wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hoá sinh học thực phẩm

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, protein được chuyển hóa hoàn toàn thành các amino acid tại vị trí nào?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

2.

Các enzyme tiêu hóa protein trong ruột non được tiết ra từ đâu?

a)

Tuy tạng

b)

Niêm mạc ruột non

c)

Thành ruột non

d)

Túi mật

3.

Tại các mô và cơ quan, các amino acid sẽ được biến đổi như thế nào?

a)

Tạo thành ure để đào thái ra ngoài

b)

Phân giải tạo thành các hợp chất đơn gián

c)

Tạo thành acid uric

d)

Làm nguyên liệu để tổng hợp glucide

4.

Thế nào gọi là phán ứng desamine hoá?

a)

Khử nhóm carboxyl của aminoacid

b)

Gắn nhóm carboxyl vào aminoacid

c)

Khử nhóm amine của aminoacid

d)

Gắn nhóm amine vào aminoacid

5.

Gia nhiệt vừa phải sẽ dẫn đến điều gi?

a)

Làm mắt độc tính của một số độc tố có bản chất protein trong thực phẩm

b)

Vô hoạt các enzyme như polyphenoloxy dase. lypoxydase vón tạo ra màu sắc, mùi vị xầu và y phẩm

c)

Mạch peptide duổi ra, để lộ các gỏc acid amin tạo điều kiện tác dụng thuận lợi cho protease

d)

Tât cả đều đùng

6.

Nhỏ nhóm enzyme nào xúc tắc, amino acid bị khử thành acid tương ũng và giai phóng NH3?

a)

Dehydrogenase

b)

Isomerase

c)

Hydrolase

d)

Synthetase

7.

Đặc điểm nào sau đây là của quả trình gia nhiệt khan?

a)

Có nhiệt độ gia nhiệt > 110-115 oC

b)

Chi làm biển tính protein và tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

c)

Tạo sản phẩm vòng hóa của tryptophan

d)

Tạo ra hỗn hợp raxemio

8.

Ở động vật. NH3 bị biến đổi thành ure qua chu trình nào đề thải ra ngoài qua con đường nước tiêu?

a)

Chu trinh ornithine

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình pentophosphate

d)

Tắt cả đều sai

9.

Điền vào chỗ trồng trong câu sau đây bằng các từ thích hợp: "Khi gia nhiệt kiều thanh trùng ở nhiệt độ 110- 1150C các sản phẩm protein như................. sẽ gây ra phá hủy một phần gốc cystin, cystein đề thành H2S, dimetylsunfua. ac

a)

Thịt, trứng, hoa quả

b)

Thịt, cá, sữa

c)

Trứng, sữa, rau

d)

Thịt, sữa, rau quả

10.

Dịch tụy tiết ra enzyme nào đễ thủy phân protein?

a)

Trypsin

b)

Chymotrypsin

c)

Dipeptidase

d)

Tất cả đều đúng

11.

Dưới điều kiện nào protein sẽ được thuy phân hoàn toàn khi tác dụng với dung dịch HCI?

a)

HCI 1-3M, 1000C, 10 - 15 giờ

b)

HCI 1-3M, nhiệt độ phòng

c)

HCI 6N, nhiệt dộ phòng

d)

HCI 6N, 1000C - 1070C, 20 - 72 giờ

12.

Phản ứng tạo thành mercaptan thường xáy ra đổi với acid amin nào?

a)

Tyrosin

b)

Methionin

c)

Lysin

d)

Hystidin

13.

Các cầu nồi glutamil - lysyl hay aspartyl - lysyl được tạo thành trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ cao trên 200oC ở pH trung tính hay kiềm

b)

Gia nhiệt khan trên 2000C

c)

Thanh trùng ở nhiệt độ trên 110 - 1150C

d)

Gia nhiệt vừa phải

14.

Acid amin nào có thế bị chuyên hóa thành crezol và phenol?

a)

Methionine

b)

Threonine

c)

Tyrosine

d)

Arginine

15.

Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các acid amin chứa nguyên tố nào, ngoài C, H, O, N?

a)

S

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

16.

Nhờ nhóm enzyme nào xúc tác, amino acid bị oxy hóa thành oxiacid tương ứng và giải phóng NH3?

a)

Dehydrogenase

b)

Oxydase

c)

Hydrolase

17.

Phát biêu nào SAI trong các phát biêu sau đây?

a)

Asparagine và glutamine có thê được tông hợp từ aspactic acid băng con đường amide hóa

b)

Asparagine và glutamine là các amide

c)

Asparagine và glutamine có thể được tổng hợp bằng con đường amine hóa

d)

Glutamine là amide của glutamic acid /

18.

Các acid amin nào có thể được tổng hợp trong cơ thể theo con đường amine hoa?

a)

alanin, acid aspartic, acid glutamic

b)

alanin, valin, serin

c)

acid aspartic, valin, serin

d)

acid glutamic, acid aspartic, serin

19.

