NEW
Font size
WorksheetsChương 1 ktđtt
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
AP=PiPL=59,6×108(WW)
AP=PiPL=66,9×108(WW)
AP=PiPL=95,6×108(WW)
AP=PiPL=96,6×108(WW)
Ai=iiio=8.18 (AA)
Ai=iiio=8.81 (AA)
Ai=iiio=1.88 (AA)
các đáp án còn lại đều sai
Gv=vsigvL=347,6 (VV)
Gv=vsigvL=437,6 (VV)
Gv=vsigvL=734,6 (VV)
Gv=vsigvL=743,6(VV)
Av=vi1vL=818 (VV)
Av=vi1vL=188 (VV)
Av=vi1vL=881 (VV)
Các đáp án còn lại đều sai
Av=vi1vL=53,8 (dB)
Av=vi1vL=58,3 (dB)
Av=vi1vL=83,5 (dB)
Av=vi1vL=85,3 (dB)
vL=0,795vi3
vL=0,856vi3
vL=0,909vi3
vL=0,927vi3
vi3=90,9vi2
vi3=83,5vi2
vi3=95,7vi2
vi3=70,5vi2
vi2=7,5vi1
vi2=8,4vi1
vi2=9,9vi1
vi2=10,2vi1
vi1=0,609vs
vi1=0,709vs
vi1=0,809vs
vi1=0,909vs
AP≈470 W
AP≈480 W
AP≈490 W
AP≈500 W
Ai≈40 (AA)
Ai≈45 (AA)
Ai≈50 (AA)
Ai≈55 (AA)
io≈0,39 mA
io≈0,49 mA
io≈0,59 mA
io≈0,69 mA
Gv≈7,8 (VV)
Gv≈8,8 (VV)
Gv≈9,8 (VV)
Gv≈10,8 (VV)
Av≈9 V
Av≈10 V
Av≈11 V
Av≈12 V
vo≈9,44 V
vo≈10,44 V
vo≈11,44 V
vo≈12,44 V
Avo≈8.7
Avo≈8.9
Avo≈9.2
Avo≈9.6
vo≈8.5 V
vo≈9.5 V
vo≈10.5 V
vo≈11.5 V
Avo≈49,32
Avo≈50,13
Avo≈52,54
Avo≈54,47
io≈46,58 mA
io≈47,92 mA
io≈48,96 mA
io≈49,55 mA
v≈0,88 V
v≈0,99 V
v≈0,95 V
v≈0,92 V
Ri=∞,Ro=0
Ri=0,Ro=0
Ri=0,Ro=∞
Ri=∞,Ro=∞
Ro>>RL
Ro<<RL
Ro=RL
Các đáp án còn lại đều sai
Rs<<Ri
Rs=Ri
Rs>>Ri
Rs nhỏ, Ri nhỏ
Ri lớn , Ro nhỏ
Ri lớn , Ro lớn
Ri=∞,R0=0
Ri=0,R0=∞
Ap=PiPL=vsiivLio
Ap=PiPL=vi2iivLio
Ap=PiPL=vi1iivLio
Ap=PiPL=vi3iivLio
Ai=iiio=Rsigvi1RLvL
Ai=iiio=Ri1vi1RLvL
Ai=iiio=Ri1vsRLvL
Ai=iiio=RsigvsRLvL
Gv=vsvi2=vi1vi2.vsvi1=Avvsvi1
Gv=vsvi3=vi2vi3.vsvi2=Av2vsvi2
Gv=vsvL=vi3vL.vsvi3=Av3vsvi3
Gv=vsvL=vi1vL.vsvi1=Avvsvi1
Av=vi1vo=Av1.Av2.Av3
Av=vi1vo=Av1+Av2+Av3
Av=vi1vo=Av1−Av2−Av3
Các đáp án đều sai
Av3=vi3vo=1RL+Ro3RL
Av3=vi3vo=1RL+Ro3Ro3
Av3=vi3vo=1RLRL+Ro3
Av3=vi3vo=1Ro3RL+Ro3
Av2=vi2vi3=100Ri3+Ro2Ri3
Av2=vi2vi3=100Ri3+Ro2Ro2
Av2=vi2vi3=100Ri3Ri3+Ro2
Av2=vi2vi3=100Ro2Ri3+Ro2
vL=1vi3RL+Ro3RL
vL=1vi3RLRL+Ro3
vL=1vi3Ro3RL+Ro3
vL=1vi3RL+Ro3Ro3
vi3=100vi2Ri3+Ro2Ri3
vi3=100vi2Ri3+Ro2Ro2
vi3=100vi2Ri3Ri3+Ro2
vi3=100vi2Ro2Ri3+Ro2
vi2=10vi1Ri2+Ro1Ri2
vi2=10vi1Ri2+Ro1Ro1
vi2=10vi1Ri2Ri2+Ro1
vi2=10vi1Ro1Ri2+Ro1
Av1=vi1vi2=10Ri2+Ro1Ri2
Av1=vi1vi2=10Ri2+Ro1Ro1
Av1=vi1vi2=10Ri2Ri2+Ro1
Av1=vi1vi2=10Ro1Ri2+Ro1
vi1=vsRsigRi1+Rsig
vi1=vsRi1Ri1+Rsig
vi1=vsRsig+Ri1Ri1
vi1=vsRsig+R1Rsig
vI=vsigRi+RsigRi
vI=vsigRiRi+Rsig
vI=vsigRsigRi+Rsig
vI=vsigRi+RsigRsig
vo=AvovIRL+RoRL
vo=AvovIRLRL+Ro
