wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics Practice Problems: Mechanics

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1 đĩa có bán kính R có dây không giãn quấn vào . Các đầu của dây gắn chặt khối đĩa chuyển động thì dây luôn cong .Ở mọi thời điểm vận tốc góc của đĩa bằng ω\omega , góc giữa 2 dây bằng α\alpha .Tìm vận tốc tâm đĩa ở thời điểm này

a)

v = R/ ω\omega cos90

b)

v = ω\omega /Rsin90

c)

v= ω\omega .R/cos90

d)

v= ω\omega .R

2.

Một viên đạn khối lượng 5 g bay với tốc độ 200 m/s xuyên qua một vật cản dày 20 cm trong thời gian 10310^{-3} s và ngừng chuyển động với lực cản là 900 N. Tính lực cản trung bình tác dụng lên viên đạn.

a)

Lực cản trung bình là 900 N.

b)

Lực cản trung bình là 1800 N do tốc độ lớn.

c)

Lực cản trung bình là 450 N.

d)

Lực cản trung bình là 600 N nếu thời gian tăng gấp đôi.

3.

Một cầu thủ đá bóng khối lượng 0,5 kg bay lên cao với vận tốc đầu 6 m/s, thời gian va chạm là 0,02 s. Sau đó bóng rơi xuống với vận tốc 6 m/s. Tính lực trung bình tác dụng lên bóng trong quá trình va chạm.

a)

Lực trung bình là 36 N.

b)

Lực trung bình là 72 N nếu bóng nặng hơn.

c)

Lực trung bình là 18 N.

d)

Lực trung bình là 12 N nếu thời gian va chạm dài hơn.

4.

Một vận động viên leo núi khối lượng 55 kg nghỉ trong cuộc leo núi, hai chân đặt cách nhau 1 m, mỗi chân đặt vào một khoảng cách 0,2 m trên vách núi. Hệ số ma sát giữa giày và vách là 1,1, giữa vai và bậc thang là 0,7. Tính lực ma sát tại hai vị trí này.

a)

Lực ma sát tại giày là 30 N, tại vai là 210 N.

b)

Lực ma sát tại giày là 900 N, tại vai là 300 N.

c)

Lực ma sát tại giày là 500 N, tại vai là 100 N.

d)

Lực ma sát tại giày là 700 N, tại vai là 250 N.

5.

Một chiếc xe máy có khối lượng 150 kg đang di chuyển với vận tốc 72 km/h. Nếu lực cản do không khí là 50 N, tính lực kéo cần thiết để duy trì vận tốc này.

a)

Lực kéo cần thiết là 50 N.

b)

Lực kéo cần thiết là 200 N.

c)

Lực kéo cần thiết là 100 N.

d)

Lực kéo cần thiết là 150 N.

6.

Một viên bi có khối lượng 20 g rơi tự do từ độ cao 10 m. Tính vận tốc của viên bi khi chạm đất, bỏ qua sức cản của không khí.

a)

Vận tốc là 20 m/s.

b)

Vận tốc là 10 m/s.

c)

Vận tốc là 14 m/s.

d)

Vận tốc là 15 m/s.

7.

Một chiếc tàu thủy có khối lượng 2000 kg di chuyển với vận tốc 30 m/s. Nếu lực cản do nước là 400 N, tính công suất cần thiết để duy trì vận tốc này.

a)

Công suất cần thiết là 10000 W.

b)

Công suất cần thiết là 8000 W.

c)

Công suất cần thiết là 12000 W.

d)

Công suất cần thiết là 6000 W.

8.

một tấm gỗ m = 2kg treo bởi 1 sợi dây .Khi dây đứng yên tại vị trí cân bằng ,người ta bắn vào bia một mũi tên và bia được truyền 1 vận tốc v0= 1,8 m/s cân bằng 0,8 . Tính v khi h=8 , α\alpha max

a)

3 m/s, 37,1 °\degree

b)

2,2 m/s, 35 °\degree

c)

1 m/s ,72,2 °\degree

d)

1,28 m/s , 37,1 °\degree

9.

Cho vật trượt trên mặt phẳng nghiêng α\alpha =45 với quãng đường S = 36.1 cm thì vận tốc v = 2 m/s. Gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s^2. Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.


a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

10.

