wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quang Học

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu và phân tích được bao nhiêu định luật cơ sở của quang hình học?

a)

2 định luật

b)

3 định luật

c)

4 định luật

d)

5 định luật

2.

Khái niệm nào liên quan đến chiết suất trong quang học?

a)

Chiết suất tuyệt đối và chiết suất tương đối

b)

Chiết suất tương đối và chiết suất phản xạ

c)

Chiết suất tuyệt đối và chiết suất khúc xạ

d)

Chiết suất khúc xạ và chiết suất phản xạ

3.

Định lý nào được trình bày để chứng minh định luật Descartes?

a)

Định lý Snell

b)

Định lý Malus

c)

Định lý Fresnel

d)

Định lý Newton

4.

Cấu tạo và cách đo kích thước vật bằng kính hiển vi thuộc lĩnh vực nào?

a)

Quang học

b)

Vật lý học

c)

Hóa học

d)

Sinh học

5.

Định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng (AS) nói rằng ánh sáng truyền theo đường nào trong môi trường trong suốt, đồng tính và đẳng hướng?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường zigzag

d)

Đường xoắn ốc

6.

Theo định luật về tác dụng độc lập của chùm tia sáng, tác dụng của các chùm sáng khác nhau có đặc điểm gì?

a)

Phụ thuộc lẫn nhau

b)

Độc lập với nhau

c)

Tương tác mạnh mẽ

d)

Bị triệt tiêu lẫn nhau

7.

Trong hai định luật Descartes, góc tới được ký hiệu là gì?

a)

i'

b)

r

c)

i

d)

IR

8.

Trong hình minh họa, tia khúc xạ được ký hiệu là gì?

a)

SI

b)

IR

c)

IK

d)

i'

9.

Định luật Descartes 1 về phản xạ ánh sáng phát biểu rằng góc phản xạ bằng góc tới. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế?

a)

Giải thích hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Giải thích hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Chế tạo lăng kính.

d)

Chế tạo kính hiển vi.

10.

Theo định luật Descartes 2, tỷ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ là gì?

a)

Một số thay đổi theo môi trường.

b)

Một số không đổi.

c)

Một số phụ thuộc vào góc tới.

d)

Một số phụ thuộc vào góc khúc xạ.

11.

Chiết suất tỷ đối $ n_{21} $ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Góc tới và góc khúc xạ.

b)

Bản chất của hai môi trường.

c)

Tốc độ ánh sáng trong môi trường.

d)

Độ dài bước sóng ánh sáng.

12.

Nếu $ n_{21} > 1 $, điều gì xảy ra với góc khúc xạ $ r $ so với góc tới $ i $?

a)

$ r > i $.

b)

$ r = i $.

c)

$ r < i $.

d)

$ r = 0 $.

13.

Hình minh họa tia tới, tia phản xạ và tia khúc xạ, cùng với các góc tới $ i $, góc phản xạ $ i' $, và góc khúc xạ $ r $. Các môi trường có chiết suất $ n_1 $ và $ n_2 $ được biểu diễn rõ ràng.

Trong hình, góc nào là góc khúc xạ?

a)

$ r $

b)

$ i $

c)

$ i' $

d)

$ n_1 $

14.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là gì?

a)

Tỷ số chiết suất tuyệt đối của hai môi trường.

b)

Chiết suất của môi trường đó so với chân không.

c)

Tỷ lệ giữa góc tới và góc khúc xạ.

d)

Độ chiết quang của môi trường so với nước.

15.

Công thức tính chiết suất tỷ đối giữa hai môi trường là gì?

a)

Công thức: n1n2=n21\frac{n_1}{n_2} = n_{21}

b)

Công thức: n2n1\frac{n_2}{n_1} = n_{21}

c)

Công thức: n1n2=n12\frac{n_1}{n_2} = n_{12}

d)

Công thức: n2n1=n12\frac{n_2}{n_1} = n_{12}

16.

