NEW
Font size
Worksheetshóa học
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Đun nóng este CH2= CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là:
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2= CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
C2H5COONa và CH3OH
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
4
3
5
2
Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
C2H5COOH, CH2=CH-OH
C2H5COOH, CH3CHO.
C2H5COOH, CH3CH2OH
C2H5COOH, HCHO
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5
C2H5COOH
Este có tên gọi là benzylaxetat là công thức nào sau đây:
C6H5COOCH3.
CH3COOC6H5
CH3COOCH2C6H5
HCOOC6H5
Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước,nặnghơnnướccó trong thànhphầnchínhcủadầu,mỡđộng,thựcvật.
Không tan trong nước,nhẹhơnnướccó trong thànhphầnchínhcủadầu,mỡđộng,thựcvật.
Làchấtlỏng,không tan trong nước,nhẹhơnnướccó trong thànhphầnchínhcủadầu,mỡđộng,thựcvật.
Làchấtrắn,không tan trong nước,nhẹhơnnướccó trong thànhphầnchínhcủadầu,mỡđộng,thựcvật
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Axit và glixerol
Muối và rượu.
Muốicủaaxítbéovà glixerol
MuốivàEtylenglicol
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol
C15H31COOH và glixero
C17H35COONa và glixerol
C17H33COOH và glixerol.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
.
C15H31COONa và glixero
C15H31COONa và etanol.
C17H35COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
Sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi : CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH,
C3H7OH. Trường hợp nào sau đây đúng?
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH.
. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH.
. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH.
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH.
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có CTPT C2H4O2. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản
ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
H-COO-CH3, CH3-COOH.
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
CH3-COOH, H-COO-CH3
CH3-COOH,CH3-COO-CH3
Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch
AgNO3 / NH3 , t0. Vậy A có CTCT là:
HCOOC2H5
OHC – CH2– CH2OH.
CH3COOCH3
C2H5COOH
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
.
CH3COONa và CH3CHO.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng gương là
6
3
4
5
Mêtyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây :H2O (1),dung dịch NaOH (2), dung dịch HCl(3) , Na (4)
1,2,4
1,2.
1,2,3
2,3
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
.C2H5COOCH3
HCOOC3H7.
CH3COOC2H5
HCOOC3H5.
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,
Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X2, X1 lần lượt
là:
CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
H-COO-CH3, CH3-COOH.
CH3-COOH, H-COO-CH3
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
Cho các câu sau :
a/ Chất béo thuộc loại hợp chất este.
b/ Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
c/ Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và
nhẹ hơn nước.
d/ Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
e/ Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Những câu đúng là đáp án nào sau đây ?
a, d, e.
. a, b, d.
a, c, d, e
a, c,b , d, e.
Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri panmitat và natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù
hợp :
5
8
4
6
Trong các chất sau chất nào không tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 / NH3
Glucozơ.
Axit Fomic
Tinh bột
Saccarozơ
Saccarozơ và glucozơ không thuộc loại:
Cacbohiđrat
Đisaccarit
Monosaccarit
Polisaccarit.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với :
AgNO3 trong NH3
Cu(OH)2/ OH- ở nhiệt độ thường.
Cu(OH)2 / OH- trong NaOH, đun nóng
NaOH.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với :
AgNO3 trong NH3
Cu(OH)2/ OH- ở nhiệt độ thường.
Cu(OH)2 / OH- trong NaOH, đun nóng
NaOH.
Trong những cặp chất sau, đâu là những cặp đồng phân của nhau :
Glucozơ và mantozơ
Glucozơ và fructozơ.
Glucozơ và saccarozơ
Glucozơ và xenlulozơ
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Glucozơ và fructozơ.
Glucozơ.
Fructozơ
Rượuetylic.
Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit
. Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol etylic.
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho glucozơtácdụngvới dung dịch AgNO3/NH3
Fructozơ không phản ứng được với
.
H2/Ni, nhiệtđộ.
Cu(OH)2/OH
AgNO3/NH3.
dung dịchbrom
Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau
Phản ứng với NaOH
Phản ứng với dung dịch AgNO3.
Phản ứng với Na
Phản ứng cộng H2 / Ni, nhiệt độ.
Xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột có chung tính chất :
đều tham gia phản ứng tráng gương.
đều bị thủy phân trong môi trường axit.
đều tác dụng với vôi sữa tạo hợp chất tan
đều bị khử bởi Cu(OH)2 khi đun nóng.
Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
Frutozơ,mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
lucozơ,frutozơ,mantozơ,saccarozơ
Glucozơ,mantozơ, axit fomic, anđehitaxetic.
Phát biểu không đúng là
Sảnphẩmthủyphânxenlulozơ(xúctác H+, to) cóthể tham gia phảnứngtránggương.
Dung dịchfructozơ hoà tan được Cu(OH)2/ OH-ởnhiệtđôthường.
Thủyphân(xúctác H+, to) saccarozơ cho cùng một monosaccarit.
Dung dịch glucozơ tác dụngvới Cu(OH)2khi đun nóng cho kếttủađỏgạch.
Dùng dung dịch AgNO3/ NH3 không thể phân biệt được :
HOOC-COOH, HCOOH
Glucozơ,fructozơ.
Sacccarozơ,Glucozơ
etyl fomat , metyl acrilat
Phát biểu nào sau đây không đúng
Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O.
Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat.
Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng tạo ra phức đồng glucozơ
Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni sinh ra sobitol.
Chỉ dùng 1 thuốc thử nào để phân biệt các dung dịch sau : ancol etylic, glixerol, glucozơ, anđehit axetic
NaOH
dd brom.