Khi oto chuyển động với vận tốc v=10m/s trên đường thì nhanh dần đều , giữ ra đều sau 20s oto đạt vận tốc 14m/s hỏi gia tốc

a)

0,1

b)

0.2

c)

0,3

d)

0,4

11.

1 viên đạn khối lượng m=10g bay với v0=200m/s đập vào thanh gỗ và xuyên qua 1 đoạn .Thời gian đoạn chuyển động trong tấm gỗ là 4.10^-4 s.Hỏi xuyên qua mấy cm?

a)

1 cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

12.

1 toa xe m=20 tấn đang chuyển động với vận tốc v=54km/h thì hãm phanh và dừng sau 1phust 40s .Tính lực cản

a)

2590 N

b)

5000 N

c)

7450 N

d)

6000 N

13.

1 phân tử có m = 4.56x10^-23 chuyển động với vận tốc v=60m/s va chạm đàn hồi lên thành bình góc nghiêng α\alpha =30 so với thành . Xung lượng của lực va chạm lên thành bình?

a)

2,736.10^-24 N.s

b)

2,736.10^-21 N.s

c)

2,36x10^-24 N.s

d)

4,367 N.s

14.

viên bi A có m1=60g chuyển động với v1=5m/s va chạm với viên bi B m2=40g chuyển động ngược chiều với v2 .Sau va chạm cả 2 viên bi đứng yên .Độ lớn vận tốc viên bi B ?

a)

5,6 m/s

b)

6.5 m/s

c)

7.5 m/s

d)

6 m/s

15.

oto m1=1,5 tấn có v1=36 km/h tông vô xe máy 200kg .Vận tốc oto sau va chạm

a)

7,5 m/s

b)

8,82 m/s

c)

6 m/s

d)

3,6 m/s

16.

1 xe chở cát có m=390kg chuyển động theo phương ngang v1=8m/s .Hòn đá m2=10 kg rơi thẳng đứng vào xe cát sau khi hòn đá rơi xuống tốc độ của xe cát là

a)

6,7 m/s

b)

7,8 m/s

c)

4,6 m/s

d)

8 m/

17.

1 xe có m=20 tấn chuyển động chậm dần dưới tác dụng của lực hãm 6000N ,v0=15m/s .Tốc độ của xe sau khi hãm 10s là

a)

12 m/s

b)

15 m/s

c)

18 m/s

d)

14 m/s

18.

Hợp lực 6N tác dụng lên vật m=2kg lúc đầu đứng yên .Tính quãng đường trong 1s đầu tiên

a)

12 m

b)

24 m

c)

36 m

d)

48

19.

1 oto có m = 3 tấn chuyển động với v=72 km/h thì bị hãm cho đến lúc dừng quãng đường 40m . Tính lực hãm

a)

15000 N

b)

60000 N

c)

75000 N

d)

30000 N

20.

1 lực không đổi 0,1 N tác dụng lên vật có m=0,2 kg , v0=0 . Sau 5 giây thì vật đi được bao nhiêu m

a)

6,25

b)

7

c)

5,25

d)

8,

21.

oto có m=1 tấn đang lên 1 đoạn dốc 2% ( tức là tan α\alpha =0,02) Lực ma sát =200 N .Khi xe có v=20m/s thì tắt máy .Tìm quãng đường oto tiếp tục đi đến khi dừng lại

a)

250 m

b)

400 m

c)

300m m

d)

500 m

22.

1 xe có m =200kg chuyển động trên quãng đường 200m với tốc độ 18km/h .Lực ma sát = 50 N .Công suất

a)

150 N

b)

200 N

c)

250 N

d)

300 N

23.

1 thang máy có khối lượng 1000 tấn đang vận chuyển hàng 800 kg hàng hóa. Khi chuyển động thang máy chịu lực cản 4.10^4 N ,g=9,8 .Hỏi để đưa thang máy lên độ cao với vận tốc =3 m/s thì công suất cần dùng là bao nhiêu

a)

64920

b)

72483

c)

48349

d)

58750

24.

1 oto có khối lượng 2 tấn đi với tốc độ không đổi lên dốc nghiêng 4% ( tan α\alpha =0,04) Hệ số ma sát = 0,08 .Oto đi hết 3 km trong 4 phút .Hỏi công suất ?

a)

45 kw

b)

30 kw

c)

25 kw

d)

50 kw

25.

