°

d)

i>43°

37.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

phần vỏ của cáp quang làm bằng thuỷ tinh

b)

phần lõi của cáp quang làm băng thuỷ tinh siêu sạch

c)

cáp quang được sử dụng để nội soi trong y học truyền thông tin

d)

chiết suất của phần vỏ cáp quang lớn hơn phần lõi

38.

Ứng dụng lớn nhất của phản xạ toàn phần

a)

dây điện

b)

cáp quang

c)

cầu vồng

d)

điện trở

39.

Cáp quang có cấu tạo

a)

Gồm 2 phần: phần lõi có chiết suất lớn hơn phần vỏ

b)

Gồm 2 phần: phần lõi có chiết suất nhỏ hơn phần vỏ

c)

Gồm 2 phần: phần lõi có chiết suất bằng chiết suất phần vỏ

d)

Gồm 2 phần: phần lõi có chiết suất bằng vỏ

40.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n=1,7. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ hợp với nhau một góc 100° thì góc tới gần giá trị nào nhất?

a)

51°

b)

52°

c)

53°

d)

72°

41.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

vẫn là một tia sáng trắng

b)

là một tia sáng trắng có viền màu

c)

bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

d)

bị tách ra thành nhiều tia sáng trắng

42.

Chọn đáp án sai

a)

máy quang phổ phân tích ánh sáng từ nguồn phát ra thành các phần đơn sắc, nhờ đó xác định được cấu tạo của nguồn sáng

b)

lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo ảnh ngược chiều (ống nhòm, máy ảnh,..)

c)

lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ

d)

lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một Tam giác vuông

43.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Thấu kính phân kì

a)

có thể cho ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

có thể cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

có thể cho ảnh ảo lớn hơn vật

d)

có thể cho ảnh thật lớn hơn vật

44.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Đối với thấu kính hội tụ, tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính

a)

tia ló đi qua quang tâm

b)

tia ló đi qua tiêu điểm ảnh phụ

c)

tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính

d)

tia ló song song với trục chính

45.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

d'<0 : ảnh là ảnh ảo

b)

f>0 : thấu kính phân kì

c)

d'>0 : ảnh là ảnh thật

d)

f>0 : thấu kính hội tụ

46.

Với kí hiệu trong sgk, số phóng đại ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức

a)

k=d/(d-f)

b)

k=-f/(d-f)

c)

k=1/f

d)

k=f/(d-f)

47.

Nhận xét nào sau đây là sai? Thấu kính hội tụ

a)

có thể cho ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

có thể cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

có thể cho ảnh ảo lớn hơn vật

d)

có thể cho ảnh thật lớn hơn vật

48.

Với kí hiệu trong sgk, độ tụ của thấu kính là đại lượng có biểu thức

a)

D=d/(d-f)

b)

D=f/(-d+f)

c)

D=1/f

d)

D=f/(d-f)

49.

Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết diện

a)

tam giác vuông cân

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác đều

50.

Với ký hiệu trong sgk, vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức

a)

d'=f2(d+f)

b)

d'=df/(d-f)

c)

d'=d(d-f)/(d+f)

d)

d'=df/(d+f)

51.

Phát biểu nào sau đây đúng khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt n1 sang môi trường trong suốt n2. Nếu n1>n2 và i≥igh thì xảy ra hiện tượng

a)

khúc xạ ánh sáng với góc tới i lớn hơn góc khúc xạ

b)

khúc xạ ánh sáng với góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ

c)

phản xạ toàn phần

d)

phản xạ

52.

Với kí hiệu trong sgk, vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức:

a)

1/f = 1/d + 1/d'

b)

f= d+d'

c)

1/f = 1/d - 1/d'

d)

f=d-d'

53.

Chọn đáp án đúng. Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều

a)

song song với trục chính

b)

lệch về phía tiêu điểm chính ảnh

c)

truyền thẳng

54.

Một thấu kính có tiêu cự -50cm. Độ tụ của thấu kính là bao nhiêu?

a)

-2dp

b)

0,2dp

c)

2dp

d)

-0,2dp

55.

Một thấu kính có tiêu cự 40cm. Độ tụ của thấu kính là bao nhiêu?

a)

40dp

b)

2,5dp

c)

0,4dp

d)

0,25dp

56.

Với kí hiệu trong sgk, số phóng đại ảnh của vật tạo bởi thấu kính có thể tính bởi biểu thức

a)

k=d'/d

b)

k=-d'/d

c)

k=-d/d'

d)

k=d/d'

57.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là bao nhiêu?

a)

10cm

b)

30cm

c)

20cm

d)

40cm

58.

Chọn đáp án đúng. Đặt vật AB=2cm thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f=-12cm, cách thấu kính một khoảng d=12cm thì ta thu được:

a)

ảnh thật A'B', cao 2cm

b)

ảnh thật A'B', cao 2cm

c)

ảnh ảo A'B', cao 2cm

d)

ảnh ảo A'B', cao 1cm

59.

Chọn đáp án đúng. Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự 15cm cách thấu kính 15cm. Ảnh của AB:

a)

ảnh ảo cách thấu kính 7,5cm

b)

ảnh thật cách thấu kính 30cm

c)

ảnh ở vô cực

d)

ảnh thật cách thấu kính 7,5cm

60.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D= +5đp và cách thấu kính một khoảng 30cm. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính

a)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60cm

b)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20cm

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60cm

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20cm

61.

Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:

a)

15cm

b)

10cm

c)

kết quả khác

d)

5cm