wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về Tốc độ

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

Dạng đường đi của chuyển động

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động

3.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ.

d)

Tần số.

4.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

5.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính tốc độ là:

a)

v = s/t

b)

v = ts

c)

v = s.t

d)

v = m/s

6.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính quãng đường là:

a)

s = vt

b)

s = tv

c)

s = v.t

d)

s = v.v.t

7.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính thời gian là:

a)

t = s/v

b)

t = vs

c)

t = s.v

d)

t = s.v.v

8.

Chọn đáp án đúng: Tốc độ phụ thuộc vào

a)

quãng đường chuyển động.

b)

thời gian chuyển động.

c)

quãng đường và thời gian chuyển động.

d)

không phụ thuộc vào đại lượng khác.

9.

Tốc độ cho biết điều gì?

a)

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

b)

II. Quãng đường đi được

c)

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

d)

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

b)

B. Tốc độ cho biết quãng đường đi được.

c)

C. Cách đổi đơn vị: 1 km/h = 3,6 m/s

d)

D. Cách đổi đơn vị: 1 m/s = 0,28 km/h

11.

Độ lớn của tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

12.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

B. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

C. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

13.

Trong các câu nói về tốc độ dưới đây câu nào sai?

a)

A. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Độ lớn của tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Công thức tính tốc độ là: v = st

d)

D. Đơn vị của tốc độ là km/h.

14.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

A. m/s

b)

B. km/h

c)

C. kg/m3

d)

D. m/phút

15.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

A. km/h

b)

B. cm/s

c)

C. m.h

d)

D. m/s

16.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

A. km.h

b)

B. m.s

c)

C. km/h

d)

D. s/m

17.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

A. m.h

b)

B. m.s

c)

C. m/min

18.

y không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

19.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h

d)

s/m

20.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

m.h

b)

m.s

c)

m/min

d)

s/km

21.

Dụng cụ dùng để đo tốc độ gọi là gi?

a)

Tốc kế

b)

Tốc độ đo

c)

Đo độ

d)

Tốc dụng

22.

Cách đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là?

a)

Chọn quãng đường s trước, đo thời gian t sau.

b)

Chọn thời gian t trước, đo quãng đường s sau.

c)

Cách A hoặc cách B.

d)

Không có cách nào kể trên.

23.

Trong phòng thực hành ta thường chọn cách đo nào khi sử dụng đồng hồ bấm giây?

a)

Đo thời gian t và đo quãng đường s cùng lúc

b)

Chọn thời gian t trước, đo quãng đường s sau.

c)

Chọn quãng đường s trước, đo thời gian t sau.

d)

Chọn thời gian t trước và chọn quãng đường s trước

24.

Thông thường ta cần thực hiện các phép đo bao nhiêu lần trong quá trình thực hành đo tốc độ sử dụng đồng hồ bấm giây?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

Không cần đo

25.

Đổi đơn vị: 15m/s = ….. km/h

a)

36km/h

b)

0,015km/h

c)

72km/h

d)

54km/h

26.

Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?

a)

36km/h

b)

54km/h

c)

48km/h

d)

60km/h

27.

Đổi đơn vị: 108km/h = ….m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

28.

72km/h tương ứng bao nhiêu m/s?

a)

15m/s

b)

25m/s

c)

20m/s

d)

30m/s

29.

Hãy sắp xếp các tốc độ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(3), (2), (1), (4)

c)

(3), (1), (2), (4)

d)

(3), (1), (4), (2)

30.

Tốc độ của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hoả là 600 m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là

4 lines
31.

Tốc độ của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hoả là 600 m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

Tàu hỏa - ô tô - xe máy.

b)

Ô tô - tàu hỏa - xe máy.

c)

Tàu hỏa - xe máy - ô tô.

d)

Xe máy - ô tô - tàu hỏa.

32.

Tốc độ của ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 18 m/s, của tàu hoả là 14 m/s. Thứ tự sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự nhanh nhất đến chậm nhất:

a)

Ô tô - tàu hỏa - xe máy

b)

Tàu hỏa - ô tô - xe máy

c)

Xe máy - ô tô - tàu hỏa

d)

Xe máy - tàu hỏa - ô tô.

33.

Thiết bị bắn tốc độ có camera ghi biển số của ô tô và đại lượng gì?

a)

Thời gian ô tô chạy qua các vạch mốc

b)

Thời gian ô tô bắt đầu di chuyển từ nhà

c)

Thời gian ô tô dừng lại và quay đầu

d)

Thời gian ô tô dừng lại

34.

