wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN VLĐC

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

c)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

2.

Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

3.

Chất lỏng lí tưởng là chất lỏng thoả mãn các điều kiện nào sau đây

a)

Chất lỏng chảy cuộn xoáy và Chất lỏng không chịu nén

b)

Chất lỏng chảy là ổn định

c)

Chất lỏng không chịu nén

d)

Chất lỏng không chịu nén và Chất lỏng chảy là ổn định

4.

Áp suất tĩnh trong chất lòng tại một độ sâu xác định không phụ thuộc vào điều nào sau đây?

a)

A. Hình dạng của bình chứa

b)

B. Độ sâu so với mặt thoáng

c)

C. Mật độ của chất lòng

d)

D. Gia tốc trọng trường

5.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

A. N/m2 (Pa)

b)

B. atm

c)

C. mmHg (tor)

d)

D. tất cả đều đúng.

6.

Trong chuyển động dừng của chất lỏng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Vector vận tốc tại mỗi điểm không đổi theo thời gian và các phần tử chất lòng chuyển động theo

đường dòng

b)

B. Các đường dòng có thể cắt nhau tại những điểm tốc độ bằng không

c)

C. Ông dòng thay đổi hình dạng theo thời gian dù chuyển động dừng

d)

D. Trong chuyển động dừng, chất lỏng có thể chảy qua thành ống dòng

7.


Chọn phát biểu sai


a)

Độ chênh áp suất tại 2 vị trí khác nhau trong chất lỏng phụ thuộc áp suất khí quyển ở mặt thoáng

b)

Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn

c)

Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp bình

d)

Áp suất của chất lỏng phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

8.


Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

bình 2

b)

bình 3

c)

bình 1

d)

bình 4

9.

Khi một vật nổi lơ lửng trong chất lòng (không chìm, không nổi một phần), lực đẩy và trọng lực:

a)

A. bằng nhau về độ lớn

b)

B. lực đẩy lớn hơn trọng lực

c)

C. trọng lực lớn hơn lực đẩy

d)

D. không liên quan

10.


Hai quả cầu được làm bằng đồng có thể tích bằng nhau, một quả đặc và một quả bị rỗng ở giữa (không có khe hở vào phần rỗng), chúng cùng được nhúng chìm trong dầu. Quả nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?

a)

Quả cầu đặc

b)

Quả cầu đặc rỗng

c)

chưa thể so sánh

d)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai quả cầu như nhau

11.

Một bình kín chứa chất lỏng lí tưởng đang cân bằng. Nếu tại một điểm trong chất lỏng ta tăng áp

suất bên ngoài thêm một lượng Ap thì kết luận nào sau đây đúng theo định luật Pascal?

a)

A. Áp suất tăng Ap sẽ được truyền nguyên vẹn theo mọi phương cho toàn bộ chất

b)

B. Áp suất chỉ truyền theo phương thầng đứng từ trên xuống dưới

c)

C. Áp suất giảm dần tỉ lệ với khoảng cách đến điểm tác dụng

d)

D. Áp suất chỉ truyền trên bề mặt tiếp xúc với lực tác dụng

12.

Nguyên nhân chính khiến lực tương tác giữa các phân tử khác nhau ở rắn, lỏng và khí là gì?

a)

A. Khoảng cách giữa phân tử và sắp xếp trật tự của chúng

b)

B. Khối lượng riêng của vật chất

c)

C. Áp suất môi trường

d)

D. Mau sắc và độ trong suốt

13.

Áp suất ở đáy một bình đựng chất lỏng không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của chất lỏng

b)

Chiều cao chất lỏng

c)

Gia tốc trọng trường

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng

14.


Chọn câu sai


a)

Áp suất toàn phần tại một điểm trong một ống dòng nằm ngang tỉ lệ với tốc độ dòng

b)

Định luật Becnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định.

c)

Trong một ống dòng nằm ngang, chỗ nào các đường dòng càng nằm xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ.

d)

Trong một ống dòng nằm ngang, chỗ nào có tốc độ chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn.

15.


Câu nào nói về sự chảy ổn định là không đúng: Chất lỏng chảy ổn định khi…


a)

vận tốc ở mọi điểm trong lòng chất lỏng là như nhau.

b)

chảy không cuộn, xoáy.

c)

chảy thành từng lớp, thành dòng.

d)

vận tốc dòng chảy nhỏ

16.

Gọi vị, V2 là vận tốc của chất lỏng tại các đoạn ống có tiết diện S1,S2(của cùng một ống). Biểu

thức liên hệ nào sau đây là đúng.

a)

A. S1.v1=S2.v2

b)

B. S1 /v1=S2/v2

c)

C. S1.S2=v1.v2

d)

D.S1+S2=V1+V2

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nội năng của khí lí tưởng là

a)

tất cả phương án đều sai

b)

tổng động năng của các phân tử khí

c)

tổng thế năng (tương tác) của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng (tương tác) của các phân tử khí

19.

Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ T và áp suất p. Hỏi khi cho nhiệt độ tăng lên hai lần thí áp suất của khối khí tăng

a)

1/2 lần

b)

4 lần

c)

3/2 lần

d)

2 lần

20.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

73 K và 37 Κ.

b)

273 K và 373 K

c)

32 K và 212 Κ

d)

0 K và 100 Κ

21.

Tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Thể tích, nhiệt độ, khối lượng

b)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

c)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

d)

Áp suất, thể tích, khối lượng

22.


Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt?

a)

ΔU = A+Q với U > 0 ; Q < 0

b)

A + Q = 0 với A < 0

c)

ΔU = A + Q với Q > 0 ; A < 0

d)

A + Q = 0 với A > 0

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.


Bậc tự do của Oxi (O2) là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

25.
a)

đúng

b)

sai

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

h.4

b)

h.1

c)

h.2

d)

h.3

28.


Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

29.


Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật đã:

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

va chạm vào nhau

d)

chuyển động yếu đi

30.


Phát biểu nào sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.


Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng

a)

chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

32.


Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bơm?

a)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình giảm.

b)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình tăng.

c)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình giảm.

d)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình tăng.

33.


chỉ số đoạn nhiệt của Hidro (H2) là

a)

5/3

b)

8/6

c)

7/5

d)

3

34.

Đơn vị của Hằng số Coulomb là

a)

NC^2/m

b)

NC^2/m^2

c)

Nm^2/C^2

d)

NC/m

35.

Vectơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q < 0 gây ra thì

a)

luôn hướng về Q.

b)

luôn ra xe Q.

c)

tại một điểm xác định trong điện trường độ lớn E thay đổi theo thời gian.

d)

tại mọi điểm trong điện trường độ lớn E là như nhau.

36.


Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết electron, 1 vật nhiễm điện dương là vật thiếu elctron.

b)

Theo thuyết electron, 1 vật nhiễm điện âm là vật thừa elctron.

c)

Theo thuyết electron, 1 vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm ion dương.

d)

Theo thuyết electron, 1 vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.

37.

Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hoà về điện được nối với đất bởi một dây dẫn. Hỏi điện tích của B như nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B?

a)

B mất điện tích.

b)

B tích điện âm.

c)

B tích điện dương.

d)

B tích điện dương hay âm tuỳ vào tốc độ đưa A ra xa.

38.
a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.


Có ba vật dẫn: A nhiễm điện dương, B và C không mang điện. Làm thế nào để cho hai vật dẫn B và C nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau?

a)

Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C.

b)

Cho A tiếp xúc với B, rồi cho B nhiễm điện hưởng ứng với C

c)

Cho A nhiễm điện hưởng ứng với C rồi cho C tiếp xúc với B.

d)

Đặt B và C tiếp xúc với nhau, cho chúng nhiễm điện hưởng ứng với A; sau đó tách B và C ra khỏi nhau.

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Độ lớn E tại M do Q sinh ra không phụ thuộc vào

a)

độ lớn q thử

b)

độ lớn Q

c)

Khoảng cách từ Q đến M

d)

điện môi của môi trường

48.


Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại một điểm là:

a)

Lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

Cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Điện thế tại điểm đó.

d)

Công mà lực điện tác dụng lên điện tích thử sinh ra.

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.


Nhiễm điện một thanh nhựa rồi đưa nó lần lượt lại gần hai vật M và N. Thanh nhựa hút cả M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu.

b)

M và N nhiễm điện trái dấu.

c)

M nhiễm điện còn N không nhiễm điện.

d)

Cả M và N đều không nhiễm điện.

51.


Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10^(-19)C.

b)

Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10^(-31)kg.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để thành ion.

d)

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.


Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra cường độ điện trường tại mọi điểm trong nó.

b)

gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

gây ra đường sức tại mọi điểm trong nó.

d)

gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

54.


Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

55.


Trong hệ đơn vị SI, đơn vị điện dung của tụ điện là

a)

C

b)

F

c)

N

d)

Wb

56.


Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Chọn đáp án đúng.

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế gới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ làm lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

58.


Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

tất cả các phương án đều đúng

59.


Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?

a)

A. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.

b)

B. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.

c)

C. Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.

d)

D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.

60.

Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu 

a)

A. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu.

b)

B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu.

c)

C. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu.

d)

D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm.

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện môi?

a)

(A) Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

b)

(B) Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

(C) Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

(D) Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

62.


Phát biểu nào sai?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.


Chọn câu sai

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ

b)

Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

c)

Cảm ứng từ đặc trương cho từ trường về mặt gây ra lực từ

d)

Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường.

65.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với:

a)

các điện tích đang chuyển động.

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên

d)

nam châm đang chuyển động

66.


Phát biểu đúng?

a)

không tồn tại lực tác dụng vào dây dẫn

b)

lực F đặt tại trung điểm dây dẫn, phương ngang và hướng sang phải

c)

lực F đặt tại trung điểm dây dẫn, phương ngang và hướng sang trái

d)

lực F đặt tại trung điểm dây dẫn, phương ngang và hướng từ trong ra ngoài

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.


Phát biểu SAI?

a)

Điện thông gửi qua S2 bằng điện thông gửi qua S5

b)

Điện thông gửi qua S6 bằng 3 lần điện thông gửi qua S3

c)

Điện thông gửi qua S4 bằng điện thông gửi qua S5

d)

Điện thông gửi qua S1 bằng không

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

d)

Song song với các đường sức từ.

77.

Phát biểu nào sai?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D