wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 11 H.duy

Total questions: 55

Worksheet time: 9hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống hai lần thì độ lớn lực cu long là?

a)

A. tăng 4 lần

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. giảm 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

2.

Câu 2: Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi lực tt giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong?

a)

A. chân không

b)

B. nước nguyên chất

c)

C. dầu hỏa

d)

D. kk ở đktc

3.

Câu 3: Sẽ không có ý khi ta nói về hằng số điện môi của?

a)

A. hắc ín ( nhựa đường)

b)

B. nhựa trong

c)

C. thủy tinh

d)

D. nhôm

4.

câu 4: Hai điện tích điểm q1 q2 ki đặt trong kk chúng hút nhau bằng lực F...lực hút giữa chúng?

a)

A. F'= F

b)

B. F'=2F

c)

C. F'=F/2

d)

D.F'=F/4

5.

câu 5 : hai điện tích q1 q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong kk... hằng số điện môi là 4 và đặt cách nhau khoảng r'= r/4 thì lực hút giữa chúng là?

a)

A. F'=4.F

b)

B. F'= F/2

c)

C. F'= 2.F

d)

D. F'=F/4

6.

Câu 6: Độ lớn của lực tường tác tĩnh điện Cu long giữa hai điện tích điểm đặt trong kk?

a)

A. Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa chúng

c)

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

7.

câu 7: lực tt tĩnh điện cu long được áp dụng đối với trường hợp ?

a)

A. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng

b)

B. hai vật tích diện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng

c)

C. Hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên

d)

D. hai vật được coi là diện điểm có thể đứng yên hay chuyển động

8.

Câu 8: công thức của định luật cu-lông

a)

A. F= k.q1.q2/r²

b)

B. F= q1.q2/r²

c)

C. F= k. | q1.q.2|/ r²

d)

D. F= | q1.q2| / k.r²

9.

Câu9: Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 10-⁵N. Để lực hút giữa chúng là 2, 5.10-⁶N thì chúng phải đặt cách nhau là

a)

A. 1cm

b)

B. 2cm

c)

C.8cm

d)

D.16cm

10.

Câu 10: hai điện tích điểm q1=2.10-⁹C và q2= 4.10-8C đặt cách nhau 3 cm trong không khí lực tương tác giữa chúng có độ lớn là?

a)

A. 8.10-⁵N

b)

B. 9.10-⁵N

c)

C. 8.10-⁹N

d)

D. 9.10-N

11.

Câu 11: hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1= 10-⁸C và q2= -2.10-⁸ C đặt cách nhau 6 cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-⁵N. hằng số điện môi là?

a)

A. 100

b)

B. 2

c)

C. 2.5

d)

D.3

12.

Câu 12: nếu nguyên tử đang thừa trừ -1.6.10-¹⁹ C điện lượng mà nói nhận được thêm 2 electron thì nó?

a)

A. Sẽ là ion Dương

b)

B. Vẫn là 1 ion âm

c)

C. Trung hòa về điện

d)

D. Có điện tích không xác định được

13.

Câu 13: điều kiện để một vật dẫn điện là?

a)

A. Vật phải ở nhiệt độ phòng

b)

B. Có chứa các điện tích tự do

c)

C. Vật nhất thiết phải bằng kim loại

d)

D. Vật phải mang điện tích

14.

Câu 14: chọn câu trả lời đúng ion Dương là do?

a)

A. Nguyên tử nhận được điện tích dương

b)

B. Nguyên tử nhận được electron

c)

C. Nguyên tử mất electron

d)

D. Cả a và b đều đúng

15.

Câu 15: chọn câu trả lời đúng ion âm là do?

a)

A. Nguyên tử mất điện tích dương

b)

B. Nguyên tử nhận được electron

c)

C.Nguyên tử mất electron

d)

D. A và c đều đúng

16.

Câu 16: môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?

a)

A. Nước muối

b)

B. Nước đường

c)

C. Nước mưa

d)

D. Nước cất

17.

Câu 17: vào mùa đông nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ đó là do?

a)

A. Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

B. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

C. Hiện tượng nhiễm điện do hướng ứng

d)

D. Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

18.

