wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Total questions: 78

Worksheet time: 3hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn quay xung quanh trục ∆ cố định. Kí hiệu ω, ν, β, a t là vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc góc, gia tốc tiếp tuyến của điểm M; R là khoảng cách từ M đến trục quay. Chỉ ra mối quan hệ nào sau đây giữa các đại lượng là Sai?

4 lines
2.

Chỉ ra đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở đối với các thay đổi trong chuyển dộng quay quanh trục của vật.

4 lines
3.

Chỉ ra Momen quán tính của trụ tròn đặc, đồng chất khối lượng m, bán kính R, quay quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với mặt phẳng vòng tròn: ............................................................................................................... ...............................................................................................................

4 lines
4.

Hãy chỉ ra Momen quán tính của trụ tròn rỗng, đồng chất khối lượng m, bán kính R, quay quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với mặt phẳng vòng tròn: ............................................................................................................... ...............................................................................................................

4 lines
5.

Chỉ ra Momen quán tính của quả cầu rỗng khối lượng m, bán kính R, quay quanh đường kính bất kì: ............................................................................................................... ...............................................................................................................

4 lines
6.

Chỉ ra Momen quán tính của quả cầu đặc khối lượng m, bán kính R, quay quanh đường kính bất kì là: ............................................................................................................... ...............................................................................................................

4 lines
7.

Một hình trụ lăn không trượt từ trên đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống phía dưới, hãy chỉ ra giá trị của đại lượng năng lượng nào sẽ giảm?

4 lines
8.

Nêu tên đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay một vật rắn xung quanh một trục cố định?

4 lines
9.

phẳng nghiêng xuống phía dưới, hãy chỉ ra giá trị của đại lượng năng lượng nào sẽ giảm?

4 lines
10.

Chỉ ra Momen quán tính của thanh mỏng khối lượng m, chiều dài a, quay quanh trục đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh.

4 lines
11.

Chỉ ra biểu thức động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định?

4 lines
12.

Chỉ ra độ lớn Mô men lực của hai lực căng dây tác dụng lên ròng rọc ở hình vẽ dưới?

4 lines
13.

Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s^2, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Xác định khối lượng quả cầu?

4 lines
14.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng hợp kim, khối lượng m = 2kg, m2 = 3kg, m1 = 1kg. Bỏ qua ma sát giữa vật m2 và mặt ngang và ma sát ở trục ròng rọc. Dây rất nhẹ, không co giãn và không trượt trên ròng rọc. Xác định gia tốc của của các vật?

4 lines
15.

Một vô lăng hình đĩa tròn đồng nhất, khối lượng m, bán kính R đang quay với vận tốc góc ω thì bị hãm đều và dừng lại sau t giây. Xác định độ lớn của mômen của lực hãm?

4 lines
16.

Một bánh xe hình đĩa đồng hợp kim, bán kính 50cm, khối lượng m = 25kg quay quanh trục với vận tốc góc ω. Xác định độ lớn của mômen quán tính của bánh xe?

4 lines
17.

Một bánh xe hình đĩa đồng chất, bán kính 50cm, khối lượng m = 25kg quay quanh trục với vận tốc góc ω = 2 vòng/giây. Xác định động năng quay của bánh xe.

4 lines
18.

Một toa xe có khối lượng tổng cộng là 1 tấn. Đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Toa xe có 6 bánh xe (coi như hình trụ đặc), khối lượng mỗi bánh là 20kg. Xác định động năng toàn phần của toa xe.

4 lines
19.

Một toa xe gồm 4 bánh giống nhau, mỗi bánh có khối lượng m coi như hình trụ đặC Khối lượng của toa xe không kể 4 bánh xe là M. Toa xe chuyển động với vận tốc v. Xác định động năng toàn phần của một toa xe?

4 lines
20.

Một cái đĩa đồng chất, khối lượng 4kg, đang lăn không trượt với vận tốc 2 m/s. Xác định động năng của đĩa?

4 lines
21.

Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt. Xác định động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

4 lines
22.

Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt. Xác định động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

4 lines
23.

Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R, thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h, vận tốc đầu bằng không. Xác định vận tốc dài của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng ?

4 lines
24.

Một hình trụ rỗng, bán kính R, thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h, vận tốc đầu bằng không. Xác định vận tốc dài của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng?

4 lines
25.

Một quả cầu rỗng đồng chất, bán kính R, thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h, vận tốc đầu bằng không. Xác định vận tốc dài của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng?

