wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11 - CHƯƠNG ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 60

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm

c)

vật chứa rất ít điện tích

d)

điểm phát ra điện tích

2.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện?

a)

hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau

b)

hai điện tích cùng dấu thì hút nhau

c)

hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau

d)

hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

3.

Điện tích có đơn vị là

a)

N

b)

m

c)

C

d)

N.m

4.

Hai điện tích trái dấu sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

vừa hút vừa đẩy

5.

Hằng số điện môi của không khí có thể coi

a)

ε = 0

b)

ε ≈ 1

c)

ε = 1

d)

ε ≈ 0

6.

Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là

a)

F=2kq1q22rF=2k\frac{\left|q_1q_2\right|}{2r}

b)

F=kq1q22rF=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{2r}

c)

F=2kq1q2r2F=2k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

7.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích

8.

Chọn phát biểu sai?

a)

Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm

b)

Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm

c)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

d)

Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau

9.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Dấu của các điện tích

b)

Độ lớn của các điện tích

c)

Bản chất của điện tích

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích

10.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 16 lần

d)

giảm 16 lần

11.

Muốn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm tăng 9 lần thì khoảng cách giữa chúng phải

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

12.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần, đồng thời tăng độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực điện giữa chúng

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không thay đổi

13.

Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2 = 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là

a)

54.10-2 C

b)

2,7.10-3 C

c)

5,4.10-3 C

d)

1,8.10-2 C

14.

Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

b)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

d)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

15.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10-2 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

3 m

b)

30 m

c)

300 m

d)

3000 m

16.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 20 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

a)

1 N.

b)

2 N.

c)

3 N.

d)

4 N.

17.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

4,2.103C4,2.10^{-3}C

b)

4,2.104C4,2.10^{-4}C

c)

4,2.105C4,2.10^{-5}C

d)

4,2.106C4,2.10^{-6}C

18.

Hai điện tích điểm q1 = 1,5.10-7 C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50 cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10-3 N. Giá trị của điện tích q2

a)

2.107C2.10^{-7}C

b)

2.103C2.10^{-3}C

c)

2.107C-2.10^{-7}C

d)

2.103C-2.10^{-3}C

19.

Biểu thức tính cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q

a)

E=2kQεrE=2k\frac{\left|Q\right|}{εr^{ }}

b)

E=kQ2εrE=k\frac{\left|Q\right|}{2εr^{ }}

c)

E=2kQεr2E=2k\frac{\left|Q\right|}{εr^2}

d)

E=kQεr2E=k\frac{\left|Q\right|}{εr^2}

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó

b)

Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

c)

Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

d)

Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.

21.

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

22.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

23.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian

d)

đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều

24.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy

25.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 5 cm là

a)

6.105 V/m

b)

2.104 V/m

c)

7,2.103 V/m

d)

3,6.103 V/m

26.

Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là

a)

2,4.105 V/m

b)

1,2 V/m

c)

1,2.105 V/m

d)

2,4 V/m

27.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

10000 V/m.

b)

7000 V/m.

c)

5000 V/m.

d)

6000 V/m.

28.

Công thức tính cường độ điện trường E trong điện trường đều có dạng

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=Ud2E=U\frac{d}{2}

c)

E=UdE=\frac{U}{d}

d)

E=2UdE=2Ud

29.

Điện trường đều là điện trường có

a)

Chiều của vecto cường độ điện trường không đổi

b)

Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

c)

Độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

d)

Vecto cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

30.

Cường độ điện trường giữa 2 bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớn bằng

a)

tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

b)

tích giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

c)

tổng giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

d)

hiệu giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

31.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là

a)

A=qE

b)

A=qEd

c)

A=qd

d)

A=QFd

32.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

cường độ của điện trường

b)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

c)

hình dạng của đường đi

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

33.

Lực điện trường là

a)

lực thế

b)

lực hấp dẫn

c)

lực đàn hồi

d)

lực ma sát

34.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E có biểu thức là A = Fscosα, trong đó α là góc giữa hướng của đường sức và hướng của độ dời s. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa góc và công của lực điện?

a)

α < 900 thì A > 0.

b)

α > 900 thì A < 0.

c)

điện tích dịch chuyển ngược chiều một đường sức thì A = F.s.

d)

điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức thì A = F.s.

35.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

36.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất?

a)

α = 00.

b)

α = 450

c)

α = 600

d)

α = 900

37.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường nhỏ nhất?

a)

α = 00

b)

α = 1800

c)

α = 600

d)

α = 900

38.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)
  1. 25.10-3 J.

b)

5.10-3 J.

c)

2,5.10-3 J.

d)

5.10-4 J.

39.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2 mJ.

b)

1 mJ.

c)

1000 J.

d)

2000 J.

40.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

-2,5.10-3 J.

b)

-5.10-3 J.

c)

2,5.10-3 J.

d)

5.10-3 J.

41.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 3 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 3 lần

c)

tăng 3 lần

d)

không đổi

42.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 5μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

5000 J

b)

-5000 J

c)

5 mJ

d)

-5 mJ

43.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có đi

44.

Điện thế là đại lượng

a)

đại số

b)

véctơ

c)

luôn dương

d)

luôn âm

45.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức

a)

V=AqV=Aq

b)

V=AqV=\frac{A}{q}

c)

V=AqV=A-q

d)

V=A+qV=A+q

46.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

C

c)

V

d)

J

47.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

UMN = VM - VN

b)

U = E.d

c)

A = qEd

d)

UMN = AMN.q

48.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là

a)

công của lực điện

b)

điện thế

c)

hiệu điện thế

d)

cường độ điện trường

49.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

giảm một nửa

b)

không đổi

c)

tăng gấp đôi

d)

tăng gấp bốn

50.

Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Vôn kế

b)

Tốc kế

c)

Ampe kế

d)

Nhiệt kế

51.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 20 V

b)

Điện thế tại điểm N là 20 V

c)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

d)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

52.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

b)

hiệu điện thế UMN càng lớn

c)

đường đi từ M đến N càng dài

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn

53.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu

a)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

b)

hiệu điện thế UMN càng lớn

c)

đường đi từ M đến N càng dài

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn

54.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

55.

Chọn đáp án đúng. Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J. Hiệu điện thế UMN bằng

a)

+12 V

b)

-12 V

c)

+3 V

d)

-3 V

56.

Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế UMN = 2,4V thì lực điện trường sinh công -3,84.10-6 J. Giá trị của điện tích q là

a)

-1,6.10-6 C

b)

1,6.10-6 C

c)

-1,2.10-6 C

d)

1,2.10-6 C

57.

Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi e. Điện dung của tụ điện được tính theo công thức

a)

C=εS9.109.2π.dC=\frac{εS}{9.10^9.2\pi.d}

b)

C=9.109.Sε.4π.dC=\frac{9.10^9.S}{ε.4\pi.d}

c)

C=εS9.109.4π.dC=\frac{εS}{9.10^9.4\pi.d}

d)

C=9.109.ε.S4π.dC=\frac{9.10^9.ε.S}{4\pi.d}

58.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng và kích thước hai bản tụ

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ

c)

bản chất của hai bản tụ điện

d)

điện môi giữa hai bản tụ điện

59.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

a)

2.10-6 C

b)

3.10-6 C

c)

2,5.10-6 C

d)

4.10-6 C

60.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

điện trường