NEW
Font size
Worksheetsvật loz
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
A.1
B.2
C.3
D.4
A. .1
B. 2
C. 3
D. 4
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. không đổi.
A.1
B.2
C.3
D.4
A.1
B.2
C.3
D.4
A. Các đường sức là các đường tròn.
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.
D. Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
A. 2.10-8(T)
B. 4.10-6(T)
C. 2.10-6(T)
D. 4.10-7(T)
A. π.10-7 T.
B. 10-5 T.
C. 10-7 T.
D. π.10-5 T.
A. (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
B. (C) và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc v.
C. (C) và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc v.
D. (C) và nam châm cùng đứng yên.
A.1
B.2
C.3
D.4
A. 0,048 Wb.
B. 24 Wb.
C. 480 Wb.
D. 0 Wb.
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 2.
D. Hình 1.
A.
B.
C.
D.
A.1
B. 2
C. 3
D.4
A.1
B. 2
C. 3
D.4
A. Tia số (1)
B. Tia số (2)
C. Tia số (3)
D. Tia số (4)
A.1
B.2
C.3
D.4
A.1
B.2
C.3
D.4
A. 90 cm.
B. 30 cm.
C. 60 cm.
D. 80 cm.