4 lines
26.

Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R, thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h, vận tốc đầu bằng không.

4 lines
27.

Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R, thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h, vận tốc đầu bằng không. Xác đinh gia tốc của vật?

4 lines
28.

Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s^2, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Xác định khối lượng quả cầu?

4 lines
29.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ rỗng đồng chất khối lượng M = 2 kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 3 kg. Xác định lực căng dây nối vật m?

4 lines
30.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ đặc đồng chất, bán kính R = 40 cm khối lượng M = 2 kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 4 kg. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Xác định gia tốc góc của ròng rọc?

4 lines
31.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một đĩa tròn đặc đồng chất khối lượng M = 4 kg, bán kính R = 10cm. Đầu kia của dây nối với vật m = 2 kg. Xác định quãng đường vật m đi được sau khi chuyển động 3s?

4 lines
32.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một ròng rọc bán kính r = 20cm, có mômen quán tính I = 0,08kg.m^2. Đầu kia của dây nối với vật m = 2kg. Xác định vận tốc của vật m ở thời điểm 3s sau khi bắt đầu chuyển động?

4 lines
33.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ đặc đồng chất khối lượng M = 3kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 2kg, đặt trên mặt bàn có hệ số ma sát bằng 0,1. Lấy g = 10 m/s^2. Lực F tác dụng vào vật m có độ lớn 30 N. Xác định quãng đường vật m đi được sau 2s?

4 lines
34.

M = 3kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 2kg, đặt trên mặt bàn có hệ số ma sát bằng 0,1. Lấy g = 10 m/s^2. Lực F tác dụng vào vật m có độ lớn 30 N. Xác định quãng đường vật m đi được sau 2s?

4 lines
35.

Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh ròng rọc có mômen quán tính I = 0,08kg.m^2, bán kính R = 20 cm. Đầu kia của dây nối với vật m = 3kg chuyển động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Lực F tác dụng vào vật m có độ lớn 30N. Xác định gia tốc góc của ròng rọc?

4 lines
36.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc là một khối trụ đặc khối lượng M = 2 kg, bán kính R = 20 cm. Vật A có khối lượng m = 4 kg. Hệ chuyển động với gia tốc 2 m/s^2. Xác định hệ số ma sát giữa vật m với mặt nghiêng?

4 lines
37.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc có mômen quán tính I = 0,05 kg.m^2, bán kính R = 10 cm, vật A có m = 2kg. Hệ số ma sát giữa vật A với mặt nghiêng là 0,1. Ròng rọc chuyển động với gia tốc góc bằng bao nhiêu?

4 lines
38.

Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục nào đó bằng (1)...........của vật rắn đối với trục song song đi qua khối tâm cộng với tích số của (2) ................và bình phương khoảng cách giữa hai trục.

4 lines
39.

Đối với chuyển động lăn không trượt, mối liên hệ giữa vận tốc và vận tốc góc là (1)..........; mối liên hệ giữa gia tốc khối tâm gia tốc góc của vật là (2)..........

4 lines
40.

Cho cơ hệ như hình vẽ, vật có khối lượng m, ròng rọc là khối trụ đặc khối lượng M. Xác định kết luận đúng khi viết phương trình động lực học cho các vật trong hệ?

4 lines
41.

Cho cơ hệ như hình vẽ, vật có khối lượng m, ròng rọc là khối trụ đặc khối lượng M. Xác định kết luận đúng khi viết phương trình hình chiếu

4 lines
42.

Một khối trụ đặc quay quanh một trục cố định với vận tốc góc 2/ rad s = , khối lượng m = 10kg, bán kính R = 10cm. Xác định động năng của khối trụ?

4 lines
43.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc có dạng đĩa tròn rỗng đồng chất bán kính R = 20 cm, khối lượng M = 2 kg, m1 = 3kg, m2 = 1kg. Bỏ qua ma sát giữa vật m2 với mặt ngang và ma sát ở trục ròng rọc Dây rất nhẹ, không co giãn và không trượt trên ròng rọc. Tính gia tốc góc của ròng rọc là:

4 lines
44.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc có dạng đĩa tròn đặc đồng chất, khối lượng M = 2kg, m1 = 1 kg, m2 = 3kg. Hệ số ma sát trượt giữa vật m2 với mặt ngang là k = 0,1. Dây rất nhẹ, không co giãn và không trượt trên ròng rọc Tính quãng đường vật m1 đi được sau 3s?