Nếu góc tới lớn hơn góc khúc xạ (i > r), điều gì xảy ra với chiết suất của môi trường 2 so với môi trường 1?

a)

Môi trường 2 có chiết suất nhỏ hơn môi trường 1.

b)

Môi trường 2 có chiết suất bằng môi trường 1.

c)

Môi trường 2 có chiết suất lớn hơn môi trường 1.

d)

Không thể xác định chiết suất của môi trường 2.

17.

Chiết suất của nước cất ở 20°C là bao nhiêu?

a)

1,0001

b)

1,333

c)

1,5

d)

1

18.

Chiết suất tỷ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 được xác định bằng công thức nào?

a)

sinrsini\frac{\sin r}{\sin i}

b)

sinisinr\frac{\sin i}{\sin r}

c)

\( \sin i \times \sin r \)

d)

\( \sin r \times \sin i \)

19.

Công thức nào liên hệ giữa chiết suất (n) và vận tốc ánh sáng (v) trong một môi trường?

a)

vc\frac{v}{c}

b)

n=cvn = \frac{c}{v}

c)

nc\frac{n}{c}

d)

cn\frac{c}{n}

20.

Trong môi trường thủy tinh với chiết suất n = 1,5 và vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10^8 \, m/s, vận tốc ánh sáng trong thủy tinh là bao nhiêu?

a)

2.10^8 \, m/s

b)

3.108m/s3.10^8 \, m/s

c)

1.5.10^8 \, m/s

d)

4. 10810^8 \, m/s

21.

Điều kiện nào cần thiết để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang kém hơn sang môi trường chiết quang hơn.

b)

Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.

d)

Góc tới phải bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

22.

Góc tới phải thỏa mãn điều kiện nào để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Góc tới phải bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Góc tới phải bằng 90 độ.

23.

Hình minh họa hiện tượng phản xạ toàn phần với các góc tới và góc giới hạn.
diagram

a)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn.

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng góc giới hạn.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với mọi góc tới.

24.

Hiện tượng phản xạ và khúc xạ ánh sáng được ứng dụng để chế tạo thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Khúc xạ kế

c)

Máy đo nhiệt độ

d)

Máy đo áp suất

25.

Khúc xạ kế được sử dụng để đo thông số nào sau đây?

a)

Độ khúc xạ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Độ dẫn điện

26.

Trong khúc xạ kế, vùng sáng tối sau khi qua ống kính có chức năng gì?

a)

Tạo hình ảnh mẫu đo

b)

Xác định độ khúc xạ

c)

Điều chỉnh nguồn sáng

d)

Đo nhiệt độ mẫu

27.

Khúc xạ kế điện tử có ưu điểm gì so với khúc xạ kế cơ?

a)

Đo nhanh hơn và chính xác hơn

b)

Giá thành thấp hơn

c)

Không cần nguồn sáng

d)

Không cần mẫu đo

28.

Khi gương phẳng quay một góc α, tia phản xạ sẽ quay một góc bao nhiêu?

a)

α

b)

c)

α/2

d)

29.

Trong chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần, góc tới của tia sáng phải lớn hơn giá trị nào để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

30°

b)

45°

c)

Góc tới tới hạn

d)

90°

30.

Trong hệ thống sợi cáp quang, ánh sáng được truyền đi nhờ hiện tượng nào?

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ toàn phần

c)

Tán xạ ánh sáng

d)

Hấp thụ ánh sáng

31.

Hiện tượng ảo ảnh thường xảy ra ở đâu?

a)

Trong rừng nhiệt đới

b)

Trên sa mạc

c)

Ở vùng núi cao

d)

Dưới biển sâu

32.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi ánh sáng trắng đi qua vật nào?

a)

Gương phẳng

b)

Lăng kính

c)

Kính hiển vi

d)

Kính lúp

33.

Trong hiện tượng cầu vồng, tại sao cầu vồng thứ hai có màu sắc đảo ngược so với cầu vồng thứ nhất?

a)

Do ánh sáng bị phản xạ hai lần trong giọt nước

b)

Do ánh sáng bị khúc xạ mạnh hơn

c)

Do ánh sáng bị hấp thụ bởi không khí

d)

Do ánh sáng bị phân tán bởi bụi

34.

