wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I – VẬT LÍ 11.2025 - 2026

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình li độ của dao động điều hòa có dạng:

a)

x = Acot(ωt + φ).

b)

x = Acos(ωt + φ).

c)

x = Atan(ωt + φ).

d)

x = Acos(ωt2+φ)Acos(ωt^2 + φ) .

2.

Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

a)

khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.

b)

sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.

c)

cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.

d)

cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.

3.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

4.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πtπ6)x = 2cos(2\pi t – \frac{\pi}{6}) cm. Lấy π2=10\pi^2 = 10 , gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

+ 40 cm/s^2

b)

40 cm/s^2

c)

–40 cm/s^2

d)

–π cm/s^2

5.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 (s).

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

6.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π mm

d)

40π mm

7.

Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là

a)

T = 0,01 (s)

b)

T = 0,1 (s)

c)

T = 50 (s)

d)

T = 100 (s)

8.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

9.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

10.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2.

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 – d1 = kλ.

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

11.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

12.

Gọi t1, t2, t3 lần lượt là thời gian âm truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và khoảng cách. Khi so sánh t1, t2, t3, thứ tự tăng dần là:

a)

t1 < t2 < t3

b)

t3 < t2 < t1

c)

t2 < t1 < t3

d)

t3 < t1 < t2

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

Vmax = –Aω

b)

Vmax = Aω

c)

Vmax=A2ωVmax = A^2ω

d)

Vmax=Aω2Vmax = A\omega^2

14.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

bình phương chu kì dao động.

d)

biên độ dao động.

15.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

16.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

E = 0,0125 J

b)

E = 0,0325 J

c)

E = 0,0625 J

d)

E = 0,25 J

17.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

18.

Câu 18. Sóng cơ

a)

là những biến dạng có lan truyền trong môi trường đàn hồi.

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

19.

Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là

a)

= 75 m.

b)

= 7,5 m.

c)

= 3 m.

d)

= 30,5 m.

20.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

21.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

c)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

22.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số.

c)

cùng biên độ.

d)

cùng pha ban đầu.

23.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng đứng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

L = nλ/2 với (n = 1, 2, 3,...)

b)

L = nλ/4 với (n = 1, 2, 3,...)

c)

L = [2n+1]λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...)

d)

L = [2n+1]λ/2 với (n = 1, 2, 3,...)

24.

Nguyên nhân gây ra sai số khi thí nghiệm đo tốc độ truyền âm là:

a)

Do môi trường không đủ ánh sáng.

b)

Môi trường thí nghiệm có nhiều tạp âm.

c)

Do nguồn âm quá xa không đo được.

d)

Do tính toán.

25.

Phương trình dao động sóng tại điểm O có dạng u = 5cos(200πt) mm. Chu kỳ dao động tại điểm O là

a)

T = 100 (s).

b)

T = 100π (s).

c)

T = 0,01 (s).

d)

T = 0,01π (s).

26.

Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t) cm, trong đó x là tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là

a)

v = 334 m/s.

b)

v = 100 m/s.

c)

v = 314 m/s.

d)

v = 331 m/s.

27.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhỏ lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh liền kề là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

a)

v = 2,5 m/s.

b)

v = 5 m/s.

c)

v = 10 m/s.

d)

v = 1,25 m/s.

28.

Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là

a)

v = 2 m/s.

b)

v = 4 m/s.

c)

v = 6 m/s.

d)

v = 8 m/s.

29.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là

a)

v = 3,2 m/s.

b)

v = 1,25 m/s.

c)

v = 2,5 m/s.

d)

v = 3 m/s.

30.

Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v = 50 cm/s.

b)

v = 50 m/s.

c)

v = 5 cm/s.

d)

v = 0,5 cm/s.

31.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36 (s). Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.

a)

v = 3 m/s.

b)

v = 3,2 m/s.

c)

v = 4 m/s.

d)

v = 5 m/s.

32.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có li độ u = 6cos(πt + √(fπd,2) cm , d do bằng cm. Lí độ của sóng tại d = 1 cm và t = 1 (s) là

a)

u = 0 cm.

b)

u = 6 cm.

c)

u = 3 cm.

d)

u = –6 cm.

33.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

v = 4,5 m/s.

b)

v = 5 m/s.

c)

v = 5,3 m/s.

d)

v = 4,8 m/s.

34.

Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi đó lá thép dao động với tần số f = 120 Hz. Nguồn S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị bằng

a)

v = 120 cm/s.

b)

v = 100 cm/s.

c)

v = 30 cm/s.

d)

v = 60 cm/s.

35.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng đứng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ= 13,3 cm.

b)

λ= 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ= 80 cm.

36.

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số f = 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng đứng ổn định với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 60 cm/s.

b)

v = 75 cm/s.

c)

v = 12 cm/s.

d)

v = 15 m/s.

37.

Câu 37. Quan sát sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm, biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 50 m/s.

b)

v = 100 m/s.

c)

v = 25 m/s.

d)

v = 75 m/s.

38.

Câu 38. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng đứng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 60 m/s.

b)

v = 80 m/s.

c)

v = 40 m/s.

d)

v = 100 m/s.

39.

Trong thí nghiệm I-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

40.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.

a)

λ = 0,2 μm.

b)

λ = 0,4 μm.

c)

λ = 0,5 μm.

d)

λ = 0,6 μm.

