Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatlidaicuong

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động tịnh tiến, gia tốc đặc trưng cho:

a)

Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Sự thay đổi của vận tốc

c)

Hình dạng quỹ đạo của chuyển động

d)

Tính chất của chuyển động

2.

Một micro giây bằng

a)

10-6 s

b)

10-7 s

c)

10-8 s

d)

10-9 s

3.

Một chiếc xe nặng 1200 kg tăng tốc từ 0 đến 30 m/s trong thời gian 6 s. Công của ngoại

lực thực hiện để tăng tốc xe bằng

a)

5.4×10^6 J

b)

10.8×10^5 J

c)

5.4×10^5 J

d)

10.8×10^6 J

4.

Một hạt chuyển động dọc theo trục x từ vị trí x1 đến vị trí x2. Trong những giá trị tọa độ

đầu và tọa độ cuối cho sau đây, tọa độ nào có độ dời lớn nhất?

a)

x1 = 4 m, x2 = 6 m

b)

x1 = 4 m, x2 = 8 m

c)

x1 = - 4 m, x2 = 8 m

d)

x1 = - 4 m, x2 = - 8 m

5.

Thả một vật từ đỉnh tòa tháp cao 20 m. Sau bao lâu thì nó chạm đất? (Bỏ qua sức cản

không khí)

a)

1s

b)

1.5s

c)

2s

d)

3s

6.

Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận tốc và gia tốc tiếp tuyến cùng phương

b)

Vận tốc và gia tốc hướng tâm vuông góc

c)

Vận tốc phụ thuộc vào bán kính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Trong chuyển động tịnh tiến, công thức nào sau đây là đúng?

a)

x = x0 + v0t + 1/2 at^2

b)

x = x0 + v0t + at^2

c)

v = v0t + at2

d)

x = x0 + at

8.

Đại lượng nào sau đây không phải là véc tơ?

a)

Khối lượng

b)

Độ dời

c)

Trọng lực

d)

Gia tốc

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng về tâm của vật

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng về tâm trái đất

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa tâm trái đất.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

10.

Một cái thùng trượt xuống với một góc 35 độ so với phương ngang. Nếu hệ số ma sát

động là 0.4 thì gia tốc của thùng là

a)

0.2 m/s2

b)

2.4 m/s2

c)

2.8 m/s2

d)

4.8 m/s2

11.

Một vòng ngựa ngỗ đang quay tròn với tốc độ 100 vòng/phút. Tốc độ góc của nó bằng:

a)

10.45 rad/s

b)

0.105rad/s

c)

5.23 rad/s

d)

3.33 rad/s

12.

Một lò xo được dùng để bắn một viên đạn 15 kg theo phương ngang. Lò xo có hệ số đàn

hồi 20 N/m và độ biến dạng ban đầu là 7.0 cm. Động năng của viên đạn khi rời khỏi lò

xo là

a)

0

b)

2.5x10^-2 J

c)

4.9x10^-2 J

d)

9.8x10^-2 J

13.

Một đĩa tròn bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc không đổi bằng 4.0 rad/s^2.

Thời gian để nó quay được 10 vòng bằng:

a)

1.4 s

b)

2.0 s

c)

2.8 s

d)

5.6 s

14.

Một bánh xe đường kính 3.0 cm có một sợi dây dài 4.0 m quấy quanh chu vi của nó. Bắt

đầu từ vị trí nghỉ, bánh xe được tạo một gia tốc góc không đổi 2.0 rad/s^2. Sợi dây sẽ

trải hết ra trong

a)

0.82 s

b)

2.0 s

c)

8.0 s

d)

16 s

15.

Với một bánh xe quay với gia tốc góc không đổi quanh một trục qua tâm của nó, tỉ số

tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe với tốc độ của một điểm nằm giữa vành và

tâm, bằng:

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

4

16.

Một xe ô tô khối lượng 1000kg đang chuyển động trên một đường thẳng và bắt đầu tăng

tốc từ tốc độ 40km/h lên 60km/h trong vòng 30s. Công cần thiết để hoàn thành quá trình

này bằng:

a)

1x 10^6 J

b)

1.39 x 10^5 J

c)

6.2 x 10^4 J

d)

7.7 x 10^4 J

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.

b)

Lực là đại lượng hữu hướng

c)

Thời gian là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng là đại lượng vô hướng

18.

