NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?
a)
A. Biên độ và tần số.
b)
B. Gia tốc và li độ.
c)
C. Gia tốc và tần số.
d)
D. Biên độ và li độ.
2.
Câu 2: Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
A. cùng tần số và ngược pha với li độ.
b)
B. cùng tần số và vuông pha với gia tốc
c)
C. khác tần số và vuông pha với li độ.
d)
D. cùng tần số và cùng pha với li độ.
3.
Câu 3: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
A. cùng tần số và ngược pha với li độ.
b)
B. khác tần số và ngược pha với li độ.
c)
C. khác tần số và cùng pha với li độ.
d)
D. cùng tần số và cùng pha với li độ.
4.
Câu 4: Trong dao động điều hòa, lực kéo về có giá trị
a)
A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa.
b)
B. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc.
c)
C. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
d)
D. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc.
5.
Câu 5: Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật
a)
A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa.
b)
B. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
c)
C. biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ.
d)
D. không đổi.
6.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Giá trị cực tiểu của li độ trong quá trình vật dao động là
a)
A. A
b)
B. 0.
c)
C. - A
d)
D. – 2 A
7.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Giá trị cực đại của vận tốc của vật trong quá trình vật dao động là
a)
A. ωA2.
b)
B. ω2A
c)
C. ωA.
d)
D. 0,5ωA.
8.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Giá trị cực đại của gia tốc của vật trong quá trình vật dao động là
a)
A. ωA2.
b)
B. ω2A
c)
C. ωA.
d)
D. 0,5ω2A.
9.
Câu 9: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Lực kéo về (lực phục hồi) tác dụng lên vật trong quá trình vật dao động có độ lớn cực đại là
a)
A. mωA2.
b)
B. mω2A
c)
C. mωA.
d)
D. 0,5mω2 A
10.
Câu 10: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Động lượng của vật trong quá trình vật dao động có giá trị cực tiểu là
a)
A. 0.
b)
B. -mω2A
c)
C. - mωA.
d)
D. - 0,5mω2A
11.
Câu 11: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Gia tốc của vật trong quá trình vật dao động có độ lớn cực tiểu là
a)
A. 0.
b)
B. - mω2A.
c)
C. - ωA.
d)
D. - ω2A
12.
Câu 12: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Tốc độ cực đại vật trong quá trình dao động là
a)
A. 0.
b)
B. mω2A
c)
C. ωA.
d)
D. ω2A
13.
Câu 13: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị nhỏ nhất (cực tiểu) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
c)
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
d)
D. ở biên.
14.
Câu 14: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị lớn nhất (cực đại) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
c)
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
d)
D. ở biên.
15.
Câu 15: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị bằng không (vật dừng lại tức thời) khi vật
a)
A. biên dương (x = A)
b)
B. biên âm (x = -A)
c)
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
d)
D. biên dương hoặc biên âm
16.
Câu 16: Trong quá trình dao động, vật có tốc độ cực đại khi vật (chọn phương án đúng nhất)
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
c)
C. biên âm (x = A)
d)
D. biên dương (x = - A).
17.
Câu 17: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực đại (ω2A) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. ở biên (dương hoặc âm)
c)
C. ở biên âm (x = - A)
d)
D. ở biên dương (x = A).
18.
Câu 18: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực tiểu (- ω2A) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. ở biên (dương hoặc âm)
c)
C. ở biên âm (x = - A)
d)
D. ở biên dương (x = A).
19.
Câu 19: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu (0) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. ở biên (dương hoặc âm)
c)
C. ở biên âm (x = - A)
d)
D. ở biên dương (x = A).
20.
Câu 20: Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực đại (ω2A) khi vật
a)
A. đi qua vị trí cân bằng
b)
B. ở biên (dương hoặc âm)
c)
C. ở biên âm (x = - A)
d)
D. ở biên dương (x = A).
21.
Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có:
a)
A. biên độ giảm dần do ma sát.
b)
B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
c)
C. có ma sát cực đại.
d)
D. biên độ thay đổi liên tục.
22.
Câu 23: Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
D. động lượng của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
23.
Câu 24 : Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
24.
