NEW
Font size
WorksheetsTra bai Hat Nhan
Total questions: 55
Worksheet time: 1hrs 12mins
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
10^-15m
10^-8 m
10^-10 m
vô hạn
Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng
Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.
1/12 khối lượng đồng vị Cacbon
12 lần khối lượng đồng vị Cacbon
khối lượng đồng vị Cacbon
2 lần khối lượng đồng vị Cacbon
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân.
Năng lượng liên kết.
Độ hụt khối.
Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:
Một prôtôn
Một nơtrôn
Một nuclôn
Một hạt trong 1 mol nguyên tử
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là
46,11 MeV
7,68 MeV
92,22 MeV
94,87 MeV
Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:
3015P
3115P
168O
2311Na
Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:
thu năng lượng 1,211 eV
tỏa năng lượng 1,211 MeV
tỏa năng lượng 1,211 eV
thu năng lượng 1,211 MeV
Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:
8,01 eV/nuclon
2,67 MeV/nuclon
2,24 MeV/nuclon
6,71 eV/nuclon
Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:
13755Cs
5626Fe
23592U
42He
Khi nói về phản ứng hạt
nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.
B. 0,1532 u.
C. 0,1420 u.
D. 0,1406 u.
(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 5,46 MeV/nuclôn.
B. 12,48 MeV/nuclôn.
C. 19,39 MeV/nuclôn.
D. 7,59 MeV/nuclôn.
(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là
A. 8.
B. 20.
C. 6.
D. 14.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là
2
4
8
16
Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C
Số proton có trong 15,9949 gam 8-O-16 là bao nhiêu?
4,82.10^24.
14,45.10^24.
96,34.10^23.
6,023.10^23.
Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Tritium ( 1-T-3 ).
Hạt nhân Tritium có 1 neutron và 2 proton.
Hạt nhân Tritium có 3 nucleon, trong đó có 1 proton.
Hạt nhân Tritium có 3 neutron và 1 proton.
Hạt nhân Tritium có 1 neutron và 3 proton.
Hạt nhân
Na1123A. 23 prôtôn và 11 nơtron.
B. 11 prôtôn và 12 nơtron.
C. 2 prôtôn và 11 nơtron
D. 11 prôtôn và 23 nơtron.
Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?
A. Na1123
B. U92238
C. Ra86222
D. Po84209
So với hạt nhân Si1429 , hạt nhân Ca2040 có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
A. có cùng khối lượng.
B. cùng số Z, khác số A.
C. cùng số Z, cùng số A.
D. cùng số A
A. 0,67MeV
B. 1,86MeV
C. 2,02MeV
D. 2,23MeV
A. 4,544u
B. 4,536u
C. 3,154u
D. 3,637u
A. Toả ra 1,60132MeV
B. Thu vào 1,60218MeV.
C. Toả ra 2,562112.10-19J.
D. Thu vào 2,562112.10-19J.
A. He24
B. He32
C. H11
D. H23
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
Proton, notron
Electron
Notron
Proton
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
(CĐ 2007) Năng ℓượng ℓiên kết riêng ℓà năng ℓượng ℓiên kết
tính cho một nucℓôn.
của một cặp prôtôn-prôtôn.
của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
tính riêng cho hạt nhân ấy.
Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Zmp + (A - Z)mn < m
Zmp + (A - Z)mn > m
Zmp + (A - Z)mn = m
Zmp + Amn = m
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ.
Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?
năng lượng.
động lượng.
khối lượng.
số khối.
Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn
khối lượng nghỉ.
số proton.
số nơtron.
số khối.
Cho phản ứng hạt nhân: 1225Mg +X → 1122Na +α . Hạt nhân X trong phản ứng này là
α
13T
12D
11p
Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến
sự biến đổi của hạt nhân.
sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.
sự biến đổi kích thước hạt nhân.
sự biến đổi kích thước nguyên tử.
Nguyên tử của đồng vị phóng xạ U92235 có :
A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235
B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235
C. 92 nơtron và tổng số prôton và nơtron bằng 235
D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235