Câu 18: hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2 cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích.

a)

A. q1=(q1-q2)/2

b)

B. q= q1+q2

c)

C.q=(q1+q2)/2

d)

q=q1-q2

19.

Câu 19: điện trường là?

a)

A. Môi trường không khí quanh điện tích

b)

B. Môi trường chứa các điện tích

c)

C. Môi trường dẫn điện

d)

D. Môi trường bao quanh điện tích gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

20.

Câu 20: cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. Thể tích phòng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

B. Điện trường tại điểm đó về phương diện giữa đường năng lượng

c)

C. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

D. Tốc Độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

21.

Câu 21: tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn của cường độ điện trường?

a)

A. Tăng 2 lần

b)

B. Giảm 2 lần

c)

C . Không đổi

d)

D. Giảm 4 lần

22.

Câu 22: vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều?

a)

A. Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử Dương tại điểm đó

b)

B. Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

C. Phụ thuộc Độ lớn của điện tích thử

d)

D. Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

23.

Câu 23: trong các đơn vị sau đơn vị của cường độ điện trường là?

a)

A. V/m²

b)

B. V.m

c)

C. V/m

d)

D. V/m²

24.

Câu 24: cho một điện tích điểm -Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều?

a)

A. Hướng về phía nó

b)

B. Hướng ra xa nó

c)

C. Phụ thuộc Độ lớn của nó

d)

D. Phụ thuộc vào điện môi xung quanh 9

25.

Câu 25: nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường?

a)

A. Giảm 2 lần

b)

B. Tăng 2 lần

c)

C. Giảm 4 lần

d)

D. Tăng 4 lần

26.

Câu 26: cường độ điện trường là đại lượng?

a)

A. Vectơ

b)

B. Vô hướng có giá trị dương

c)

C. Vô hướng có giá trị dương hoặc âm

d)

D. Vectơ có chiều luôn hướng vào điện tích

27.

Câu 27: quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách nó 3 cm là?

a)

A. 10⁴V/m

b)

B. 10⁵V/m

c)

C. 5.10-³V/m

d)

D. 3.10⁴V/m

28.

Câu 28: một điện tích điểm q đặt trong môi trường đồng tính có hằng số điện môi là 2,5. Tại điểm M cách q một đoạn 4 cm vectơ cường độ điện trường do điện tích gây ra có độ lớn 9.10⁵ V/m và hướng về phía q. Ta có:

a)

A. q=-4uC

b)

B. q=4uC

c)

C.q=-0,4uC

d)

D. 0,4uC

29.

Câu 29: một điện tích -1uC đặt đặt trong chân không Sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:

a)

A. 9000V/m , hướng về phía nó

b)

B. 9000V/m hướng ra xa nó

c)

C. 9.10⁹ V/m , hướng về phía nó

d)

D. 9.10⁹ Vm hướng xa ra nó

30.

Câu 30: tại điểm có hai cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000V/m và 4000v/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là?

a)

A. 1000v/m

b)

B. 7000v/m

c)

C. 5000V/m

d)

D. 6000V/m

31.

Câu 31: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-⁹C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không độ lớn cường độ điện trường tại một điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng

a)

A. 18000V/m

b)

B. 36000V/m

c)

C. 1,8V/m

d)

D. 0

32.

Câu 32: công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

A. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

B. Cường độ của điện trường

c)

C. Hình dạng của đường đi

d)

D. Độ lớn của điện tích bị dịch chuyển

33.

Câu 33: thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. Khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

B. Phương chiều của cường độ điện trường

c)

C. Khả năng sinh công của điện trường

d)

D. Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

34.

Câu 34: công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A=qEd trong đó d là

a)

A. Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

b)

B. Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

c)

C. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức tính theo chiều đường sức điện

d)

D. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối là một đường sức

35.

Câu 35: hai điểm M và n nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E , hiệu điện thế giữa M và N là UMN , khoảng cách MN = d,. Công thức nào sau đây không đúng

a)

A. UMN= VM-VN

b)

B. AMN=q.UMN

c)

C. UMN= E.d

d)

D.E= UMN.d

36.