Cu(OH)2
AgNO3trong NH3.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenluloxơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường là:
1
5
4
3
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fuctozơ số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng
gương là:
4
2
5
3
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
CH3CH2OH và CH2=CH2
CH3CHO và CH3CH2OH.
CH3CH2OH và CH3CHO
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.
Sau bước 3, cólớpbạc kim loạibámtrênthànhốngnghiệm.
Trong phảnứngởbước 3, glucozơđóng vai tròlàchấtkhử.
Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3 có tên đúng là
etylmetylamin
N-etylmetanamin.
đimetylamin.
Đimetylmetanamin
Anilin( C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch
HCl
NaCl
Na2CO3
NaOH
CH3NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?
H2SO4.
NaOH
HCl.
Quỳ tím.
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
Các amin đều kết hợp với proton H+
Công thức tổng quát của amin no, đơn chức là CnH2n+3N
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
Tínhbazơcủacác amin đềumạnhhơn NH3
Chọn câu phát biểu sai:
Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n + 3N (n ³ 1).
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn NH3.
Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là:
do nguyêntử N còncặp electron tự do
do amin dễ tan trong nước.
do amin cókhảnăngtácdụngvới axit.
do phântử amin bịphâncực
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
C6H5NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3
H2N-[CH2]6–NH2.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4.
NaOH
HCl
KCl
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2
C2H7N.
C4H11N
CH6N2
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
Lysin
Alanin
Axit Glutamic
Valin
Dung dịch chất nào sau đây làm qùy tím chuyển thành màu xanh?
Etylamin.
Glyxin.
Valin.
Alanin.
Cho hai phản ứng sau, phản ứng chứng tỏ axit aminoaxetic có tính chất gì?
H2N–CH2–COOH + HCl ->ClH3N–CH2–COOH.
H2N–CH2–COOH + NaOH -> H2N–CH2–COONa + H2O.
chỉ có tính axit.
có tính chất lưỡng tính
có tính oxi hóa và tính khử.
chỉ có tính bazơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Glyxin
Lysin
Metylamin
Axit glutamic
Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Tên gọi của X là
alanin
glixin
axit glutamic
axit ađipic
Trong các chất sau: C6H5NH2, CH3CH2COOH, NH2CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 , số chất không làm đổi
màu quỳ tím là
3
2
1
4
Số đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là:
3
2
4
5
Tri peptit là hợp chất
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
cóliênkếtpeptit màphântửcó 3 gốc amino axit khácnhau.
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly-Gly
Gly-Ala.
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly.
Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
2
4
3
1
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit
β-aminoaxit.
axit cacboxylic
este.
Khi đun nóng dung dịch protit xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ?
Đông tụ
Biến đổi màu của dd.
Tan tốt hơn
. Có khí không màu bay
Lý do làm cho protein bị đông tụ: (1) Do nhiệt.; (2). Do axit; (3). Do Bazơ; (4) Do Muối của KL nặng
(1), (2).
. (2), (3).
(1), (3), (4)
(1), (2), (3), (4)
Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C6H5)2NH (2), C6H5NH2 (3), NH3(4). Thứ tự tăng dần tính bazơ là ?
(4)<3)<(2)<(1)
(3)<(4)<(1)<(2).
(3)<(2)<(1)<(4)
(2)<(3)<(4)<(1).
Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là
5
4
6
3
Số lượng đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là
5
3
4
2
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về anilin :
Anilin khônglàmđổimàuquìtím
Anilin cótínhbazơyếu.
Anilinphảnứngđượcvới dung dịch Brom
Anilin khôngphảnứngvới dung dịch H2SO4.
Có các dung dịch chứa các chất : NaOH , (CH3)2NH , HCl , C6H5NH3Cl. Số cặp chất tác dụng được với nhau
là ?
5
3
6
4
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH
H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH
H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH
H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH.
Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?
4 chất
3 chất
6 chất
5 chất
Một thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
HCl.
Quì tím
CH3OH/HCl.
NaOH.
Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
CH3 CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là:
Ala-Ala-Val.
Ala-Gly-Val
Gly-Val-Ala.
Gly-Ala-Gly.
Cho ba chất glyxin, valin, alanin có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả ba aminoaxit trên ?
3
5
4
6
Có các chất hữu cơ : Lysin, axit Glutamic, axit axetic, metylamin, anilin, amoniac, alanin. Số chất làm quỳ tím
ẩm hóa xanh là
3
5
4
2
Tri peptit: Gly – ala – gly phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu da cam
màu vàng.
màu tím
màu đỏ
Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất sau :
1) nước brom2) C2H5OH/HCl3) NaOH4) HCl5) CaCO3
2;3;4.
3;4;5
2;3;4;5
. 1;3;4;5.
Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch : glucozơ, glixerol , etanol và lòng trắng
trứng ?
Dd NaOH.
Dd AgNO3
Dd HNO3
Cu(OH)2
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 2 mol alanin, 1 mol valin và 2 mol glyxin. Khi thủy
phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit Ala-Gly-Gly. Trình tự các α -
amino axit trong Y là
Ala – Val – Ala – Gly – Gly.
Val – Ala – Ala – Gly –Gly.
Gly – Ala – Ala – Val –Ala
Gly – Ala – Ala – Ala –Val.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Natriphenolat (C6H5ONa)
Glyxin (CH2 (NH2 )COOH)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).
Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là
protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
phân tử protein luôn có nhóm chức OH
protein luôn là chất hữu cơ no.