Máy tính nhỏ đặt trong camera tính tốc độ khi ô tô chạy từ điểm nào tới điểm nào?

a)

Từ nhà cho tới địa điểm ô tô cần đến

b)

Từ địa điểm ô tô cần đến tới nhà

c)

Từ vạch mốc đầu tới vạch mốc cuối trên đường

d)

Máy tính không tính được tốc độ

35.

Để giảm bớt tai nạn giao thông đường bộ, các thiết bị bắn tốc độ tính tốc độ và sao sánh với?

a)

Tốc độ của xe đi trước đó

b)

Tốc độ giới hạn của cung đường đó

c)

Tốc độ giới hạn của xe đi sau đó

d)

Tốc độ giới hạn của cung đường gần đó

36.

Sau khi thực hiện 3 phép đo, ta ghi lại những kết quả đo gì?

a)

Tốc độ và thời gian

b)

Quãng đường và tốc độ

c)

Quãng đường và thời gian

d)

Không cần ghi kết quả

37.

Quãng đường trung bình s sau khi ta thực hiện 3 phép đo trong khi thực hành đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là?

a)

s=s1+s2-s33

b)

s=s1+s2+s33

c)

s=s1-s2+s33

d)

s=s1+s2+s3

38.

Thời gian trung bình t sau khi ta thực hiện 3 phép đo trong khi thực hành đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là?

a)

t=t1+t2+t33

b)

t=t1-t2-t33

c)

t=t1+t2

39.

Thời gian trung bình t sau khi ta thực hiện 3 phép đo trong khi thực hành đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là?

a)

t=t1+t2+t33

b)

t=t1-t2-t33

c)

t=t1+t2-t33

d)

t=t1-t2+t33

40.

Một người đi xe máy với tốc độ 12 m/s trong thời gian 20 min. Quãng đường người đó đi được là:

a)

240 m

b)

2400 m

c)

14,4 km

d)

4 km

41.

Một xe đạp đi với tốc độ 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp.

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

42.

Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

43.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng.

a)

s = vt

b)

t = vs

c)

t = sv

d)

s = tv

44.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6 km, trong thời gian 40 min. Tốc độ của học sinh đó là:

a)

19,44 m/s

b)

15 m/s

c)

1,5 m/s

d)

23 m/s

45.

Máy bay bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài 1400 km mất thời gian 1 giờ 45 min. Tốc độ của máy bay là:

a)

700 km/h

b)

800 km/h

c)

900 km/h

d)

1000 km/h

46.

Một người đi bộ với tốc độ 4,4 km/h. Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc là bao nhiêu km, biết thời gian cần đi từ nhà đến nơi làm việc là 15 min? Hãy chọn câu đúng.

a)

4,4 km

b)

1,1 km

c)

1,5 km

d)

1,2 km

47.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

v = 40 km/s

b)

v = 400 m/phút

c)

v = 4 km/ph

d)

v = 11,1 m/s

48.

Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi đoạn đường dài 81000 m. Tốc độ của tàu tính ra km/h và m/s là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

36 km/h và 10 m/s

b)

72 km/h và 20

49.

Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi đoạn đường dài 81000 m. Tốc độ của tàu tính ra km/h và m/s là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

36 km/h và 10 m/s

b)

72 km/h và 20 m/s

c)

18 km/h và 5 m/s

d)

54 km/h và 15 m/s

50.

Một người đi quãng đường dài 1,5km với tốc độ 10m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15 h

b)

t = 15 s

c)

t = 2,5 min

d)

t = 14,4 min

51.

Máy bay đi từ thành phố A đến thành phố B với tốc độ trung bình 30 km/h mất 1h 30 min. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

45 km

c)

2700 km

d)

10 km

52.

Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km? Hãy chọn câu đúng

a)

10 km

b)

15 km

c)

20 km

d)

16 km

53.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8 km. Nếu đi xe đạp với tốc độ trung bình 4 m/s thì thời gian Nam đã đi khi vừa đến trường là:

a)

1,2h

b)

120s

c)

13 h

d)

0,3h

54.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với tốc độ 5 m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15h

b)

t = 15 s

c)

t = 5 min

d)

t = 14,4 min

55.

Một ô tô rời bến lúc 6h với tốc độ 40km/h di chuyển từ Quảng Ninh đến Hà Nội, biết Quảng Ninh cách Hà Nội 150km. Ô tô đến Hà Nội lúc mấy giờ, coi quá trình đi xe không dừng nghỉ.

a)

9h

b)

9h 30 min

c)

9h 45min

d)

10h

56.