Câu 36: thả một ion Dương cho chuyển động không vận tốc đầu trong điện trường do Hai điện tích điểm gây ra ion đó sẽ chuyển động.

a)

A. Dọc theo đường sức

b)

B. Dọc theo một đường nằm trong mặt đẳng thế

c)

C. Từ điển có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

d)

D. Từ điển có điện thế sắp tới điểm có điện thế cao

37.

Câu 37: thả một electron không có vận tốc đầu trong điện trường electron đó sẽ

a)

A. Đứng yên

b)

B. Chuyển động dọc theo một đường sức điện

c)

C. Chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm chỗ điện thế thấp.

d)

D. Chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao

38.

Câu 38: điện thế nào đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. Khả năng sinh công tại một điểm

b)

B. Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

C. Khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

D. Khả năng tác dụng lực tải tất cả các điểm trong không gian có điện trường

39.

Câu 46: tụ điện là gì

a)

A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng 1lớp cách điện

b)

B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

D. Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

40.

Câu 47: trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

A. Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

b)

B. Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

C. Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

d)

D. Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

41.

Câu 48: để tích điện cho tụ điện ta phải

a)

A. Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

B. Cọ xát các bản tụ với nhau

c)

C. Đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

D. Đặt tụ gần nguồn điện

42.

Câu 49: 1nF bằng

a)

A.10⁹F

b)

B. 10-¹²F

c)

C.10-⁶F

d)

D. 10-³F

43.

Câu 50: một tụ phẳng được tích điện bởi nguồn điện tụ điện có điện dung C, điện tích Q và hiệu điện thế Ư mạch điện có biến trở nên sau đó người ta tăng hiệu điện thế của tụ thành 2U thì điện tích của tụ thay đổi ra sao.

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng gấp đôi

c)

C. Giảm một nửa

d)

D. Tăng cấp 4

44.

Câu 53: dòng điện một chiều có

a)

A. Chiều không thay đổi

b)

B. Cường độ thay đổi

c)

C. Chiều và cường độ không đổi

d)

D. Cường độ không nổi

45.

Câu 54: cường độ của dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. I=q²/t

b)

B.I=q/t

c)

C. I=q².t

d)

D. I=q.t

46.

Câu 55: cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Lực kế

c)

C. Công tơ điện

d)

D. Ampe kế

47.

Câu 56: đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

A. Jun

b)

B. Oát

c)

C. Ampe

d)

D. Vôn

48.

Câu 57: ngoài đơn vị ampe đơn vị cường độ dòng điện còn là

a)

A. Jun

b)

B. Cu-lông

c)

C. Vôn

d)

D.Cu-long/ giây

49.

Câu 58: đơn vị đo điện lượng là

a)

A. Vôn

b)

B. Jun

c)

C. oát

d)

D. Cu-lông

50.

Câu 59: trong các nhận định dưới đây nhận định không đúng về dòng điện

a)

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là ampe

b)

B. Cường độ dòng điện đo được bằng ampe kế

c)

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

51.

Câu 60: điều kiện để có dòng điện là

a)

A. Có hiệu điện thế

b)

B. Có điện tích tự do

c)

C. Có hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

D. Có nguồn điện

52.

Câu 61: trong các nhận định về suất điện động nhận định không đúng là

a)

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực là dịch chuyển điện tích ngược chiều Điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

c)

C. Đơn vị của suất điện động là Jun

d)

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

53.

Câu 63: đại lượng đặc trưng của nguồn điện là

a)

A. Cường độ dòng điện tạo được

b)

B. Hiệu điện thế tạo được

c)

C. Suất điện động và điện trở trong

d)

D. Công của nguồn

54.

Câu tự do: gặp vấn đề dì trên quizziz

a)

A. Liên hệ face Vương Hoàng Duy

b)

B. Nhắn tin qua zalo Vương Hoàng Duy

c)

C. Nhắn tin qua mes cho VHD

d)

D. Nói trực tiếp

55.

Người gặp câu hỏi này kiểm tra lý tốt nha. Nhớ xem lại đề cương dùm nhoa 😚😚

a)

Okeoke

b)

Ote

c)

Biết rồi bà

d)

Mệc xỉu nè ông nội