4 lines
45.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc có mômen quán tính I = 1,64 kg.m2, bán kính R = 40 cm, khối lượng M = 2 kg. Hai vật m1 = 1 kg, m2 = 3kg nối với nhau bởi dây rất nhẹ, không co giãn và không trượt trên ròng rọc. Hệ chuyển động với gia tốc 2m/s2. Tính hệ số ma sát giữa vật m1 với mặt ngang?

4 lines
46.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc là một trụ rỗng có khối lượng M= 5kg, bán kính R= 10cm. Biết m1 = 6kg; m2 = 5kg;  = 30o. Bỏ qua ma

4 lines
47.

Tính hệ số ma sát giữa vật m1 với mặt ngang?

4 lines
48.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ròng rọc là một trụ rỗng có khối lượng M= 5kg, bán kính R= 10cm. Biết m1= 6kg; m2= 5kg;  = 30o. Bỏ qua ma sát. Xác định chiều chuyển động của hệ và tính gia tốc tịnh tiến của ròng rọc?

4 lines
49.

Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc không ma sát có dạng trụ tròn đặc đồng chất, khối lượng M = 2 kg, bán kính R=10 cm, m1= 1 kg và m2= 3kg, g = 10 m/s2. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Tính quãng đường vật 1 chuyển động được sau 4s?

4 lines
50.

Quả cầu lăn không trượt từ chân lên đỉnh mặt phẳng nghiêng. Dự đoán sơ đồ lực tác dụng lên quả cầu nào là đúng trong các sơ đồ dưới đây?

4 lines
51.

Quả cầu rỗng khối lượng m, bán kính R, lăn không trượt từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng, sơ đồ lực tác dụng lên quả cầu được mô tả như hình vẽ, Dự đoán nội dung nào dưới đây là sai đối với các bước giải toán cho quả cầu (chọn trục quay qua tâm quả cầu)?

4 lines
52.

Chỉ ra khái niệm lưu lượng của dòng chảy là gì?

4 lines
53.

Chỉ ra khái niệm áp suất của một chất lưu là gì?

4 lines
54.

Chỉ ra nội dung phương trình liên tục?

4 lines
55.

Chỉ ra nội dung định luật Archimedes?

4 lines
56.

Chỉ ra nội dung nguyên lý Pascal?

4 lines
57.

Khi một vật rắn chỉ có chuyển động tịnh tiến chỉ ra đặc điểm sai khi nói về mối liên hệ giữa các đại lượng động học của chất điểm?

a)

Các điểm trên vật rắn đều có cùng véc tơ vị trí.

b)

Các điểm trên vật rắn đều có cùng véc tơ vận tốc.

c)

Các điểm trên vật rắn đều có cùng véc tơ gia tốc.

d)

Các điểm trên vật rắn đều có cùng một dạng quỹ đạo.

58.

Cho cơ hệ như hình vẽ, vật có khối lượng m, ròng rọc là khối trụ đặc khối lượng M. Xác định kết luận đúng khi viết phương trình hình chiếu cho các vật trong hệ?

a)

'=RTm

b)

−= P T ma

c)

= RP I 

d)

' −= P T ma

59.

Người ta đặt một ống được uốn cong để miệng ống nằm vuông góc hướng về dòng chảy, qua độ cao cột nước trong ống và áp suất khí quyển. Chỉ ra người ta xác định áp suất nào của dòng chảy?

a)

Áp suất tĩnh.

b)

Áp suất toàn phần.

c)

Áp suất động.

d)

Áp suất trắc địa.

60.

Cơ hệ gồm vật m1>m2 mắc qua ròng rọc là khối trụ rỗng khối lượng m, bán kính R. Thả cho hệ chuyển động, chọn chiều dương như hình vẽ, dự đoán nội dung nào là Sai khi giải bài toán theo phương pháp động lực học để tìm gia tốc của các vật?

a)

A. Phương trình động lực học cho các vật

b)

B. Mối liên hệ giữa các đại lượng

c)

C. Biểu thức gia tốc của các vật

d)

D. Phương trình động lực học cho ròng rọc

61.

Chỉ ra khái niệm áp suất của một chất lưu là gì?

a)

Là lực nén của chất lưu đó lên một đơn vị diện tích của bề mặt vật khác đặt trong nó.

b)

Là đại lượng đo bằng tích vận tốc dòng chảy của chất lưu đó với diện tích tiết diện của ống dòng tại đó.

c)

Là đại lượng xác định bằng trọng lượng khối chất lưu mà vật chiếm chổ.

d)

Bằng áp suất của không khí ở độ cao mặt nước biển tác dụng lên bề mặt của vật.

