Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ 73 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ – Y SINH

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Để tránh hiện tượng phản xạ siêu âm trên da người bệnh khi điều trị siêu âm, người ta không dùng lớp đệm nào sau đây?

a)

Glycerin

b)

Paraffin

c)

Lanolin

d)

Glucose

2.

Trong mô mềm của cơ thể người, sóng siêu âm truyền đi chủ yếu là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng dọc

c)

Sóng mặt

d)

Sóng điện từ

3.

Trong các loại bức xạ sau, bức xạ có tính nhiệt mạnh nhất là:

a)

Tia tử ngoại

b)

Ánh sáng đỏ

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

4.

Khi sóng siêu âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì hiện tượng xảy ra mạnh nhất là:

a)

Nhiễu xạ

b)

Giao thoa

c)

Phản xạ

d)

Phân cực

5.

Sóng siêu âm cường độ lớn không có khả năng:

a)

Phá tổ chức sâu như sỏi thận

b)

Phá u tuyến, lấy cao răng

c)

Phẫu thuật thần kinh không chảy máu

d)

Làm rách tế bào và diệt trùng

6.

Laser được ứng dụng trong điều trị các bệnh nào sau đây?

a)

Xơ gan

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Đau dây thần kinh, viêm khớp, tiểu đường

d)

Viêm phổi cấp

7.

Thiết bị laser dùng trong y học điều trị thường gồm:

a)

Laser mềm

b)

Laser công suất thấp và laser công suất cao

c)

Laser cứng

d)

Laser công suất rất cao

8.

Tác dụng sinh học chủ yếu của tia laser công suất thấp là:

a)

Phá huỷ mô

b)

Tác dụng quang – sinh học

c)

Tác dụng ion hoá

d)

Tác dụng cơ học

9.

Dòng tuần hoàn máu do tim bơm ra trong một chu kỳ gồm:

a)

Hai dòng tuần hoàn

b)

Ba dòng tuần hoàn

c)

Bốn dòng tuần hoàn

d)

Năm dòng tuần hoàn

10.

Tốc độ truyền sóng siêu âm trong môi trường phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Biên độ sóng

b)

Tần số sóng

c)

Tính đàn hồi và mật độ môi trường

d)

Cường độ sóng

11.

Trong chẩn đoán hình ảnh bằng siêu âm, hình ảnh thu được là do:

a)

Sóng siêu âm truyền qua cơ thể

b)

Sóng siêu âm phản xạ tại các mặt phân cách

c)

Sóng siêu âm khúc xạ

d)

Sóng siêu âm hấp thụ hoàn toàn

12.

Tiểu tuần hoàn máu là vòng tuần hoàn:

a)

Tim trái → cơ thể → tim phải

b)

Tim phải → phổi → tim trái

c)

Tim trái → phổi → tim phải

d)

Tim phải → cơ thể → tim trái

13.

Trong máu, thành phần vận chuyển oxy chủ yếu là:

a)

Huyết tương

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu

14.

Câu không đúng về tác dụng sinh học của siêu âm là:

a)

Gây hiệu ứng cơ học

b)

Gây hiệu ứng nhiệt

c)

Gây hiệu ứng hóa học

d)

Gây hiệu ứng ion hóa mạnh

15.

Trong chẩn đoán Doppler siêu âm, đại lượng được đo trực tiếp là:

a)

Lưu lượng máu

b)

Áp suất máu

c)

Vận tốc dòng máu

d)

Đường kính mạch máu

16.

Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại trong y học là:

a)

Diệt khuẩn mạnh

b)

Làm giãn mạch, tăng tuần hoàn tại chỗ

c)

Gây ion hóa mô

d)

Phá huỷ tế bào sâu

17.

Trong các loại tia laser sau, tia laser thường dùng trong phẫu thuật là:

a)

Laser He–Ne

b)

Laser CO₂

c)

Laser bán dẫn công suất thấp

d)

Laser ruby công suất nhỏ

18.