Câu 25: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.
b)
B. Ở vị trí biên, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc có giá trị đạt cực đại.
c)
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc có giá trị đạt cực đại.
d)
D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
25.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
A. độ lớn lực kéo về tác dụng lên chất điểm tăng. B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
b)
B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
c)
C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm
26.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Vectơ vận tốc của vật
a)
A. luôn hướng về vị trí cân bằng
b)
B. luôn hướng ra biên
c)
C. luôn có chiều của chiều chuyển động của vật
d)
D. luôn có chiều ngược với chiều chuyển động của vật
27.
Câu 28: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
b)
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
C. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
28.
Câu 29: Một vật đang dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
a)
A. Tốc độ của của vật tăng lên
b)
B. Vận tốc của vật có giá trị tăng lên
c)
C. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc của vật luôn cùng chiều nhau.
d)
D. Gia tốc có độ lớn tăng lên
29.
Câu 30 : Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
b)
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
c)
C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
d)
D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
30.
Câu 31: Tìm kết luận sai về lực kéo về lên vật dao động điều hoà:
a)
A. luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
B. luôn cùng chiều vận tốc.
c)
C. luôn cùng chiều với gia tốc.
d)
D. luôn ngược dấu với li độ.
31.
Câu 32: Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì
a)
A. lực kéo về có độ lớn cực đại
b)
B. lực kéo về có độ lớn bằng 0
c)
C. lực kéo về đổi chiều
d)
D. gia tốc đổi chiều
32.
Câu 33: Một vật đang dao động điều hòa, vectơ lực kéo về và vectơ gia tốc
a)
A. luôn cùng chiều nhau
b)
B. cùng chiều khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng (vị trí cân bằng) và ngược chiều khi vật từ biên về vị trí cân bằng
c)
C. luôn ngược chiều nhau
d)
D. cùng chiều với với vecto vận tốc.
33.
Câu 34: Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
A. Vecto lực kéo về tác dụng lên vật bị đổi chiều ở vị trí biên.
b)
B. Vecto lực kéo về tác dụng lên vật bị đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng.
c)
C. Vecto gia tốc bị đổi chiều ở vị trí biên.
d)
D. Vecto vận tốc của vật bị đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng.
34.
Câu 35: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
35.
Câu 36: Khi một vật dao động điều hòa thì phát biểu đúng là
a)
A. lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên.
b)
B. gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên dương
c)
C. vận tốc của vật có giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
d)
D. động lượng của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
36.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị dương. Trạng thái dao động của vật khi đó là
a)
A. nhanh dần theo chiều dương.
b)
B. chậm dần đều theo chiều dương.
c)
C. nhanh dần theo chiều âm.
d)
D. chậm dần theo chiều dương.
37.
Câu 38: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị trái dấu nhau. Khi đó chuyển động của vật là
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
38.
Câu 39: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
a)
A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
b)
B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
c)
C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
d)
D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm
39.
Câu 40: Trong dao động điều hòa, khi lực kéo về tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì vận tốc của vật sẽ
a)
A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống.
b)
B. tăng từ cực tiểu lên cực đại.
c)
C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
d)
D. giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
40.
Câu 41: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
a)
A. gl
b)
B. 2πlg
c)
C. 2π1 lg
d)
D. lg
41.
Câu 42: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắcđơn có sợi dây dàiℓđang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là
a)
A. 2π gl
b)
B. 2π lg
c)
C. 2π1 lg
d)
D. 2π1 gl
42.
Câu 43: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là
a)
A. 2π gl
b)
B. 2π lg
c)
C. 2π1 lg
d)
D. 2π1 gl
43.
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
a)
A. ω = km
b)
B. ω = mk
c)
C. ω = 2π1 mk
d)
D. ω = 2π1 km
44.
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là
a)
A. f = 2π km
b)
B. f = 2π mk
c)
C. f = 2π1mk
d)
D.f = 2π1 km
45.
Câu 46: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
a)
A. T = 2π m k
b)
B. T = 2π k m
c)
C. T = 1 2π k m
d)
D. T = 1 2π m k
46.
Câu 50: Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?
a)
A. Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
b)
B. Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
c)
C. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.
d)
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
47.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
a)
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
B. tần số giảm dần theo thời gian.
c)
C. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
d)
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
48.
Câu 53: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
a)
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
b)
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
c)
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
d)
D. hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
49.