Chất nào trong bảng có chiết suất tuyệt đối lớn nhất?

a)

Kim cương (C)

b)

TiO₂ (Rutile)

c)

Muối đá (NaCl)

d)

Nước đá (H₂O)

35.

Chiết suất tuyệt đối của nước đá (H₂O) là bao nhiêu?

a)

1,309

b)

1,544

c)

1,434

d)

1,36

36.

Trong các chất lỏng, chất nào có chiết suất tuyệt đối nhỏ nhất?

a)

Methanol

b)

Ethanol

c)

Glycerine

d)

Benzene

37.

Giá trị chiết suất tuyệt đối của đá Fluorite (CaF₂) là bao nhiêu?

a)

1,434

b)

1,544

c)

1,309

d)

1,472

38.

Chiết suất tuyệt đối của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng của ánh sáng truyền qua

b)

Nhiệt độ của chất

c)

Khối lượng của chất

d)

Áp suất của môi trường

39.

Định nghĩa quang lộ của ánh sáng (AS) trên đoạn đường AB trong một môi trường là gì?

a)

Tích số giữa chiết suất n của môi trường và độ dài đoạn đường AB mà AS đi được trong môi trường đó.

b)

Tổng chiết suất của môi trường.

c)

Độ dài đoạn đường AS đi được trong môi trường.

d)

Tổng độ dài của các đoạn đường AS đi qua.

40.

Ký hiệu quang lộ được biểu diễn như thế nào?

a)

L = n.l

b)

L = n + l

c)

L = n/l

d)

L = n - l

41.

Nếu ánh sáng đi qua nhiều môi trường có chiết suất khác nhau, quang lộ tổng trên đoạn đường AB được tính bằng công thức nào?

a)

L = n1.l1 + n2.l2 + ...

b)

L = n1 + n2 + ...

c)

L = l1 + l2 + ...

d)

L = n1.l1 - n2.l2

42.

Quang lộ trên đoạn đường nhỏ dl được tính bằng công thức nào?

a)

dL = n.c

b)

dL = n.dl

c)

dL = c.v

d)

dL = n/v

43.

Quang lộ trên cả đoạn đường AB được tính bằng công thức nào?

a)

L = ∫AB n.dl

b)

L = ∫AB c/v

c)

L = ∫AB v/c

d)

L = ∫AB n/c

44.

Chiết suất n được xác định bằng công thức nào?

a)

n = c/v

b)

n = v/c

c)

n = c.dl

d)

n = v.dl

45.

Quang lộ L của ánh sáng trên đoạn đường AB qua một hay nhiều môi trường là gì?

a)

Đoạn đường ánh sáng đi được trong chân không trong thời gian τ.

b)

Đoạn đường ánh sáng đi được trong môi trường có chiết suất không đổi.

c)

Đoạn đường ánh sáng đi được trong môi trường có chiết suất thay đổi liên tục.

d)

Đoạn đường ánh sáng đi được trong môi trường có vận tốc không đổi.

46.

Mặt sóng hình học của một chùm tia sáng là gì?

a)

Tập hợp những điểm mà AS của chùm sáng đó truyền đến ở cùng một thời điểm.

b)

Tập hợp những tia sáng song song.

c)

Tập hợp những điểm mà ánh sáng không truyền đến.

d)

Tập hợp những tia sáng phân kỳ.

47.

Mặt sóng hình học của chùm tia sáng phân kỳ là gì?

a)

Những mặt phẳng vuông góc với tia sáng.

b)

Những mặt cầu.

c)

Những đường thẳng song song.

d)

Những mặt phẳng song song.

48.

Mặt sóng hình học của chùm tia sáng song song là gì?

a)

Những mặt cầu.

b)

Những mặt phẳng vuông góc với tia sáng.

c)

Những đường thẳng song song.

d)

Những mặt phẳng song song.