Amino acid nào sau đây có thê được tổng hợp trong cơ thể người bằng con đường amine hóa từ acid béo không no và ceto

a)

glutamic acid

b)

alanin

c)

lysine

d)

a và b đều đúng

20.

lon kim loại nào thúc đẩy quá trình tạo gel đổi với protein đậu nành?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

21.

HCI được tiết ra từ đạ dây có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa protein?

a)

Làm cho protein trương phồng, tạo điều kiện các enzyme xâm nhập vào bên trong

b)

Phá vỡ cầu trúc bậc cao (bậc 3,4) của protein.

c)

Thủy phân protein thành các đoạn peptide ngắn

d)

Phân hủy pepsinogen

22.

Kiểu gia nhiệt nào sau đây làm giảm độ tiêu hóa, giảm hệ số sử dụng protein?

a)

Gia nhiệt kiểu thanh trùng

b)

Gia nhiệt ở nhiệt độ cao trong môi trường kiềm

c)

Gia nhiệt vừa phải

d)

Gia nhiệt khan

23.

Trong cơ thể sinh vật. NH3 được loại bộ theo cơ chế nào?

a)

Tổng hợp ure, thải theo nước tiểu

b)

Tổng hợp acid uric, đào thải theo những đường khác nhau

c)

Tham gia vào quá trình amine hóa hoặc chuyển vị amine tạo thành các aminoacid, hoặc tạo thành các dạng amid

d)

Tất cả đều đúng

24.

Amino acid nào có thể được tổng hợp bằng con đường nhờ ATP? (Chọn câu ĐUNG nhat)

a)

Glutamic acid và Aspartic acid

b)

Alanin và Threonin

c)

Serin và Glycine

d)

Tất cả đều đúng

25.

Thủy phân hạn chế protein bằng enzyme được ứng dụng trong sản xuất sản phẩm nào sau đây ?

a)

Nước mắm

b)

Nước tương

c)

Phô mai

d)

Giò lụa

26.

Ở người tinh bột tiêu hoá diễn ra ở đâu?

4 lines
27.

Tinh bột có bản chất là gì?

4 lines
28.

Quá trình thuỷ phân hoàn toàn _CHO trong hệ tiêu hoá người tạo ra sản phẩm gì?

4 lines
29.

Hợp chất nào ở dạng CHO vận chuyển?

(a)  

30.

Quá trình thoái hoá ở Glycogen trong cơ thể người tiến hành qua phản ứng?

(a)  

31.

Con đường phổ biến phân giải Glucose thành pyruvate?

4 lines
32.

Sản phẩm nào được tạo thành khi thoái biến glycogen?

4 lines
33.

Chu trình đường phân được chia thành mấy pha?

4 lines
34.

Pyruvate tạo thành sau qt đg phân được biến đổi theo hướng nào?

4 lines
35.

a- amylase thuỷ phân liên kết nào?

4 lines
36.

Sản phẩm khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoàn toàn bằng enzyme B- amylase là?

(a)  

37.

Năng lượng trong pha đầu tiên của con đường đường phân có đặc điểm?

(a)  

38.

Pha thứ 2 của đường phân tạo ra bao nhiêu đơn vị năng lượng?

(a)  

39.

1 phân tử NADH trong chuỗi vận chuyển điện tử tạo thành?

(a)  

40.

Chất đầu tiên đi vào chu trình kreb?

(a)  

41.

Quá trình đường phân (Glycolyses) xảy ra ở điều kiện?

4 lines
42.

Enzyme nào xúc tác phản ứng chuyển hoá glucose thành glucose- 6 – phosphate?

(a)  

43.

Kết thúc quá trình đường phân 1 phân tử glucose trung bình tích luỹ?

(a)  

44.

Trong điều kiện có oxy, qt phân giải glucose theo hướng?

4 lines
45.

Trong đk ko có oxi, phân giải gluco theo hướng?

4 lines
46.

Một lần B- oxy hoá, mạch acid béo cắt đi bao nhiêu phân tử carbon?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

47.

Acid béo không cần được hoạt hoá trước khi đi vào con đường oxy hoá nào?

a)

A. a - oxy hoá

b)

B. B - oxy hoá

c)

C. a và b đều đúng

d)

D. a và b đều sai

48.

Ôi hóa thủy phân do tác động của chất nào đến lipid?

a)

A. Enzyme lipoxydase

b)

B. Oxy

c)

C. Lipid tự oxy hóa

d)

D. Enzyme lipase

49.

Trong các loại dịch sau, loại nào có khả năng nhũ tương hoá chất béo?

a)

Dịch vị

b)

Dịch tuỵ

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột

50.

Trong quá, trình B - oxy hóa acid béo, 1 lần phân cắt 2C tạo ra tổng cộng bao nhiêu ATP?

a)

17

b)

12

c)

38

d)

8

51.