41.

Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I-âng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 15 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

λ = 0,6 μm.

b)

λ = 0,5 μm.

c)

λ = 0,7 μm.

d)

λ = 0,65 μm.

42.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1 cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

a)

0,5 μm.

b)

0,5 mm.

c)

0,5 nm.

d)

0,5 PM

43.

Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 

a)

0,4 μm.

b)

0,55 μm.

c)

0,5 μm.

d)

0,6 μm.

44.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x = 2kλDa\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x = kλD2a\frac{k\lambda D}{2a}

c)

x = kλDa\frac{k\lambda D}{a}

d)

x = (2k+1)λD2a\frac{(2k+1)\lambda D}{2a}

45.

Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x = 2kλDa\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x = kλD2a\frac{k\lambda D}{2a}

c)

x = kλDa\frac{k\lambda D}{a}

d)

x = (2k+1)λD2a\frac{(2k+1)\lambda D}{2a}

46.

Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của I-âng là

a)

i = λDa\frac{\lambda D}{a}

b)

i = λaD\frac{\lambda a}{D}

c)

i = λD2a\frac{\lambda D}{2a}

d)

i = Dλa\frac{D}{\lambda a}

47.

Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ k tính từ vân trung tâm trong hệ vân giao thoa trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng là

a)

x = kλDa\frac{k\lambda D}{a} , (k = 0; 1; 2;...)

b)

x = (k+12)λDa\left(k + \frac{1}{2}\right) \frac{\lambda D}{a} , (k = 0; 1; 2;...)

c)

x = (k14)λDa\left(k - \frac{1}{4}\right) \frac{\lambda D}{a} , (k = 0; 1; 2; 3...)

d)

x = (k+14)λDa\left(k + \frac{1}{4}\right) \frac{\lambda D}{a} , (k = 0; 1; 2;...)

48.

Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

49.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

50.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

a)

6i

b)

5i

c)

7i

d)

12i

51.

Hình bên là đồ thị (u - t) của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang trên hình tương ứng với 1ms và theo phương thẳng đứng tương ứng với 1cm. Các phát biểu sau là đúng

a)

Chu kì của sóng là 3ms

b)

Biên độ của sóng là 1cm

c)

Tần số của sóng là 1/3 Hz

d)

Sóng này là sóng ngang và có thể truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

52.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường đồng chất. Tại một thời điểm, hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau 60cm. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng

a)

Chu kì T = 0,02s

b)

Bước sóng là λ = 240cm

c)

Tốc độ lan truyền của sóng: v = 120 cm/s

d)

2 điểm cách nhau 480cm thì dao động ngược pha

53.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=4cos(2pit-piX)

 (u, x tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s.

Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng,

a)

Biên độ của sóng là 4mm

b)

Chu kì sóng là T = 0,1s

c)

Bước sóng là 6mm

d)

Tại điểm M có tọa độ là 5mm, vào thời điểm t = 1,25s thì li độ của điểm M là 4 cm

54.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm.

a)

Vị trí vân sáng bậc 2 lúc sau là 2mm

b)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 khác bên lúc đầu là 3mm

c)

Khoảng cách ban đầu từ 2 khe đến màn là D = 1,25m

d)

Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,48μm

55.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình.

a)

Biên độ dao động của vật bằng 2 cm.

b)

Chu kì dao động của vật bằng 0,6 s.

c)

Pha ban đầu của dao động là -0,5π rad.

d)

Tại thời điểm t = 0,6 s vật ở vị trí cân bằng.

56.

Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kì 0,02 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 15 cm/s. Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12 cm, d2 = 14,4 cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1' = 16,5 cm, d2' = 19,05 cm là

a)

Bước sóng là 0,3 cm

b)

M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động.

c)

Giữa M2 và đường trung trực của AB có 7 cực đại

d)

Khoảng cách liên tiếp giữa cực đại và cực tiểu là 0,15 cm

57.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình. Nhận định nào đúng

a)

Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 0,1 s là x = -2 cm

b)

Quãng đường vật đi được sau 0,6s là 10cm.

c)

Tại thời điểm t = 0,5s vật đi qua li độ x = -2 cm.

58.

Trong thí nghiệm lăng (Young) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,875 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm.

a)

Khoảng vân là 0,9 mm

b)

Bước sóng λ là 0,48 μm

c)

Vị trí vân tối thứ 5 là 4,5 mm

d)

Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là 2,25 mm

59.

Cho hai dao động điều hòa có đồ thị dao động như hình vẽ.

a)

Hai dao động có cùng chu kì

b)

Tần số của hai dao động là 0,5 Hz

c)

Hai dao động cùng pha

d)

Biên độ của hai dao động là 2cm và 6cm

60.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 25,3 mm. Cho biết khoảng cách giữa hai khe là 0,200 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m.

a)

Khoảng vân là 3,16 mm

b)

Bước sóng λ là 632nm

c)

Vị trí vân tối thứ 4 là 12,64 mm

d)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là 17,38 mm

61.

Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình. Nhận định nào đúng

a)

Tần số dao động của vật là 1,5 Hz

b)

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.

c)

Ở thời điểm 116\frac{11}{6} s vật chuyển động qua vị trí x = -2 theo chiều âm.

d)

Tốc độ trung bình khi vật đi được quãng đường 13 cm là 19,5 s.