wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý này rất rách

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cách biểu diễn lực tương tác nào sau đây là sai ?

a)

b)

c)

d)

2.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Dấu diện tích

b)

Bản chất điện môi

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

Độ lớn điện tích

3.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

b)

c)

d)

4.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε , nếu tăng khoảng cách giữa hai diện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

5.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N ?

a)

0.06 cm

b)

6 cm

c)

36 cm

d)

6 m

6.

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi ?

a)

Ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

b)

Ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

c)

Ba diện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

d)

 Ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

7.

Hai điện tích điểm +2Q và -Q được đặt cố định tại hai điểm như hình 11.1. Phải đặt điện tích q ở vị trí nào thì lực điện do +2Q và -Q tác dụng lên điện tích q0 có thể bằng nhau?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

8.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 > 0

b)

q1 < 0 và q2 < 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

9.

Điện trường là...

a)

môi trường không khí quanh diện tích.

b)

môi trường chứa các diện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác trong nó

d)

môi trường dẫn điện

10.

Điện tường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

11.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điềm trên đường sức điện

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q

d)

độ mạnh yếu của điện trường

12.

Đơn vị cường độ điện trường là:

a)

V/m; C/N

b)

V.m; N/C

c)

V/m; N/C

d)

V.m; C/N

13.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

Các đường sức điện không cắt nhau

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt

nhau

14.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

15.

Đặt một điện tích q trong điện trường đều Ẽ. Lực điện F tác dụng lên điện tích q có

chiều

a)

luôn ngược chiều với E.

b)

luôn vuông góc với E.

c)

tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà F có thể cùng chiều hay ngược chiều với E

d)

luôn cùng chiều với E.

16.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

17.

Cường độ điện trưởng tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

 chiều của vectơ cưởng độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

18.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trưởng đều rồi thả nhẹ. Điện tích

sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

 ngược chiều đường sức diện trường.

19.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 diện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.

20.

Đặt một một diện tích âm vào trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E. Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích như thế nào?

a)

Luôn ngược hướng với E.

b)

Luôn cùng hướng với E.

c)

Vuông góc với E.

d)

Không có trường hợp nào E.

21.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trưởng đều?

a)

b)

c)

22.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thi F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra diện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên diện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên diện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên diện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

23.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là đại lượng vector ?

a)

Điện tích.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện.

24.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Cường độ điện trường.

c)

Điện trường.

d)

 Đường sức điện.

25.

Vectơ cường độ điện trường E do diện tích điểm Q <0 gây ra tại 1 điểm M có chiều:

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng cùng chiều với F

c)

 Hướng xa Q

d)

Ngược chiều với F

26.

Tinh chất cơ bản của điện trường là:

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

b)

Điện trường gây ra điện thể tác dụng lên diện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức diện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên diện tích đặt trong nó.

27.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Diện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

 theo một quỹ đạo bất kỳ.

28.

Trong chân không đặt cố định một diện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng r.

Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là

a)

mặt cầu tâm Q và đi qua M

b)

một đường tròn đi qua

c)

các mặt cầu đi qua M.

d)

một mặt phẳng đi qua M

29.

 Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường

a)

Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các diện trường E1 và E2 thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức E = E1 + E2

b)

Độ lớn của cường độ điện trưởng tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E=E1+E2

c)

Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo quy tắc hình bình hành về cộng véctơ.

d)

Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục.

30.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà vector cường độ điện trường tại mọi thời điểm đều bằng nhau.

c)

Trong điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau

31.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một diện tích trong diện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

32.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một diện tích 4 trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

hình dạng đường đi

b)

điện tích q

c)

điện trường E

d)

vị trí điểm M

33.

Thế năng diện của một diện tích q đặt tại điểm M trong một diện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

34.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q >0

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q < 0

d)

A = 0

35.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN = 1/UNM

d)

UMN = -1/UNM

36.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên phương đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d

b)

U = E/d

c)

U = q.E.d

d)

U = q.E/q

37.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Oát (W)

d)

Cu – lông (C)

38.

Thế năng điện của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho:

a)

Khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng

b)

Khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường.

c)

Điện thế tại một điểm trong điện trường.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua.

39.

Điện thế tại một điểm M trong điện trưởng bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

 vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm M.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

40.

 Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn),

ion dương đó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

41.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bỏ qua tác dụng của

trưởng hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

 chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thể thấp

c)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

đứng yên.

42.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V . Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM = 3V

b)

VN = 3V

c)

VM - VN = 3V

d)

VN - VM = 3V

43.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

qUMN

b)

q2UMN

c)

UMN/q

d)

UMN/q2

44.

Bắn một diện tích dương với vận tốc v vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Điện tích này sẽ

a)

bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng

b)

bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong

c)

bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng

d)

 bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

45.

Tại điểm A trong điện trường đều có một electron được bắn ra theo phương vuông góc với đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện, electron này đi đến điểm B. Gọi UAB là hiệu điện thế của A so với B thì

a)

UAB > 0

b)

UAB < 0

c)

UAB = 0

d)

Chưa thể kết luận về dấu của UAB

46.

Đơn vị điện thế là vôn ( V ). Khi đó 1 V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

47.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một dường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM - VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

48.

Một proton (điện tích dương) chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong diện trưởng đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thể tại điểm D có giá trị âm

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C

49.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn

b)

2 tấm kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

2 tấm thủy tinh đặt song song rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

50.

Sau khi nạp điện cho tụ, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

năng lượng từ trường.

b)

 cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

 năng lượng điện trường.

51.

Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:

a)

W = Q2 / 2C

b)

W = QU /2

c)

W = CU2 / 2

d)

W = C2 / 2Q

52.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

b)

c)

d)

53.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

 đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

54.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

Q = C / U

b)

Q = U / C

c)

Q = CU

d)

Q = CU2

55.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W = 1/2 QU2

b)

W = 1/2 CU

c)

W = CU2

d)

W = 1/2 . Q2 /C

56.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

Hằng số điện môi.

c)

Cường độ điện trường bên trong tự.

d)

Điện dung của tụ điện.

57.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa Polyethylen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

gỗ khô

58.

Điện dung C, của bộ tụ điện gồm 3 tụ C1,C2,C3, ghép nối tiếp được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

59.

Điện dung C, của bộ tụ điện gồm 3 tụ C1,C2,C3, ghép song song được tính theo công thức

nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

60.

Bộ tụ gồm 3 tụ điện mắc nối tiếp, có điện dung lần lượt là C1 < C2 < C3. Tích điện cho bộ tụ với hiệu điện thế U thì điện tích của từng tụ và cả bộ lần lượt là Q1,Q2,Q3,Qb. Biểu thức nào sau đây đúng ?

a)

b)

c)

d)