Tại một cuộc thi đá bóng, một cầu thủ đứng cách xa khung thành và đá bóng về hướng

khung thành, phátbiểu nào sau đây là SAI?

a)

Độ cao cực đại mà quả bóng đạt được phụ thuộc vào tốc độ đá quả bóng ban đầu

b)

Tầm xa cực đại của quả bóng phụ thuộc vào tốc độ đá quả bóng ban đầu

c)

Độ cao cực đại mà quả bóng đạt được phụ thuộc vào góc nghiêng giữa vector vận tốc ban

đầu và phương ngang

d)

Tầm xa của quả bóng sẽ lớn nhất nếu cầu thủ đá bóng theo phương ngang trong điều kiện

cùng tốc độ khi đá với các góc nghiêng khác nhau.

19.

Một hạt electron đang chuyển động thẳng với tọa độ vị trí được biểu diễn bởi phương

trình x=2- 3t2 + t3. Tại thời điểm hạt đi được 30s, tốc độ của nó bằng bao nhiêu?

a)

2520m/s

b)

2000 m/s

c)

2500m/s

d)

252 m/s

20.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về va chạm mềm

a)

Động lượng được bảo toàn nhưng năng lượng không bảo toàn

b)

Động lượng được bảo toàn nhưng cơ năng không bảo toàn

c)

Động lượng và cơ năng đều bảo toàn

d)

Động lượng và cơ năng đều không bảo toàn

21.

Một đĩa đang quay với tốc độ góc bằng -36 rad/s. Sau 6s thì tốc độ góc của nó bằng -24

rad/s. Nếu gia tốc góc của nó bằng hằng số thì sẽ có giá trị bằng:

a)

2 rad/ s2

b)

-2 rad/ s2

c)

3 rad/ s2

d)

-3 rad/ s2

22.

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp

với phương ngang một góc 30 độ . Xác định tầm xa nhất mà viên đạn có thể đạt được, bỏ

qua lực cản của không khí.

a)

55555 m

b)

56000 m

c)

56555 m

d)

57555 m

23.

Một đĩa tròn có đường kính 1.2 m và đang quay với gia tốc góc không đổi bằng 5.0 rad/

s2 . Gia tốc tiếp tuyến tại một điểm nằm trên vành đĩa bằng:

a)

3 rad/ s2

b)

4 rad/ s2

c)

5 rad/ s2

d)

6 rad/ s2

24.

Vị trí của một hạt tính theo đơn vị mét được cho bởi phương trình x=16t - 3t^3 , ở thời

gian t có đơn vị là giây. Hạt tạm thời đứng yên tại thời điểm t bằng

a)

1.75 s

b)

1.33 s

c)

3.30 s

d)

4.30 s

25.

Theo định luật III Newton, lực và phản lực KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng độ lớn

b)

Cùng điểm đặt

c)

Cùng phương nhưng ngược chiều

d)

Cùng tồn tại và mất đi đồng thời

26.

Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng là α so với

phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật là mặt phẳng nghiêng là µ. Độ lớn của lực

ma sát trượt là:

a)

Fms = µmg

b)

Fms = µmgcosα

c)

Fms = µmgsinα

d)

Fms = 0

27.

Mười giây sau khi một cái quạt điện được bật lên, cánh quạt quay 300 vòng/phút. Gia

tốc góc trung bình của nó là

a)

3.14 rad/ s2

b)

30 rad/ s2

c)

30 vòng/ s2

d)

1800 vòng/ s2

28.

Một xe ô tô tải có khối lượng 1000kg đang chuyển động với vận tốc 40km/h. Động lượng

của xe bằng:

a)

40000 kg.m/s

b)

20000 kg.m/s

c)

11111 kg.m/s

d)

22222 kg.m/s

29.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về vận tốc tức thời?

a)

Xe máy di chuyển từ nhà tới Đại học Duy Tân với tốc độ 46km/h

b)

Xe máy bị phạt bắn tốc độ với tốc độ 46km/h

c)

Ô tô di chuyển từ bến xe tới Đại học Duy Tân với tốc độ 60km/h trong thời gian 15 phút

d)

Người đi bộ với tốc độ 5km/h từ nhà tới Đại học Duy Tân

30.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với tọa độ vị trí được biểu diễn bởi phương trình

x=2- 3t^2 + t^3 . Thời gian xe ô tô đi qua gốc tọa độ bằng

a)

0s

b)

0.5s

c)

1s

d)

1.5s

31.