Một người chạy bộ 5 vòng hồ Hoàn Kiếm. Biết 1 vòng dài 1,7km. Người đó chạy 5 vòng mất thời gian là 40 min. Tốc độ người chạy bộ là

a)

10 km/h

b)

12,75 km/h

c)

11,24 km/h

d)

13m/s

57.

Nối một nội dung ở cột A với một nội dung phù hợp ở cột B

4 lines
58.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống 56 km/h = ………… m/s 11 km/h = …………… m/s 0,27 km/h = ……………m/s 19 km/h = ……………m/s 15 m/s= ………… km/h 200 m/s = ………… km/h 1,5 m/s = ……………km/h 20 m/s= ………… km/h 0,05 km/h = ……… m/s 4 m/s = ………… km/h 70 km/h = …………… m/s 18 m/s = ………… km/h

a)

15,6 m/s

b)

3,1 m/s

c)

5,3 m/s

d)

0,075 m/s

e)

54 km/h

59.

Sắp xếp các tốc độ dưới đây theo thứ tự giảm dần: Một vận động viên bơi cự li ngắn với tốc độ 5,2 m/s Một xe đạp đang chuyển động với tốc độ 18 km/h Tốc độ của xe máy đang chuyển động là 18 m/s Một xe buýt đang vào bến với tốc độ 250 m/min

a)

18 m/s

b)

5,2 m/s

c)

18 km/h = 5 m/s

d)

250 m/min = 4,2 m/s

60.

Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km, thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là 16 h. Tính tốc độ trung bình của tàu hỏa.

4 lines
61.

Việt Nam thống trị 4x400m nữ qua bốn kỳ SEA Games. Chiến thắng của Hoàng Thị Ngọc, Quách Thị Lan, Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Huyền ở SEA Games 31 vừa qua đã giúp Việt Nam đoạt huy chương vàng tiếp sức 4x400 m nữ kỳ SEA Games thứ tư liên tiếp với thành tích 3 phút 37 giây 99. Huy chương Bạc thuộc về Thái Lan với thành tích 3 phút 42 giây 90 và huy chương Đồng thuộc về Philippines với thành tích 3 phút 43 giây 26 Tính tốc độ trung bình của mỗi đội tuyển trên đường đ

4 lines
62.

Tính tốc độ trung bình của mỗi đội tuyển trên đường đua.

4 lines
63.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội - Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

4 lines
64.

Tay đua xe đạp Dương Anh Đức trong đợt đua tại thành phố Hà Nội với quãng đường đua là 10 vòng hồ Hoàn Kiếm. Biết 1 vòng dài 1,7 km. Dương Anh Đức đua 10 vòng mất thời gian là 20 min. Hỏi tốc độ của tay đua Dương Anh Đức trong đợt đua đó?

4 lines
65.

Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8h đến Hải Phòng. Đến 9 h 30 min, ô tô còn cách Hải Phòng 25 km. Biết Hà Nội - Hải Phòng dài 100km. a) Tính tốc độ của xe ô tô giả sử ô tô chuyển động với tốc độ không đổi trên cả đoạn đường. b) Hỏi nếu ô tô đi liên tục không nghỉ thì sẽ đến Hải Phòng lúc mấy giờ.

4 lines
66.

Hỏi nếu ô tô đi liên tục không nghỉ thì sẽ đến Hải Phòng lúc mấy giờ.

4 lines
67.

Bánh xe của một ô tô du lịch có bán kính 25cm. Nếu xe chạy với vận tốc 54km/h thì số vòng quay bánh xe mỗi một giờ là bao nhiêu? Lấy π = 3,144.

4 lines
68.

Tính tốc độ của Nam.

4 lines
69.

Liệt kê các cách đo tốc độ mà em đã được học.

4 lines
70.

Liệt kê các cách đo tốc độ mà em đã được học.

4 lines
71.

Phương phám đo tốc độ dùng đồng bồ bấm giây có ưu, nhược điểm gì?

4 lines
72.

Nêu ưu điểm của thiết bị bắn tốc độ khi sử dụng trong giao thông.

4 lines
73.

Camera của thiết bị "bắn tốc độ" ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,5 s. Nếu tốc độ giới hạn trên làn đường được quy định là 80 km/h thì ô tô này có vượt quá tốc độ cho phép không?

a)

b)

Không

74.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 20cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là 1,02s. Tính tốc độ chuyển động của xe.

(a)