Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 câu TN lý 11 ôn hk2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau khi

a)

q1.q2 > 0

b)

q1.q2 < 0

c)

q1.q2 = 0

d)

q1 + q2 = 0

2.

Chọn câu sai

a)

Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế

b)

Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-).

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+

3.

Cường độ điện trường là

a)

đại lượng không thứ nguyên

b)

đại lượng vô hướng

c)

đại lượng vector

d)

đại lượng bảo toàn

4.

Một máy hàn bu-lông dùng hiệu điện thế 220 V không đổi có bộ tụ điện với điện dung 0,09 F. Năng lượng mà bộ tụ điện của máy hàn tích được là

a)

2178 J

b)

2024 J

c)

2235 J.

d)

1096 J.

5.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hình dạng đường sức từ của một điện tích âm?

a)

Hình A.

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

6.

Một điện tích điểm q khi được đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q thì chịu tác dụng của lực điện F. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại vị trí đặt điện tích q được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

7.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8V thì cường độ dòng điện qua nó là 1A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

2A

b)

2,5A

c)

3A

d)

1A

8.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện tích

b)

điện dung

c)

hằng số điện môi

d)

điện lượng

9.

Theo định luật Coulomb, lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa điện tích điểm.

c)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm

10.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế

b)

có điện tích tự do

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

có nguồn điện

11.

Một electron đang chuyển động trong vùng điện trường nằm giữa hai bản kim loại phẳng, song song, tích điện trái dấu (như hình vẽ).

Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn ....(1).... và hướng ...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ dưới lên

b)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

c)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ dưới lên

d)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ trên xuống

12.

Hai điện cực của bộ phận bugi đánh lửa trong một chiếc ô tô có thể được xem như là hai tấm kim loại phẳng, song song được tích điện trái dấu, cách nhau 1,3 mm (như hình vẽ). Điện trường tồn tại ở khe hở giữa hai điện cực được xem như là đều. Tia lửa điện được tạo ra khi điện trường đạt cường độ 3,0.106 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điện cực khi tia lửa điện bắt đầu xuất hiện có giá trị là

a)

390 V.

b)

39 V.

c)

3900 V.

d)

3,9.106 V

13.

Hai điện tích điểm q1 = 4,0.10-6 C và q2 = 3,0.10-6 C đặt cách nhau 0,20 m trong chân không. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1 và q2 có độ lớn bằng

a)

2,70 N

b)

3,60 N

c)

0,54 N.

d)

0,48 N

14.

Một điện tích điểm q = 5 μC được đặt tại điểm M trong điện trường đều có cường độ 1400 V/m thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

a)

7 mN

b)

7 N

c)

0,07 N

d)

0,07 mN.

15.

Một vật nhiễm điện có điện tích 2,4.10-8 C thì

a)

thiếu 1,5.1011 electron

b)

thừa 1,5.1011 electron

c)

thiếu 2,4.108 electron

d)

thừa 2,4.108 electron

16.

Một bộ tụ điện được ghép như hình vẽ. Điện dung tương đương của bộ tụ điện là

a)

600 μF.

b)

900 μF

c)

575 μF

d)

100 μF

17.

Một điện tích điểm q = 3,0.10-8 C được đặt trong một điện trường đều có cường độ 4,0.104 V/m. Khi điện tích dịch chuyển một đoạn 0,5 m dọc theo hướng của đường sức điện thì công của lực điện tác dụng lên điện tích là

a)

3.10-4 J

b)

10-4 J

c)

2.10-4 J

d)

6.10-4 J.

18.

Một điện tích điểm Q = 8.10-10 C được đặt trong môi trường có hằng số điện môi là ε. Cường độ điện trường do Q gây ra có độ lớn phụ thuộc vào khoảng cách r như hình vẽ. Giá trị của ε là

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

19.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích

b)

F tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.

c)

F tỉ lệ thuận với điện tích

d)

F tỉ lệ nghịch với điện tích

20.

Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

a)

A và B đều tích điện dương

b)

A tích điện dương và B tích điện âm

c)

A tích điện âm và B tích điện dương

d)

A và B đều tích điện âm

21.

Điện trường là

a)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm

c)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

22.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là:

a)

6.105 V/m

b)

2.104 V/m

c)

7,2.103 V/m

d)

3,6.103 V/m

23.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện tích âm.

a)

Hình 1.

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

không hình nào

24.