vo=AvovIRoRL+Ro
vo=AvovIRL+RoRo
Ro>>RL
Ro<<RL
Ro=RL
Các đáp án còn lại đều sai
Rsig>>Ri
Rsig<<Ri
Rsig=Ri
Rsig phải lớn
Pdc=V1I1+V2I2
Pdc=V1I1−V2I2
Pdc=V2I1+V1I2
Pdc=V2I1−V1I2
io=isigRsigRsig+RL
io=isigRLRsig+RL
io=isigRsig+RLRsig
io=isigRsig+RLRL
nội trở nguồn Rsig lớn
nội trở nguồn Rsig nhỏ
nội trở nguồn Rsig=∞
nội trở nguồn Rsig=0
vo=vsigRL+RsigRsig
vo=vsigRL+RsigRL
vo=vsigRLRL+Rsig
vo=vsigRsigRL+Rsig
Rsig<RL
Rsig=RL
Rsig<<RL
Rsig>RL
Thành phần dòng lỗ trống sẽ bị đẩy ra khỏi cực dương của nguồn
Thành phần dòng lỗ trống sẽ bị đẩy ra cực âm của nguồn
Thành phần dòng lỗ trống sẽ chuyển động cùng chiều với dòng điện tử
Các đáp án còn lại đều sai
thành phần dòng điện tử sẽ bị hút về phía cực âm của nguồn
thành phần dòng điện tử sẽ bị hút về phía cực dương của nguồn
thành phần dòng điện tử tự do sẽ di chuyển ngẫu nhiên trong cấu trúc tinh thể
Các đáp án còn lại đều sai
Khi ghép hai khối bán dẫn P-N lại với nhau thì sẽ xuất hiện một
điện trường vùng tiếp xúc
hướng từ khối N sang khối P
hướng từ khối P sang khối N
bằng không
Các đáp án còn lại đều sai
phản hồi nối tiếp điện áp
phản hồi song song điện áp
phản hồi nối tiếp dòng điện
phản hồi song song dòng điện
phản hồi nối tiếp điện áp
phản hồi song song điện áp
phản hồi nối tiếp dòng điện
phản hồi song song dòng điện
Nguồn điện áp thực tế là nguồn thường có
Nội trở nguồn bằng 0 (Rsig=0)
Nội trở nguồn vô hạn (Rsig=∞)
Nội trở nguồn nhỏ (Rsig=0)
d
Nguồn điện áp lý tưởng là nguồn thường có
Nội trở nguồn bằng 0 (Rsig=0)
Nội trở nguồn vô hạn (Rsig=∞)
Nội trở nguồn vô hạn (Rsig=0)
Các đáp án còn lại đều sai
a
Phổ tần số của tín hiệu là
1 cách biểu diễn tín hiệu trong miền tần số
1 cách biểu diễn tín hiệu trong miền thời gian
1 cách biểu diễn tín hiệu trong cả miền tần số và miền thời gian
Các đáp án đều sai
Mạch số là
Các mạch điện tử được dùng để xử lý các tín hiệu rời rạc
Các mạch điện tử được dùng để xử lý cả tín hiệu số và tín hiệu tương tự
Các mạch điện tử dùng để xử lý các tín hiệu tương tự
Các đáp án còn lại đều sai
Tín hiệu số là
tín hiệu rời rạc theo thời gian t
Tín hiệu được biểu diễn thông qua 1 dãy số. Trong đó ,mỗi số sẽ biểu diễn độ lớn của tín hiệu tại 1 thời điểm nhất định
1 chuỗi xung với 0V thể hiện mức logic "0" và +5V thể hiện mức logic "1"
Các đáp án còn lại đều sai
Các hạt mang điện đa số trong chất bán dẫn loại P
là các lỗ trống.