62.

Nêu tên đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay một vật rắn xung quanh một trục cố định?

a)

Mômen động lượng của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật.

c)

Mômen lực.

d)

Mô men quán tính.

63.

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lưu lượng dòng chảy?

a)

Trên cùng một ống dòng, tại những điểm có tiết diện nhỏ có vận tốc dòng chảy lớn hơn nên lưu lượng dòng chảy tại đó lớn hơn tại những điểm có tiết diện khác.

b)

Lưu lượng chất lưu lí tưởng qua mọi mặt cắt khác nhau trong cùng một dòng chảy đều bằng nhau.

c)

Lưu lượng của chất lưu qua một tiết diện nào đó là đại lượng đo bằng tích vận tốc dòng chảy của chất lưu đó với diện tích tiết diện tại đó.

d)

Trong cùng một dòng chảy, tiết diện ống càng nhỏ thì vận tốc chất lưu càng lớn.

64.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về mômen quán tính của vật?

a)

A. Mômen quán tính phụ thuộc vào khối lượng và cách khối lượng của các vật được phân bố xung quanh trục quay.

b)

B. Mô men quán tính của một vật đối với các trục khác nhau có giá trị khác nhau.

c)

C. Vận tốc của vật càng lớn thì mô men quán tính càng lớn.

d)

D. Mômen quán tính là đại lượng đo mức cản trở của một vật đối với các thay đổi trong chuyển động quay của vật.

65.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về mômen của lực?

a)

A. Biểu thức mô men của lực:

b)

B. Mô men lực là đại lượng đo xu hướng làm quay vật quanh một trục của một lực.

c)

C. Mô men lực được xác định bằng tích hữu hướng của (1) véc-tơ r và F.

d)

D. Mô men lực có độ lớn bằng tích của lực nhân với cánh tay đòn.

66.

Cơ hệ gồm vật m nối với sợi dây được quấn vào ròng rọc, biết ròng rọc là khối trụ đặc mô men quán tính I, bán kính R, hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng nghiêng là k. Thả cho hệ chuyển động, dự đoán nội dung nào là sai khi giải bài toán theo phương pháp động lực học để tìm gia tốc của các vật?

a)

A. Phương trình hình chiếu cho các vật là: sin cos P T kP ma θθ − − = 'RTIβ =

b)

B. Biểu thức gia tốc của vật m: 2 sin cos mg kmg a I m R θθ − = −

c)

C. Mối liên hệ giữa các đại lượng: 'TT =; a R β =

d)

D. Phương trình động lực học cho các vật: ms P T N Fma+ + + =; (')TMIβ=

67.

Một khối trụ rỗng khối lượng m, bán kính R, được quấn vào nhiều vòng dây, đầu còn lại của sợi dây được treo vào một điểm cố định. Thả cho khối trụ rơi xuống, dự đoán nội dung nào sau đây là Sai khi viết phương trình động lực học và phương trình hình chiếu của vật (chọn trục quay đi qua khối tâm của vật)?

a)

A. Phương rình động lực học

b)

B. Phương trình hình chiếu

c)

C. Phương trình hình chiếu

d)

D. Phương trình hình chiếu

68.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về mô men động lượng đối với một trục?

a)

A. Mômen động lượng của hệ chất điểm bằng tổng véctơ mômen động lượng của từng chất điểm riêng biệt.

b)

B. Độ lớn mô men động lượng bằng tích mô men quán tính nhân với vận tốc của vật.

c)

C. Mômen động lượng của chất điểm được xác định bởi tích có hướng của véc tơ vị trí của chất điểm và céc tơ động lượng của nó.

d)

D. Chiều của véc tơ mô men động lượng được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải.

69.

Cho cơ hệ như hình vẽ, quả bóng là khối cầu rỗng khối lượng m, bán kính R, đang chuyển động lăn không trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F không đổi. Xác định kết luận sai khi viết phương trình động lực học và phương trình hình chiếu cho quả bóng (chọ trục quay qua tâm)?

a)

+ + + = k P N f F ma

b)

−= k FR f R I 

c)

(f ) = k MI 

d)

−= k F f ma

70.