Sơ đồ tối thiểu để tạo ảnh trong siêu âm truyền qua phải gồm:

a)

3 bộ phận

b)

4 bộ phận

c)

5 bộ phận

d)

6 bộ phận

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng về tia laser là:

a)

Là bức xạ đa sắc

b)

Có tính định hướng kém

c)

Có độ kết hợp cao và đơn sắc cao

d)

Truyền theo mọi hướng

20.

Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn là:

a)

Điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể

b)

Vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và thải CO₂

c)

Điều hoà huyết áp và nhịp tim

d)

Điều hoà chuyển hóa

21.

Van tim có chức năng:

a)

Tăng áp lực máu

b)

Ngăn máu chảy ngược

c)

Điều hòa nhịp tim

d)

Lọc máu

22.

Trong hệ mạch máu, loại mạch có thành dày, đàn hồi tốt, chịu áp lực cao nhất là:

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu động mạch

23.

Trong chẩn đoán Doppler siêu âm, phát biểu không đúng là:

a)

Có thể dùng để chẩn đoán bệnh tim

b)

Có thể chẩn đoán bệnh mạch máu ngoại biên

c)

Không thể đo được vận tốc chuyển động của hồng cầu

d)

Có thể đo vận tốc dòng máu để tính lưu lượng

24.

Áp suất máu cao nhất trong hệ tuần hoàn xuất hiện ở:

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Mao mạch

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch ngoại biên

25.

Hiệu ứng hóa học của sóng siêu âm trong y học là:

a)

Giãn mạch, giảm đau

b)

Tăng tuần hoàn máu

c)

Phá hủy mô sâu

d)

Chống đông máu, diệt trùng

26.

Trong các chuyên khoa sau, laser được sử dụng rộng rãi nhất là:

a)

A. Nội khoa

b)

B. Ngoại khoa

c)

C. Da liễu

d)

D. Ngoại khoa, nội khoa và ung thư

27.

Trong tim người, máu giàu oxy (máu đỏ tươi) có trong:

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất phải và tĩnh mạch chủ

28.

Câu không đúng về ứng dụng siêu âm trong điều trị là:

a)

Không dùng cho trẻ em và phụ nữ có thai

b)

Chỉ gây hiệu ứng cơ và nhiệt

c)

Không dùng cho người đang sốt cao hoặc mắc lao tiến triển

d)

Gây hiệu ứng cơ, nhiệt và hóa

29.

Huyết áp được xác định bởi yếu tố không bao gồm:

a)

Lực co bóp của tim

b)

Độ đàn hồi của thành mạch

c)

Thể tích máu

d)

Màu sắc của máu

30.

Trong hệ tuần hoàn, mao mạch có chức năng chủ yếu là:

a)

Dẫn máu về tim

b)

Dẫn máu từ tim đi

c)

Trao đổi khí và chất với tế bào

d)

Điều hòa huyết áp

31.

Sóng điện tim phản ánh:

a)

Hoạt động cơ học của tim

b)

Hoạt động sinh hóa của tim

c)

Hoạt động điện học của tim

d)

Hoạt động trao đổi chất của tim

32.

Điện tâm đồ (ECG) là phương pháp:

a)

Ghi lại áp lực máu

b)

Ghi lại dòng máu qua tim

c)

Ghi lại hoạt động điện của tim theo thời gian

d)

Ghi lại hoạt động cơ học của tim

33.

Trong điện tâm đồ, sóng P biểu thị:

a)

Sự co của tâm thất

b)

Sự giãn của tâm thất

c)

Sự khử cực của tâm nhĩ

d)

Sự tái cực của tâm thất

34.

Phức bộ QRS trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Sự tái cực của tâm nhĩ

b)

Sự khử cực của tâm thất

c)

Sự giãn của tâm thất

d)

Sự tái cực của tâm thất

35.

Sóng T trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Sự khử cực của tâm nhĩ

b)

Sự khử cực của tâm thất

c)

Sự tái cực của tâm thất

d)

Sự giãn của tâm nhĩ

36.