là các điện tử hóa trị
là các điện tử tự do
Các đáp án còn lại đều sai
Tín hiệu tương tự là
Tín hiệu biến thiên liên tục trên miền thời gian t
Tín hiệu mà biên độ của nó thay đổi liên tục trên phạm vi hoạt động của nó.
Tín hiệu tương tự như tín hiệu vật lý mà nó biểu diễn
Các đáp án còn lại đều đúng
Mạch tương tự là :
Các mạch điện tử dùng để xử lý các tín hiệu rời rạc
Các mạch điện tử dùng để xử lý cả các tín hiệu số và tín hiệu tương tự
Các mạch điện tử dùng để xử lý các tín hiệu tương tự
Các đáp án án còn lại đều sai
Trong mô hình nguồn tín hiệu được biểu diễn dưới dạng Thevenin :
Điện trở Rsig được mắc song song với vsig(t)
Điện trở Rsig được mắc nối tiếp với vsig(t)
Điện trở Rsig được mắc song song với isig(t)
Điện trở Rsig được mắc nối tiếp với isig(t)
Trong mô hình nguồn tín hiệu được biểu diễn dưới dạng Norton:
Điện trở Rsig được mắc song song với vsig(t)
Điện trở Rsig được mắc nối tiếp với vsig(t)
Điện trở Rsig được mắc song song với isig(t)
Điện trở Rsig được mắc nối tiếp với isig(t)
Bộ khuếch đại tín hiệu là thiết bị dùng để :
Biến đổi những tín hiệu xoay chiều thành tín hiệu 1 chiều
Biến đổi những tín hiệu tương đối yếu với năng lượng nhỏ (khoảng mV hoặc mV) thành tín hiệu 1 chiều
Biến đổi những tín hiệu tương đối yếu với năng lượng nhỏ (khoảng mV hoặc mV) thành tín hiệu xoay chiều có tần số thay đổi
Biến đổi những tín hiệu tương đối yếu với năng lượng nhỏ (khoảng mV hoặc mV) thành tín hiệu có biến độ lớn hơn
Phương trình nào dưới đây mô tả phương trình cân bằng công suất của 1 bộ khuếch đại
Pdc-PI=PL+Ptiêu tán
Pdc-PI=PL-Ptiêu tán
Pdc+PI=PL-Ptiêu tán
Pdc+PI=PL+Ptiêu tán
Bộ khuếch đại dòng điện
Bộ khuếch đại điện áp
Bộ khuếch đại chuyển đổi dòng điện-điện áp
Bộ khuếch đại chuyển đổi điện áp-dòng điện
Đáp ứng tần số của bộ khuếch đại là
Phản ứng của nó với các đầu vào hình sin có tần số bằng nhau
Phản ứng của nó với các đầu vào hình sin có tần số khác nhau
Phản ứng của nó với các đầu vào hình sin có biên độ khác nhau
Các đáp án còn lại đều sai
Phản hồi âm là
Qúa trình trong đó 1 phần tín hiệu đầu ra của bộ khuếch đại được đưa trở lại đầu vào với cùng góc pha (hoặc cùng cực tính) với tín hiệu đầu vào
Qúa trình trong đó 1 phần tín hiệu đầu ra của bộ khuếch đại tín hiệu được đưa trở lại đầu vào với góc pha ngược (hoặc ngược cực tính ) với tín hiệu đầu vào
Qúa trình trong đó toàn bộ tín hiệu đầu ra của bộ khuếch đại tín hiệu được đưa trở lại đầu vào với góc pha cùng (hoặc cùng cực tính ) với tín hiệu đầu vào
Các đáp án còn lại đều sai
Cấc hạt mang điện đa số trong chất bán dẫn loại N
Là các lỗ trống
Là các điện tử hóa trị
Là các điện tử tự do
Các đáp án còn lại đều sai