Chỉ ra khái niệm lực nổi là gì?

a)

Là đại lượng xác định bằng trọng lượng khối chất lưu mà vật chiếm chổ.

b)

Là đại lượng đo bằng tích vận tốc dòng chảy của chất lưu đó với diện tích tiết diện của ống dòng tại đó.

c)

Là lực nén của chất lưu đó lên một đơn vị diện tích của bề mặt vật khác đặt trong nó.

d)

Bằng áp suất của không khí ở độ cao mặt nước biển tác dụng lên bề mặt của vật.

71.

Người ta đặt vào dòng chảy một ống có miệng ống song song với dòng chảy, qua độ cao cột nước trong ống và áp suất khí quyển. Chỉ ra người ta xác định áp suất nào của dòng chảy?

a)

Áp suất tĩnh.

b)

Áp suất toàn phần.

c)

Áp suất động.

d)

Áp suất trắc địa.

72.

Khi vật rắn quay quanh trục ∆ cố định với vận tốc góc ω, chỉ ra quỹ đạo các điểm trên vật rắn sẽ vạch ra?

a)

Các dạng quỹ đạo khác nhau.

b)

Các đường tròn đồng trục ∆ với cùng vận tốc góc ω.

c)

Các đường tròn đồng tâm với cùng vận tốc góc ω.

d)

Các đường tròn đồng trục ∆ với vận tốc góc khác nhau.

73.

Người ta đặt đồng thời một ống có miệng ống song song với dòng chảy và một ống được uốn cong để miệng ống nằm vuông góc với dòng chảy, qua độ chênh lệnh độ cao cột nước trong hai ống. Chỉ ra người ta xác định áp suất nào của dòng chảy?

a)

Áp suất tĩnh.

b)

Áp suất toàn phần.

c)

Áp suất động.

d)

Áp suất trắc địa.

74.

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực nổi?

a)

A. Lực nổi tác dụng lên vật có hướng ngược hướng với trọng lực của vật.

b)

B. Độ lớn của lực nổi tác dụng lên vật bằng trọng lượng khối chất lưu mà vật chiếm chỗ.

c)

C. Một vật đồng chất nào đó khi được đặt trong chất lưu sẽ nổi lên nếu khối lượng riêng của vật bằng khối lượng riêng của chất lưu.

d)

D. Một vật đồng chất nào đó khi được đặt trong chất lưu sẽ chìm xuống nếu khối lượng riêng của nó lớn hơn khối lượng riêng c

75.

Chỉ ra phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên lý Pascal?

a)

A. Mọi thay đổi về áp suất tác động vào chất lỏng được truyền nguyên vẹn đến mọi điểm của chất lỏng và các thành của bình chứa.

b)

B. Mọi thay đổi về lực tác động vào chất lỏng được truyền nguyên vẹn đến mọi điểm của chất lỏng và các thành của bình chứa.

c)

C. Mọi thay đổi về lực tác động vào chất lỏng được truyền đến mọi điểm của chất lỏng và các thành của bình chứa.

d)

D. Mọi thay đổi về áp suất tác động vào chất lỏng được truyền đến mọi điểm của chất lỏng và các thành của bình chứa.

76.

Chỉ ra đại lượng cánh tay đòn d trong công thức xác định độ lớn của moment lực M = F.d là gì?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Độ lớn của vector vị trí.

d)

d = r.cosθ

77.

Cơ hệ gồm vật m1 và m2 mắc qua ròng rọc là khối trụ đặc khối lượng m, bán kính R, hệ số ma sát giữa m2 và mặt phẳng ngang là k. Thả cho hệ chuyển động, chọ chiều dương như hình vẽ, dự đoán nội dung nào là sai khi giải bài toán theo phương pháp động lực học để tìm gia tốc của các vật?

a)

A. Phương trình động lực học và phương trình hình chiếu cho vật m2

b)

B. Phương trình động lực học và phương trình hình chiếu cho vật m1

c)

C. Mối liên hệ giữa các đại lượng

d)

D. Phương trình động lực học và phương trình hình chiếu cho ròng rọc

78.

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của chất lưu?

a)

A. Áp suất của chất lưu là lực nén của chất lưu đó lên một đơn vị diện tích của bề mặt vật khác đặt trong nó.

b)

B. Ở trạng thái tĩnh chất lưu có xu hướng là nén lên mọi mặt của một vật bất kỳ đặt trong nó.

c)

C. Càng xuống sâu áp suất tĩnh của nước càng tăng.

d)

D. Càng lên cao áp suất không khí càng tăng.