Chu kỳ tim gồm:

a)

Một thì co và một thì giãn

b)

Hai thì co và một thì giãn

c)

Một thì co tâm nhĩ, một thì co tâm thất và một thì giãn chung

d)

Hai thì giãn và một thì co

37.

Tần số tim bình thường của người trưởng thành lúc nghỉ là khoảng:

a)

40 – 60 lần/phút

b)

60 – 80 lần/phút

c)

80 – 100 lần/phút

d)

100 – 120 lần/phút

38.

Hệ tuần hoàn của người là hệ:

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn nửa kín

d)

Hệ tuần hoàn hỗn hợp

39.

Máu từ phổi trở về tim qua:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

40.

Đặc điểm đúng của tĩnh mạch là:

a)

Thành dày, đàn hồi tốt

b)

Chịu áp suất cao

c)

Có van một chiều

d)

Dẫn máu từ tim đi

41.

Trong hệ mạch, nơi diễn ra trao đổi chất mạnh nhất là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

42.

Lưu lượng tim là:

a)

Thể tích máu tim chứa

b)

Lượng máu tim bơm trong một phút

c)

Áp suất máu do tim tạo ra

d)

Tần số tim

43.

Hệ tuần hoàn ở người gồm:

a)

Một vòng tuần hoàn

b)

Hai vòng tuần hoàn khép kín

c)

Ba vòng tuần hoàn

d)

Bốn vòng tuần hoàn

44.

Hệ nhiệt động cô lập là hệ:

a)

Không trao đổi năng lượng

b)

Không trao đổi chất

c)

Không trao đổi chất và năng lượng

d)

Chỉ trao đổi công

45.

Nội năng của một hệ là:

a)

Năng lượng do hệ sinh công

b)

Năng lượng do hệ toả nhiệt

c)

Tổng năng lượng vi mô của các phân tử cấu tạo nên hệ

d)

Tổng năng lượng vĩ mô của hệ

46.

Theo nguyên lý I nhiệt động học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng:

a)

Hiệu của công và nhiệt lượng

b)

Tổng của công và nhiệt lượng hệ nhận

c)

Công trừ nhiệt lượng

d)

Hiệu của nhiệt lượng và công hệ sinh ra

47.

Phát biểu không đúng về hệ mạch máu trong cơ thể là:

a)

Mạch máu phân bố khắp cơ thể

b)

Mạch máu phân bố không đều trong các cơ quan

c)

Mao mạch có thành rất mỏng

d)

Thành động mạch dày và đàn hồi tốt

48.

Quá trình nào sau đây không làm thay đổi nội năng của khí lý tưởng?

a)

A. Đẳng nhiệt

b)

B. Đẳng tích

c)

C. Đẳng áp

d)

D. Nén nhanh

49.

Nhiệt dung riêng của một chất là:

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng vật

b)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg chất lên 1°C

c)

Nhiệt lượng cần để làm nóng vật lên 1°C

d)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 mol chất lên 1°C

50.

Phát biểu đúng về nguyên lý II nhiệt động học là:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

b)

Không thể biến hoàn toàn nhiệt lượng thành công

c)

Động cơ nhiệt có hiệu suất bằng 100%

d)

Không thể truyền nhiệt

51.

Động cơ nhiệt là thiết bị:

a)

Biến công thành nhiệt

b)

Biến nhiệt thành công

c)

Truyền nhiệt giữa hai nguồn

d)

Sinh công không cần nhiệt

52.

Hiệu suất của động cơ nhiệt được xác định bởi:

a)

η = Q₁ / Q₂

b)

η = A / Q₁

c)

η = Q₂ / Q₁

d)

η = A / Q₂

53.

Một động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng (Q_1 = 5000) J, sinh công (A = 1000) J. Hiệu suất của động cơ là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

54.