Vector gia tốc của một xe máy đang chuyển động thẳng biến đổi đều có đặc điểm

a)

Cả phương, chiều và độ lớn đều không đổi

b)

Chỉ độ lớn không đổi, phương và chiều thay đổi

c)

Phương và chiều không đổi, chỉ độ lớn thay đổi

d)

Cả phương, chiều và độ lớn đều thay đổi

32.

Đơn vị chuẩn của quãng đường trong hệ thống SI là:

a)

km

b)

m

c)

cm

d)

mm

33.

Trong những tình huống sau, tính huống nào KHÔNG thể xảy ra?

a)

Xe ô tô có vận tốc không đổi, gia tốc thay đổi

b)

Xe ô tô có vận tốc thay đổi, gia tốc không đổi

c)

Xe ô tô có vector vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau

d)

Xe ô tô có vector vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau

34.

Một lò xo được dùng để bắn một viên đạn 15 kg theo phương ngang. Lò xo có hệ số đàn

hồi 20 N/m và độ biến dạng ban đầu là 7.0 cm. Động năng của viên đạn khi rời khỏi lò

xo là

a)

0

b)

2.5x10^-2 J

c)

4.9x10-2 J

d)

9.8x10-2 J

35.

Thời gian để một bánh xe quay hết một vòng tới tốc độ 3.0 rad/s :

a)

1.0s

b)

1.3s

c)

2.1s

d)

2.6s

36.

Hai thùng hàng A và B đang đặt trên mặt sàn nằm ngang cùng chịu tác dụng của một

lực F không đổi có cùng độ lớn. Biết khối lương của B gấp 3 lần khối lượng của A. Gia

tốc của thùng A:

a)

bằng 1/3 gia tốc của thùng B

b)

bằng gia tốc của thùng B

c)

Gấp 3 lần gia tốc của thùng B

d)

Gấp 9 lần gia tốc của thùng B

37.

Nếu bánh xe quay ở tốc độ không đổi, hoàn thành 100 vòng trong 20 s, tốc độ góc của nó

là

a)

0.63 rad/s

b)

10.0 rad/s

c)

31.4 rad/s

d)

62.8 rad/s

38.

Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật

và mặt phẳng ngang là µ. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Fms = P

b)

Fms = N

c)

Fms = µN

d)

Fms = 0

39.

Một vật 2 kg đang chuyển động với tốc độ 3 m/s. Một lực 4 N tác dụng vào vật có hướng

cùng hướng chuyển động, sau đó vật đi thêm 5 m. Công thực hiện bởi lực này là:

a)

12 J

b)

15 J

c)

18 J

d)

20 J

40.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

a)

Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40km/h

b)

Vận động viên chạm đích với tốc độ 10m/s

c)

Xe máy chuyển động với tốc độ 30km/h trong thời gian 2 giờ thì đến TPHCM.

d)

Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h

41.

Mỗi hạt trong số bốn hạt chuyển động dọc theo trục x. Tọa độ của chúng (tính bằng

mét) là hàm của thời gian

(tính bằng giây) được đưa ra bởi

hạt 1: x(t)=3,5 − 2,7t3

hạt 2: x(t)=3,5+2,7t3

hạt 3: x(t)=3,5+2,7t2

hạt 4: x(t)=3,5 − 3,4t − 2,7t3

Hạt nào sau đây có gia tốc không đổi?

a)

Cả bốn

b)

Chỉ có 1 và 2

c)

Chỉ có 2 và 3

d)

Chỉ có 3 và 4

42.

Một ô tô bắt đầu từ vị trí A, đi được 100 km trên một đường thẳng đến vị trí B, lập tức

quay đầu và trở lại A. Thời gian cho hành trình này là 2h. Độ lớn của vận tốc trung bình

của ô tô cho hành trình này là

a)

0

b)

50 km/h

c)

100 km/h

d)

200 km/h

43.