49.

Định lý Malus nói về điều gì?

a)

Quang lộ của các tia sáng giữa hai mặt sóng hình học đều bằng nhau.

b)

Tốc độ ánh sáng thay đổi khi truyền qua các mặt sóng.

c)

Ánh sáng không thể truyền qua các mặt sóng.

d)

Quang lộ của các tia sáng giữa hai mặt sóng không bằng nhau.

50.

Khoảng thời gian ánh sáng truyền từ Σ₁ đến Σ₂ được ký hiệu là gì?

a)

τ

b)

L₁

c)

L₂

d)

c

51.

Quang lộ của tia sáng (1) được biểu diễn bằng công thức nào?

a)

L₁ = c.τ

b)

L₂ = c.τ

c)

L₁ = L₂

d)

L₁ = c².τ

52.

Kết luận nào đúng khi quang lộ của tia sáng (1) và tia sáng (2) bằng nhau?

a)

L₁ = L₂

b)

L₁ ≠ L₂

c)

L₁ > L₂

d)

L₁ < L₂

53.

Định lý Malus có thể được áp dụng để chứng minh định luật nào?

a)

Định luật Descartes

b)

Định luật Newton

c)

Định luật Faraday

d)

Định luật Maxwell

54.

Định luật Malus được biểu diễn bằng công thức nào sau đây?

a)

[I₁H₂] = n₂.I₁I₂.sinγ

b)

[I₁H₂] = n₁.I₁I₂.sinα

c)

[I₁H₂] = n₂.I₁I₂.cosγ

d)

[I₁H₂] = n₁.I₁I₂.cosα

55.

Theo định luật Descartes, công thức nào sau đây đúng để tính sin của góc khúc xạ r₁?

a)

n₂.sinr₁ = n₁.sini₁

b)

n₁.sinr₁ = n₂.sini₁

c)

n₂.sinr₁ = n₁.cosα

d)

n₁.sinr₁ = n₂.cosγ

56.

Trong hình minh họa, góc α có mối quan hệ nào với góc tới i₁?

a)

α = i₁

b)

α = r₁

c)

α = γ

d)

α = sin(i₁)

57.

Công thức nào sau đây biểu diễn tỷ lệ giữa chiết suất n₂ và n₁ theo định luật Descartes?

a)

sin(i₁)/sin(r₁) = n₂/n₁

b)

sin(r₁)/sin(i₁) = n₂/n₁

c)

sin(i₁)/sin(r₁) = n₁/n₂

d)

sin(r₁)/sin(i₁) = n₁/n₂

58.

Năng suất phân ly (S) của dụng cụ quang học được định nghĩa là gì?

a)

Khả năng phóng đại hình ảnh của vật.

b)

Khả năng phân biệt những chi tiết nhỏ trên vật quan sát.

c)

Khả năng thay đổi góc nhìn của dụng cụ quang học.

d)

Khả năng điều chỉnh ánh sáng của dụng cụ quang học.

59.

Công thức tính năng suất phân ly (S) đối với vật ở gần là gì?

a)

S = 1 / khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

b)

S = khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

c)

S = góc nhìn nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

d)

S = 1 / góc nhìn nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

60.

Công thức tính năng suất phân ly (S) đối với vật ở xa là gì?

a)

S = khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

b)

S = góc nhìn nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

c)

S = 1 / góc nhìn nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

d)

S = 1 / khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên vật.

61.

Năng suất phân ly S của một dụng cụ quang học được định nghĩa là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai điểm sáng mà mắt không phân biệt được.

b)

Nghịch đảo của khoảng cách d_min giữa hai điểm sáng mà mắt còn phân biệt được.

c)

Độ lớn của bước sóng ánh sáng.

d)

Đường kính của vật kính.

62.

Công thức tính năng suất phân ly S đối với kính hiển vi là gì?

a)

S = n.sin u / 0,61λ

b)

S = 1 / α_min

c)

S = d / 1,22

d)

S = λ / n.sin u

63.