Ở sát mặt đất, véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 50 m so với mặt đất là:

a)

570 V

b)

750 V.

c)

5700 V.

d)

7500 V

25.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là:

a)

chiều dài MN.

b)

chiều dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

26.

Cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Héc (Hz).

d)

Ampe (A).

27.

Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2,5A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ:

a)

sáng hơn mức bình thường

b)

đèn không sáng.

c)

đèn sáng nhấp nháy

d)

đèn sáng mờ

28.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ:

a)

tăng khi nhiệt độ giảm

b)

tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

không đổi theo nhiệt độ.

d)

giảm khi nhiệt độ tăng.

29.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách:

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương

30.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

31.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện phổ.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích

32.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào?

a)

Điện tích q

b)

Vị trí điểm M

c)

Điện trường

d)

Khối lượng của điện tích q

33.

Đơn vị của điện thế là gì?

a)

Jun (J).

b)

Vôn/mét (V/m).

c)

Oát (W).

d)

Vôn (V).

34.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng song song và tích điện trái dấu, d là khoảng cách giữa hai bản. Cường độ điện trường E giữa hai bản được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

35.

Để tích điện cho tụ điện ta phải làm như thế nào?

a)

Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

36.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu điện thế.

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

37.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa

b)

Đồng hồ đa năng hiện số.

c)

Dây dẫn nối mạch

d)

Thước đo chiều dài.

38.

Một điện tích Q đặt trong chân không, tại điểm M cách Q một đoạn 0,2 m có cường độ điện trường 450 V/m.  điện tích Q có độ lớn bao nhiêu?

a)

2.10-9 C.

b)

1.10-8 C

c)

- 2.10-9 C.

d)

- 1.10-8 C

39.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 A trong khoảng thời gian 3 s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là:

a)

0,5 C

b)

2 C

c)

4,5 C

d)

4 C

40.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là:

a)

0,5 A

b)

6 A

c)

2 A

d)

3 A

41.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần

d)

không đổi.

42.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là

a)

mặt cầu tâm Q và đi qua M.

b)

một đường tròn đi qua M

c)

một mặt phẳng đi qua M.

d)

các mặt cầu đi qua M.

43.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

44.

Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Hai điện tích đều dương

b)

Hai điện tích đếu âm

c)

Hai điện tích trái dấu

d)

Hai điện tích cùng dấu

45.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

46.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

Phương chiều của cường độ điện trường

c)

Khả năng sinh công của điện trường.

d)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

47.

Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

a)

b)

c)

d)

48.

Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Đường sức điện.

c)

Điện trường.

d)

Cường độ điện trường

49.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

 d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

50.

Chỉ ra câu sai

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kê.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

51.

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì

a)

điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

b)

điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

c)

điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần

d)

điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần

52.

Thả nhẹ một hạt bụi mang điện tích âm có khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều. Hạt bụi sẽ chuyển động

a)

theo quỹ đạo là một parabol.

b)

thẳng đều theo chiều của đường sức điện

c)

thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện

d)

thẳng nhanh dần đều ngược chiều với đường sức điện.

53.

C­ường độ điện tr­ường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

E = 4500 V/m

b)

E = 0,225 V/m.

c)

E = 0,450 V/m

d)

E = 2250 V/m.

54.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt C1=2µF, C1=3µF ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V. Điện tích của các tụ điện là

a)

Q1= 120.10-6C và Q2=180.10-6C 

b)

Q1= Q2=72.10-6C

c)

Q1= 3.10-6C và Q2=2.10-6C

d)

Q1= Q2=72.10-6C

55.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong Hình vẽ. Điện trở R1, R2  có giá trị là

a)

R1=5Ω; R2=20Ω

b)

R1=10Ω; R2=5 Ω

c)

R1=5Ω; R2=10Ω

d)

R1=20Ω; R2=5Ω

56.

Hai qủa cầu nhỏ giống nhau, có cùng khơi lượng m=2,5g; cùng điện tích q=5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mãnh. Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách xa nhau một đoạn a=60cm. Góc lệch của dây so với phương thẳng đứng là

a)

140

b)

300

c)

450

d)

600

57.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

58.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số Aq\frac{A}{q} .

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V)

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

59.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

60.

Một quả cầu tích điện 6,4.10-7. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện?

a)

Thừa 4.1012 electron.

b)

Thiếu 4.1012 electron

c)

Thừa 25.1012 electron.

d)

Thiếu 25.1012 electron