wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tra bai Hat Nhan

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

2.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

3.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

4.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10^-15m

b)

10^-8 m

c)

10^-10 m

d)

vô hạn

5.

Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

a)

Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng

b)

Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.

c)

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2

6.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

7.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

8.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

a)

1/12 khối lượng đồng vị Cacbon

b)

12 lần khối lượng đồng vị Cacbon

c)

khối lượng đồng vị Cacbon

d)

2 lần khối lượng đồng vị Cacbon

9.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Độ hụt khối.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

10.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

11.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

12.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

13.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:

a)

Một prôtôn

b)

Một nơtrôn

c)

Một nuclôn

d)

Một hạt trong 1 mol nguyên tử

14.

Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là

a)

46,11 MeV

b)

7,68 MeV

c)

92,22 MeV

d)

94,87 MeV

15.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

16.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

17.

Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:

a)

8,01 eV/nuclon

b)

2,67 MeV/nuclon

c)

2,24 MeV/nuclon

d)

6,71 eV/nuclon

18.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:

a)

13755Cs

b)

5626Fe

c)

23592U

d)

42He

19.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.

20.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

21.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

22.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

23.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

24.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

25.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

26.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

27.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

28.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

29.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

30.

(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

31.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
32.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

33.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

34.

Số proton có trong 15,9949 gam 8-O-16 là bao nhiêu?

a)

4,82.10^24.

b)

14,45.10^24.

c)

96,34.10^23.

d)

6,023.10^23.

35.

Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Tritium ( 1-T-3 ).

a)

Hạt nhân Tritium có 1 neutron và 2 proton.

b)

Hạt nhân Tritium có 3 nucleon, trong đó có 1 proton.

c)

Hạt nhân Tritium có 3 neutron và 1 proton.

d)

Hạt nhân Tritium có 1 neutron và 3 proton.

36.

Hạt nhân

Na1123Na_{11}^{23}

a)

A. 23 prôtôn và 11 nơtron.

b)

B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

c)

C. 2 prôtôn và 11 nơtron

d)

D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

37.

Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?

a)

A. Na1123A.\ Na_{11}^{23}

b)

B. U92238B.\ U_{92}^{238}

c)

C. Ra86222C.\ Ra_{86}^{222}

d)

D. Po84209D.\ Po_{84}^{209}

38.

So với hạt nhân Si1429Si_{14}^{29}  , hạt nhân  Ca2040Ca_{20}^{40}  có nhiều hơn

a)

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.   

b)

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

d)

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

39.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

a)

A. có cùng khối lượng.

b)

B. cùng số Z, khác số A.

c)

C. cùng số Z, cùng số A.

d)

D. cùng số A

40.
a)

A. 0,67MeV

b)

B. 1,86MeV

c)

C. 2,02MeV

d)

D. 2,23MeV

41.

a)

A. 4,544u

b)

B. 4,536u

c)

C. 3,154u

d)

D. 3,637u

42.

a)

A. Toả ra 1,60132MeV

b)

B. Thu vào 1,60218MeV.

c)

C. Toả ra 2,562112.10-19J.

d)

D. Thu vào 2,562112.10-19J.

43.

a)

A. He24A.\ He_2^4

b)

B. He32B.\ He_3^2

c)

C. H11C.\ H_1^1

d)

D. H23D.\ H_2^3

44.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

45.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

46.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

47.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

48.

(CĐ 2007) Năng ℓượng ℓiên kết riêng ℓà năng ℓượng ℓiên kết 

a)

tính cho một nucℓôn. 

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

c)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

d)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

49.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

50.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

51.

Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?

a)

năng lượng.

b)

động lượng.

c)

khối lượng.

d)

số khối.

52.

Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

53.

Cho phản ứng hạt nhân: 1225Mg +X  1122Na +α_{12}^{25}Mg\ +X\ \rightarrow\ _{11}^{22}Na\ +\alpha . Hạt nhân X trong phản ứng này là

a)

α\alpha  

b)

13T_1^3T  

c)

12D_1^2D  

d)

11p_1^1p  

54.

Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

55.

Nguyên tử của đồng vị phóng xạ  U92235U_{92}^{235} có :

a)

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

b)

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

c)

C. 92 nơtron và tổng số prôton và nơtron bằng 235

d)

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235