Câu 57: Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
a)
A. với tần số lớn hơn tần số riêng.
b)
B. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
c)
C. với tần số bằng tần số riêng.
d)
D. không còn chịu tác dụng của ngoại lực.
50.
Câu 58: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 2,5cm.
b)
B. 5cm.
c)
C. 10cm.
d)
D. 12,5cm.
51.
Câu 59: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 4cm.
b)
B. 8cm.
c)
C. 16cm.
d)
D. 2cm.
52.
Câu 60: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 8cm.
b)
B. 24cm.
c)
C. 4cm.
d)
D. 2cm.
53.
Câu 61: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là
a)
A. 3,14s.
b)
B. 6,28s.
c)
C. 4s.
d)
D. 2s.
54.
Câu 63: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
a)
A. điều hoà.
b)
B. tự do.
c)
C. tắt dần.
d)
D. cưỡng bức.
55.
Câu 67: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
a)
A. tần số dao động.
b)
B. chu kì dao động.
c)
C. chu kì riêng của dao động.
d)
D. tần số riêng của dao động.
56.
Câu 68: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
a)
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
b)
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
c)
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
d)
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
57.
Câu 69: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
a)
A. Vận tốc luôn trễ pha π /2 so với gia tốc.
b)
B. Gia tốc sớm pha so với li độ.
c)
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
d)
D. Vận tốc luôn sớm pha π / so với li độ.
58.
Câu 70: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)
A. cùng pha với vận tốc.
b)
B. ngược pha với vận tốc.
c)
C. sớm pha _x0001_/2 so với vận tốc.
d)
D. trễ pha _x0001_/2 so với vận tốc.
59.
Câu 71: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
a)
A. đường parabol.
b)
B. đường tròn.
c)
C. đường elip.
d)
D. đường hypebol.
60.
Câu 72: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
a)
A. đoạn thẳng.
b)
B. đường thẳng.
c)
C. đường hình sin.
d)
D. đường parabol.
61.
Câu 73: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
a)
A. tần số dao động.
b)
B. vận tốc cực đại.
c)
C. gia tốc cực đại.
d)
D. động năng cực đại.
62.
Câu 74: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(_x0001_t +_x0001_), các đại lượng_x0001_,_x0001_, (_x0001_t +_x0001_) là những đại lượng trung gian cho phép xác định
a)
A. li độ và pha ban đầu.
b)
B. biên độ và trạng thái dao động.
c)
C. tần số và pha dao động.
d)
D. tần số và trạng thái dao động.
63.
Câu 75: Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà
a)
A. có biểu thức F = - kx.
b)
B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
c)
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. biến thiên điều hoà theo thời gian.
64.
Câu 76: Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào ?
a)
A. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
b)
B. tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.
c)
C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
d)
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức.
65.
Câu 78: Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
a)
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
b)
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
c)
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
d)
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
66.
Câu 79: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo
a)
A. Cơ năng của con lắc.
b)
B. Động năng của con lắc.
c)
C. Vận tốc cực đại.
d)
D. Thế năngcủa con lắc.
67.
Câu 80: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
a)
A. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng.
b)
B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ.
68.
Câu 83: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
a)
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
b)
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
c)
C. lực tác dụng bằng không.
d)
D. lực tác dụng đổi chiều.
69.
Câu 86: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
a)
A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
b)
B. biên độ; tần số góc; gia tốc.
c)
C. động năng; tần số; lực.
d)
D. biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
70.
Câu 87: Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
a)
A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
b)
B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
c)
C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
d)
D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
71.
Câu 88: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
a)
A. chu kì dao động.
b)
B. biên độ dao động.
c)
C. bình phương biên độ dao động.
d)
D. bình phương chu kì dao động.
72.
Câu 94: Một con lắc lò xo dao động điều hoà khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì
a)
A. cơ năng của con lắc bằng bốn lần động năng.
b)
B. cơ năng của con lắc bằng bốn lần thế năng.
c)
C. cơ năng của con lắc bằng ba lần thế năng.
d)
D. cơ năng của con lắc bằng ba lần động năng.
73.
Câu 99: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
a)
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
b)
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai.
c)
C. tần số chung củpa hai dao động thành phần.
d)
D. độ lệch pha của hai dao động thành phần
Reset