Acid béo không no có vị trí nổi đôi đúng vào vị trí B, quá trình B - oxy hóá xảy ra khác so với acid béo no như thể nào?

a)

Không xây ra phản ứng số 2

b)

Không xảy ra phản ứng số 3

c)

Không xáy ra phản ứng số 4

d)

Không tạo thành acetyl-CoA

52.

Glycero phospholipid sẽ bị phân giải sẽ tạo thành sản phẩm gi? (Chọn câu ĐỨNG nhất)

a)

Glyceride, acid béo và H3PO4

b)

Glycerin, acid béo, H3P04 và choline (hay ethanolamine, serine)

c)

Glyceride, acid béo và choline (hay ethanolamine, serine)

d)

Glycerol, acid béo, H3PO4

53.

Acid béo trong cơ thể được tổng hợp chủ yếu theo con đường nào?

a)

Ngược a - oxy hoá

b)

a - oxy hoá

c)

Ngược B - oxy hoá

d)

B - oxy hoá

54.

Quá trình ôi hóa lipid đo phân ứng thủy phần xảy ra tại vị trí nào?

a)

Không xảy ra

b)

Hoàn toàn trong pha dầu

c)

Bề mặt liên pha giữa dầu và nước

d)

Hoàn toàn trong pha nước

55.

Bước đầu tiên trong phần giải glycerin là phản ứng gì?

a)

Phosphoryl hóa glyceride

b)

Phosphoryl hóa glycerin

c)

Khử glycerol

d)

Khử glucerin

56.

Enzyme lipoxydase xúc tác cho các acid béo không no ở dạng nào?

a)

Cis - cis

b)

Cis - trans

c)

Trans- trans

d)

D-L

57.

Tại sao ở da dày hầu như không có sự phân giai lipid?

a)

Lipase rất ít

b)

pH không phù hợp

c)

Chất béo không được nhũ tương hóa

d)

Tất cả đều đúng

58.

Acety/-CoA phản ứng với nhóm -SH của ACP nhờ xúc tác của enzyme nào?

a)

ACP synthase

b)

ACP-malonyl transferase

c)

ACP- acyl- transferase

d)

Tất cả đều sai

59.

Lactone và aldehyde là sản phẩm tạo ra khi các acid béo trong dầu ăn bị biến đổi theo hướng nào?

a)

Khử

b)

Oxy hoá

c)

Tổng hợp

d)

Đồng phân hóa

60.

Một lần B - oxy hóa 1 acid béo tạo ra được bao nhiêu FADH2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

61.

Loại acid béo nào cơ thể có thể tổng hợp được?

a)

Acid linoleic

b)

Acid stearic

c)

Acid linolenic

d)

Acid oleic

62.

Tiền chất thực sự của quá trình tổng hợp acid béo bão hòa là gì?

a)

Malonyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

c)

Glycerol

d)

Glyceraldehyde-3-phosphate

63.

Quá trình thủy phân dầu trong lúc chiên sẽ xảy ra ở điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ khoảng 100oC đến 260oC

b)

Nước trong thực phẩm sẽ thoát ra phản ứng với triacylglycerói

c)

Các phân tử triacylglycerol bị cắt mạch tạo thành các acid béo tự do và các phân từ diacylglyce

d)

Tất cả đều đúng

64.

Sự tông hợp acid béo ở bào tương bắt đầu từ phản ứng tạo ra hợp chất nào?

a)

Acetyl-ACP

b)

Malonyl-ACP.

c)

Glyceraldehyde-3-phosphate

d)

a và b đều đúng

65.

Sán phẩm đấi ên của qua rình ôi hóa hóa họ các chất béo là gì?

a)

Hydroperoxide

b)

Aldehyde

c)

Cetone

d)

Acid hữu cơ

66.

Lipase phần giải lipid trong thực phẩm có nguồn gốc từ đâu?

a)

Có sẵn trong nguyên liệu

b)

Do vi sinh vật mang vào

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

67.

Một chu ký phần cắt trong quá trình ß- oxy hóa một acid béo no có số carbon chẵn bao gồm mấy phản ứng ?

a)

5

b)

10

c)

2

d)

12

68.

Nếu phần từ acid béo có n nguyên từ C (n lẻ) bị B - oxy hóa thì sẽ tạo ra mấy phân từ acetyl-CoA?

a)

n/2

b)

n

c)

п-2

d)

(n-1)/2

69.

Kết thúc quả trình B - oxy hóá, 1 phân từ acid béo có n nguyên từ C (n lẻ) bị sẽ tạo ra bao nhiêu phâr, từ CO2?

a)

n

b)

п-1

c)

n/2

d)

1

70.

Sự ôi hóa do phản ứng thủy phân trong bảo quản bơ và magarin tạo ra acid béo nào?

a)

Acid butyrie

b)

Acid lactic

c)

Acid stearic