Vị trí của một hạt tính theo đơn vị mét được cho bởi phương trình x = 16t ―3t^3, ở đây

thời gian t có đơn vị là giây. Hạt tạm thời đứng yên tại thời điểm t bằng

a)

1.75 s

b)

1.33 s

c)

3.30 s

d)

4.30 s

44.

Một lò xo được dùng để bắn một viên đạn 15 kg theo phương ngang. Lò xo có hệ số đàn

hồi 20 N/m và độ biến dạng ban đầu là 7.0 cm. Động năng của viên đạn khi rời khỏi lò

xo là

a)

0

b)

2.5.10^(-2) J

c)

4.9.10^(-2) J

d)

9.8.10^(-2) J

45.

Một hòn đá 6 kg được thả ra từ độ cao 80 m so với mặt đất. Khi nó rơi được 60 m thì

động năng của nó xấp xỉ

a)

4800 J

b)

3500 J

c)

1200 J

d)

120 J

46.

Một bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ và có gia tốc góc 4.0 rad/s^2. Thời gian để

nó quay được 10 vòng là:

a)

0.50 s

b)

2.2 s

c)

2.8 s

d)

5.6 s

47.

Vận tốc được định nghĩa là:

a)

tốc độ thay đổi của vị trí theo thời gian

b)

vị trí chia cho thời gian

c)

sự thay đổi của gia tốc theo thời gian

d)

sự tăng tốc hoặc giảm tốc

48.

Một vật 16 kg chuyển động dưới tác dụng của lực không đổi 8 N. Gia tốc của vật khi

chuyển động là

a)

0.5 m/s^2

b)

1.5 m/s^2

c)

2.5 m/s^2

d)

3.5 m/s^2

49.

Hai xe hơi cách nhau 150 km chuyển động ngược chiều nhau. Một xe hơi chuyển động

60 km/h và xe còn lại chuyển động 40 km/h. Trong mấy giờ thì chúng gặp nhau?

a)

1.0

b)

1.75

c)

1.5

d)

2.5

50.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đại lượng véc tơ

a)

Khối lượng

b)

Độ dời

c)

Gia tốc

d)

Lực

51.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg/m

b)

gram.s

c)

kg.m/s

d)

kg/(m.s)

52.

Một chiếc lông vũ và một quả bóng được thả ra từ trạng thái đứng yên trong chân

không. Gia tốc của lông vũ

a)

lớn hơn của quả bóng

b)

bằng với quả bóng

c)

nhỏ hơn quả bóng

d)

bằng một nửa quả bóng

53.

Có hai vật, P và Q, có động lượng tương tự nhau. Q có động năng lớn hơn P nếu nó:

a)

nặng hơn P

b)

chuyển động nhanh hơn P

c)

khối lượng bằng P

d)

chuyển động chậm hơn P

54.

Giả sử A = B.C, ở đây A có thứ nguyên L/M và C có thứ nguyên L/T. Thì B có thứ

nguyên là

a)

T/M

b)

L/TM

c)

LT/M

d)

M/LT

55.

Một nano giây bằng

a)

10^(-8) s

b)

10^(-9) s

c)

10^(-10) s

d)

10^(-11) s

56.

Số chữ số có nghĩa của 0.00210 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Thứ nguyên của năng lượng là?

a)

MLT

b)

LT2/m

c)

ML2/T2

d)

M2L3T

58.

Quán tính của một vật có xu hướng làm cho vật đó:

a)

tăng tốc

b)

chậm lại

c)

chống lại mọi thay đổi trong chuyển động của nó

d)

giảm tốc do ma sát

59.

Một ô tô đi về phía đông với vận tốc không đổi. Lực tác dụng lên xe là

a)

đông

b)

tây

c)

Giảm dần

d)

zero

60.

Vật nào sau đây có động năng lớn nhất?

a)

Khối lượng 3M và vận tốc V

b)

Khối lượng 3M và tốc độ 2V

c)

Khối lượng 2M và tốc độ 3V

d)

Khối lượng M và tốc độ 4V

61.

Công cần thiết để dừng một vật đang chuyển động là:

a)

vận tốc của vật

b)

động năng của vật

c)

khối lượng của vật nhân với gia tốc của nó

d)

khối lượng của vật nhân với vận tốc của nó

62.