Trong công thức S = n.sin u / 0,61λ, λ đại diện cho yếu tố nào?

a)

Chiết suất của môi trường.

b)

Góc nghiêng tối đa của ánh sáng chiếu vào vật kính.

c)

Bước sóng của ánh sáng.

d)

Đường kính của vật kính.

64.

Công thức tính năng suất phân ly S đối với kính thiên văn là gì?

a)

S = n.sin u / 0,61λ

b)

S = 1 / α_min = d / 1,22

c)

S = λ / n.sin u

d)

S = d / 0,61λ

65.

Trong công thức S = n.sin u / 0,61λ, u đại diện cho yếu tố nào?

a)

Chiết suất của môi trường.

b)

Góc nghiêng tối đa của ánh sáng chiếu vào vật kính.

c)

Bước sóng của ánh sáng.

d)

Đường kính của vật kính.

66.

Nguyên lý chung của kính hiển vi quang học là gì?

a)

Sử dụng các loại thấu kính để thay đổi phương truyền của tia sáng hoặc chùm điện tử.

b)

Sử dụng gương phản chiếu ánh sáng để tạo hình ảnh.

c)

Sử dụng ánh sáng trắng để chiếu sáng vật thể.

d)

Sử dụng các loại thấu kính để phóng đại hình ảnh.

67.

Hệ quang học của kính hiển vi quang học bao gồm những thành phần nào?

a)

Kính tụ quang, vật kính, thị kính, gương phản chiếu ánh sáng, lăng kính phản xạ toàn phần.

b)

Kính tụ quang, vật kính, thị kính, nguồn sáng trắng.

c)

Kính tụ quang, vật kính, thị kính, thấu kính trong suốt.

d)

Kính tụ quang, vật kính, thị kính, ánh sáng trắng.

68.

Nguồn sáng trong kính hiển vi quang học trường sáng được tạo ra từ đâu?

a)

S là nguồn phát ra ánh sáng trắng.

b)

S là nguồn phát ra ánh sáng màu.

c)

S là nguồn phát ra ánh sáng xanh.

d)

S là nguồn phát ra ánh sáng đỏ.

69.

Các thấu kính trong kính hiển vi quang học trường sáng được làm từ chất liệu gì?

a)

Thủy tinh trong suốt.

b)

Nhựa trong suốt.

c)

Kim loại phản chiếu.

d)

Gốm trong suốt.

70.

Hình ảnh trên mô tả bộ phận nào của kính hiển vi dùng để điều chỉnh độ sáng nguồn sáng?

a)

Thị kính

b)

Nút chỉnh hội tụ tinh/thô

c)

Nút chỉnh cường độ nguồn sáng

d)

Tụ quang

71.

Bộ phận nào của kính hiển vi được sử dụng để đặt mẫu vật cần quan sát?

a)

Bệ mẫu

b)

Thị kính

c)

Tụ quang

d)

Mâm mang vật kính

72.

Bộ phận nào của kính hiển vi có chức năng hội tụ ánh sáng để chiếu vào mẫu vật?

a)

Tụ quang

b)

Thị kính

c)

Nút chỉnh hội tụ tinh/thô

d)

Mâm mang vật kính

73.

Thị kính của kính hiển vi có chức năng gì?

a)

Phóng đại hình ảnh mẫu vật

b)

Điều chỉnh độ sáng nguồn sáng

c)

Hội tụ ánh sáng vào mẫu vật

d)

Đặt mẫu vật cần quan sát

74.

Hình ảnh trên là của thiết bị nào thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm để quan sát các vật thể nhỏ?

a)

Kính thiên văn

b)

Kính hiển vi

c)

Máy đo nhiệt độ

d)

Máy đo áp suất

75.

Hình ảnh trên là một thiết bị được sử dụng trong phòng thí nghiệm để quan sát các vật thể nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy. Thiết bị này được gọi là gì?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính thiên văn

d)

Máy đo nhiệt độ