wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 k11

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B và C âm, D dương.

b)

B âm, C và D dương.

c)

B và D âm, C dương.

d)

B và D dương, C âm.

2.

Theo thuyết electron thì

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

3.

Câu 3. Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau. Giải thích nào sau đây đúng.

a)

A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.

b)

A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút.

c)

A nhiễm điện do hưởng ứng. Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.

d)

A nhiễm điện do hưởng ứng. Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.

4.

Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện. Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

a)

Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho A tiếp xúc với C và tách ra.

b)

Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho C tiếp xúc B.

c)

Cho A, B, C tiếp xúc nhau cùng một lúc, rồi tách ra.

d)

nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt gần A, sau đó cắt dây nối.

5.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

6.

Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hòa về điện được nối với đất bởi một dây dẫn. Hỏi điện tích của B như nào nếu cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B.

a)

B mất điện tích

b)

B tích điện âm

c)

B tích điện dương

d)

Không xác định được.

7.

Tính lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử Hyđrô, biết khoảng cách giữa chúng là 5.10–9 cm

a)

Fđ = 7,2.10–8 N

b)

Fđ = 9,2.10–8 N

c)

Fđ = 9,2.10–8 N

d)

Fđ = 10,2.10–8 N

8.

Tính lực tương tác điện giữa một electron và một prôtôn khi chúng đặt cách nhau 2.10–9 cm

a)

F = 9,0.10–7 N

b)

F = 6,6.10–7 N

c)

F = 5,76.10–7 N

d)

F = 8,5.10–8 N

9.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

10.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

11.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm.

b)

0,6 m.

c)

6,0 m.

d)

6,0 cm.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hòa điện.

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

êlectron là hạt mang điện tích âm –1,6.10–19 (C)

b)

êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10–31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất đi hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển từ vật này sang vật khác.

15.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Thay đổi các điện tích­ thì lực tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi. Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?

a)

đổi dấu q1 và q2.

b)

tăng gấp đôi q1, giảm 2 lần q2.

c)

đổi dấu q1, không thay đổi q2.

d)

tăng giảm sao cho q1 + q2 không đổi.

16.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích theo bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường

a)

hypebol

b)

thẳng bậc nhất

c)

parabol

d)

tròn.

17.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

giảm bốn lần

18.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Các điện tích đó là

a)

± 2μC

b)

± 3μC

c)

± 4μC

d)

± 5μC

19.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là

a)

ε = 1,51

b)

ε = 2,01

c)

ε = 3,41

d)

ε = 2,25

20.

Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40cm. Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia. Khi đó chúng hút hay đẩy nhau bằng lực tương tác là bao nhiêu?

a)

Hút nhau F = 23mN

b)

Hút nhau F = 13mN

c)

Đẩy nhau F = 13mN

d)

Đẩy nhau F = 23mN

21.

Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là sai?

a)

Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua

b)

Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm

c)

Các đường sức không cắt nhau

d)

Các đường sức có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.

22.

Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách đó 40cm, điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q.

a)

–40 μC

b)

+40 μC

c)

–36 μC

d)

+36 μC

23.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 1,25.10–7 C

b)

q = 8,0.10–5 C

c)

q = 1,25.10–6 C

d)

q = 8,0.10–7 C

24.

Điện tích điểm q = –3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q.

a)

phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0,36N

b)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N

25.

Một điện tích q = 10–7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không.

a)

E = 2.104 V/m

b)

E = 3.104 V/m

c)

E = 4.104 V/m

d)

E = 5.104 V/m

26.

. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là

a)

105 V/m

b)

104 V/m

c)

5.103 V/m

d)

3.104 V/m

27.

Cho hai quả cầu kim loại bán kính bằng nhau, tích điện cùng dấu tiếp xúc với nhau. Các điện tích phân bố như thế nào trên hai quả cầu đó nếu một trong hai quả cầu là rỗng;

a)

quả cầu đặc phân bố đều trong cả thể tích, quả cầu rỗng chỉ ở mặt ngoài.

b)

quả cầu đặc và quả cầu rỗng phân bố đều trong cả thể tích.

c)

quả cầu đặc và quả cầu rỗng chỉ phân bố ở mặt ngoài.

d)

quả cầu đặc phân bố ở mặt ngoài, quả cầu rỗng phân bố đều trong thể tích.


28.

Hai điện tích điểm q1 = 5nC, q2 = – 5nC cách nhau 10cm. Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích.

a)

18 000 V/m.

b)

45 000 V/m.

c)

36 000 V/m.

d)

12 500 V/m.


29.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B. Tại điểm M trên đường thẳng nối AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không. Có thể kết luận là:

a)

q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2|

b)

q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|

c)

q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2|

d)

q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2|

30.

Hai điện tích điểm q1 = 36 μC và q2 = 4 μC đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí trong đoạn AB và cách A một đoạn là

a)

75cm

b)

60cm

c)

25cm

d)

40cm

31.

Hai điện tích điểm q và –q đặt lần lượt tại A và B. Điện trường tổng hợp triệt tiêu tại

a)

Một điểm trong khoảng AB

b)

Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần A hơn

c)

Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần B hơn

d)

Điện trường tổng hợp không thể triệt tiêu tại bất cứ điểm nào như trên

32.

Ba điện tích điểm q1, q2 = –12,5.10–8C, q3 đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD = a = 3cm, AB = b = 4cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không. Tính q1 và q3.

a)

q1 = 2,7.10–8C; q3 = 6,4.10–8C

b)

q1 = –2,7.10–8C; q3 = –6,4.10–8C

c)

q1 = 5,7.10–8C; q3 = 3,4.10–8C

d)

q1 = –5,7.10–8C; q3 = –3,4.10–8C

33.

Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC.

a)

400V

b)

300V

c)

200V

d)

100V

34.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V. Một điện tích q = –1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

a)

–2,0 J

b)

2,0 J

c)

–0,5 J

d)

0,5 J

35.

Một prôtôn mang điện tích 1,6.10–19C chuyển động dọc theo đường sức một điện trường đều. Khi nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là 1,6.10–20J. Tính cường độ điện trường đều này.

a)

1 V/m

b)

2 V/m

c)

3 V/m

d)

4 V/m

36.

Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ E = 364 V/m. Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106m/s đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không.

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

9 cm

d)

11 cm

37.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

38.

Một tụ có điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản âm của tụ điện

a)

575.1011

b)

675.1011.

c)

775.1011.

d)

875.1011.

39.

Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Tính điện tích của tụ điện

a)

0,31μC

b)

0,21μC

c)

0,11μC

d)

0,01μC

40.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là

a)

2 μC

b)

3 μC

c)

2,5 μC

d)

4 μC

41.

Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng

a)

24 V/m

b)

2400 V/m

c)

24 000 V/m.

d)

2,4 V/m

42.

Tụ điện có điện dung C = 2 μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24 V. Ngắt tụ khỏi nguồn và nối hai bản tụ bằng dây dẫn thì năng lượng tụ giải phóng ra là:

a)

W = 5,76.10–4 J

b)

W = 1,152.10–3J

c)

W = 2,304.10–3J

d)

W = 4,217.10–3J

43.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m. Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là

a)

1500V; 3mC

b)

3000V; 6mC

c)

6000V/ 9mC

d)

4500V; 9mC

44.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

b)

Chim thường xù lông về mùa rét;

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

d)

Sét giữa các đám mây

45.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

46.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.


47.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

48.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

49.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

50.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.