Tổng động năng và thế năng của một hệ vật được bảo toàn

a)

chỉ khi không có ngoại lực tác dụng lên vật

b)

chỉ khi các đối tượng di chuyển dọc theo đường kín

c)

chỉ khi công do ngoại lực thực hiện bằng không

d)

không có điều nào ở trên là đúng

63.

Hai đối tượng tương tác với nhau và không có đối tượng nào khác. Ban đầu vật A có vận

tốc 5 m/s và vật B có tốc độ 10 m/s. Trong quá trình chuyển động, chúng quay trở lại vị

trí cũ các vị trí ban đầu. Khi đó A có tốc độ 4 m/s và B có tốc độ 7 m/s. Chúng ta có thể

kết luận rằng:

a)

thế năng thay đổi từ đầu đến cuối chuyến đi

b)

Cơ năng tăng lên nhờ lực không bảo toàn

c)

cơ năng bị giảm bởi lực không bảo toàn

d)

cơ năng được tăng lên bởi lực bảo toàn

64.

Một lực 10 N giữ một lò xo lý tưởng có hằng số nén 20 N/m. Thế năng tích trữ trong lò

xo là:

a)

0,5J

b)

2,5J

c)

5J

d)

10J

65.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc luôn không đổi

b)

Vectơ vận tốc luôn không đổi

c)

Nếu vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là

nhanh dần; ngược lại là chậm dần

d)

a, b, c đều đúng

66.

Một cái thùng trượt xuống với một góc 35 độ so với phương ngang. Nếu hệ số ma sát

động là 0.4 thì gia tốc của thùng là

a)

0.2 m/s^2

b)

2.4 m/s^2

c)

2.8 m/s^2

d)

8.4 m/s^2

67.

Một xe đẩy 5 kg chuyển động trên mặt ngang với tốc độ 6.0 m/s. Để thay đổi tốc độ đến

10.0 m/s thì công toàn phần thực hiện lên xe bằng

a)

40 J

b)

90 J

c)

160 J

d)

400 J

68.

Một hòn đá 6 kg được thả ra từ độ cao 80 m so với mặt đất. Khi nó rơi được 60 m thì

động năng của nó xấp xỉ

a)

4800 J

b)

3500 J

c)

1200 J

d)

120 J

69.

Một lò xo được dùng để bắn một viên đạn 15 kg theo phương ngang. Lò xo có hệ số đàn

hồi 20 N/m và độ biến dạng ban đầu là 7.0 cm. Động năng của viên đạn khi rời khỏi lò

xo là

a)

0

b)

2.5.10^(-2) J

c)

4.9.10^(-2) J

d)

9.8.10^(-2) J

70.

Nếu bánh xe quay ở tốc độ không đổi, hoàn thành 100 vòng trong 10 s, tốc độ góc của nó

là

a)

0.63 rad/s

b)

10 rad/s

c)

31 rad/s

d)

63 rad/s

71.

Một bánh xe lúc đầu quay với vận tốc góc là 18 rad/s sau đó chậm dần với gia tốc không

đổi có độ lớn 2.0 rad/s^2. Cho đến khi dừng hẳn thì nó đã quay được:

a)

81 rad

b)

160 rad

c)

245 rad

d)

330 rad

72.

Một bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ và có gia tốc góc 4.0 rad/s^2. Thời gian để

nó quay được 10 vòng là:

a)

0.50 s

b)

2.2 s

c)

2.8 s

d)

5.6 s

73.

Với một bánh xe quay trên một trục xuyên tâm, tỉ số gia tốc hướng tâm của một điểm

trên vành bánh xe và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm giữa tâm và vành bằng

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

1/4

74.

Vận tốc được định nghĩa là:

a)

tốc độ thay đổi của vị trí theo thời gian

b)

vị trí chia cho thời gian

c)

sự thay đổi của gia tốc theo thời gian

d)

sự tăng tốc hoặc giảm tốc

75.

Có hai vật, P và Q, có động lượng tương tự nhau. Q có động năng lớn hơn P nếu nó:

a)

nặng hơn P

b)

chuyển động nhanh hơn P

c)

khối lượng bằng P

d)

chuyển động chậm hơn P