Động cơ Carnot làm việc giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ (T_1 > T_2). Hiệu suất của động cơ Carnot là:

a)

η = T1/T2

b)

η = 1- T1/T2

c)

η = 1- T2/T1

d)

η = T2/T1

55.

Tủ lạnh là thiết bị:

a)

Biến nhiệt thành công

b)

Biến công thành nhiệt

c)

Dùng công để chuyển nhiệt từ nơi lạnh sang nơi nóng

d)

Không trao đổi công

56.

Hệ số làm lạnh của tủ lạnh được xác định bởi:

a)

ε = A / Q1

b)

ε = Q2/ A

c)

ε = A / Q2

d)

ε = Q1 / A

57.

Một tủ lạnh tiêu thụ công (A = 500) J và lấy được nhiệt lượng (Q_2 = 1500) J từ nguồn lạnh. Hệ số làm lạnh là:

a)

2

b)

2,5

c)

3

d)

4

58.

Câu sai về dòng điện tim là:

a)

Dòng điện tim là dòng điện sinh học

b)

Có thể ghi được bằng điện tâm đồ

c)

Có cường độ rất nhỏ

d)

Là dòng điện một chiều ổn định

59.

Khi một lượng khí nhận nhiệt mà không sinh công thì quá trình là:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

60.

Trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng thì:

a)

Có trao đổi nhiệt

b)

Không trao đổi nhiệt

c)

Nhiệt độ không đổi

d)

Áp suất không đổi

61.

Đơn vị của công trong hệ SI là:

a)

Calo

b)

Jun

c)

Oát

d)

Pascal

62.

Đơn vị của nhiệt lượng trong hệ SI là:

a)

Jun

b)

Calo

c)

Oát

d)

Jun trên kelvin

63.

Một chất khí thực hiện một chu trình kín thì:

a)

Nội năng tăng

b)

Nội năng giảm

c)

Nội năng không đổi

d)

Nội năng phụ thuộc đường đi

64.

Động cơ Carnot có công sinh ra (A = 3{,}99) kJ và nhận nhiệt lượng (Q_1 = 5) kcal. Hiệu suất của động cơ xấp xỉ là:

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,16

d)

0,20

65.

Nhiệt độ tuyệt đối được đo theo thang:

a)

Celsius

b)

Fahrenheit

c)

Kelvin

d)

Réaumur

66.

Khi nhiệt độ của một vật tăng thì nội năng của vật:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

67.

Một tủ lạnh tiêu thụ công (A = 357) J và có hệ số làm lạnh ε = 2,11. Nhiệt lượng lấy từ nguồn lạnh là:

a)

357 J

b)

753 J

c)

1110 J

d)

1467 J

68.

Trong động cơ nhiệt, phần nhiệt lượng không biến thành công sẽ:

a)

Tích lũy trong động cơ

b)

Biến mất

c)

Truyền sang nguồn lạnh

d)

Biến thành động năng

69.

Câu phát biểu đúng về chu trình Carnot là:

a)

Là chu trình có hiệu suất thấp nhất

b)

Chỉ gồm các quá trình đẳng nhiệt

c)

Có hiệu suất lớn nhất trong các động cơ nhiệt làm việc giữa hai nguồn nhiệt

d)

Có thể đạt hiệu suất 100%

70.

Điền vào chỗ trống: Hiệu suất của tủ lạnh được tính theo công thức ε = ___ / A.

a)

Q2

b)

Q1

c)

A

d)

Q1 + Q2

71.

Tim người trưởng thành bình thường có số ngăn là:

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

72.

Một động cơ Carnot sinh công (A = 3) kJ, nhận nhiệt lượng (Q_1 = 3{,}2) kcal. Hiệu suất của động cơ là:

a)

9,4%

b)

12,5%

c)

18,3%

d)

25%

73.

Ưu điểm nổi bật của laser trong phẫu thuật là:

a)

Không gây bỏng nhiệt

b)

Không gây tổn thương mô

c)

Cầm máu tốt, vết cắt chính xác

d)

Không cần gây tê