1 oto chuyển động nhanh dần đều với v0 = 10,8 km/h .Trong giây thứ 6 xe đi được 14km . hỏi gia tốc của xe là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

1 xe có m = 800 tấn chuyển động với vận tốc ban đầu =72km/h . Hãy tìm công của xe

a)

1,7x10^5

b)

1,6x10^8

c)

1,7 x 10^8

d)

1,5 x 10^8

27.

1 chiếc xe chuyển động có m= 20 tấn chuyển động chậm dần đều dưới lực ma sát 6000 N .Sau 1 thời gian xe dừng lại .Biết vận tốc ban đầu v0= 54 km/h .Quãng đường mà xe đã đi được kể từ khi có lực ma sát ?

a)

500 m

b)

750 m

c)

375 m

d)

600 m

28.

1 chiếc xe chuyển động có m= 20 tấn chuyển động chậm dần đều dưới lực ma sát 6000 N .Sau 1 thời gian xe dừng lại .Biết vận tốc ban đầu v0= 54 km/h .Công mà xe đã đi được kể từ khi có lực ma sát ?

a)

4,25x 10^6

b)

5x10^6

c)

3,25 x 10^6

d)

2,25 x 10^6

29.

1 viên đạn có m=150g bay với v1 = 100m/s thì gặp 1 bàn gỗ dày và cắm sâu vào trong bàn 1 đoạn 5 cm .Lực cản của bàn tác dụng lên viên đạn là ?

a)

15000 N

b)

25000N

c)

60000 N

d)

30000 N

30.

Tính công cần thiết để 1 đoàn tàu 800 tấn tăng tốc từ 36 km/h lên 54 km/h

a)

5x10^7 J

b)

4x 10^6 J

c)

7x10^6 J

d)

6x10^6 J

31.

1 vật m1 chuyển động va chạm với vật thứ 2 đứng yên m2, coi va chạm xuyên tâm và va chạm hoàn toàn đàn hồi ,m1=9m2 .Số % động năng còn lại của m1 say va chạm là?

a)

64 %

b)

%

c)

72 %

d)

50%

32.

1 quả cầu A có khối lượng 2 kg chuyển động với v = 3m/s , va chạm xuyên tâm với quả cầu B có m=3kg chuyển động cùng chiều với A có vận tốc = 1m/s .Tính vận tốc A sau va chạm ?

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,3

d)

0,5

33.

vật m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm với vật 2 đang đứng yên có m1=3m2 .Số % động năng ban đầu của vật 1 truyền cho vật 2 sau va chạm là bao nhiêu ?

a)

25 %

b)

75 %

c)

50%

d)

100 %

34.

1 quả cầu có m = 2kg chuyển động với vận tốc v1=3 m/s va chạm xuyên tâm với quả cầu 2 = 3kg đang chuyển động cùng chiều với quả cầu 1 ,v2 =1 m/s va chạm mềm .Tốc độ của quả cầu sau va chạm

a)

1,2

b)

1,5

c)

1,8

35.

Ném 1 hòn đá thẳng đứng từ mặt đất lên cao với v=10m/s g =10 .Đến độ cao nào thì thế năng gấp 4 lần động năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ném 1 hòn đá thẳng đứng từ mặt đất lên cao với v=10m/s g =10 .Đến độ cao nào thì thế năng bằng động năng

a)

1,25

b)

2,5

c)

3

37.

Từ 1 đỉnh tháp cao =20m người ta ném hòn đá =50kg theo phương nghiêng với mp nằm ngang v0=18m/s.Bỏ qua sức cản không khí lấy g=9,8 khi rơi tới mặt đất thì hòn đá có tốc độ ?

a)

26,76

b)

27,78

c)

29

d)

25,75

38.

cho 1 vật có khối lượng 10 kg trượt đéo có ma sát từ đỉnh mp nghiêng cao 20m ,g=9,8 .khi tới mặt đất có vận tốc

a)

19.8

b)

21,21

c)

23,2

39.

Từ độ cao h =10 m vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s bỏ qua lực cản kk ,g=10.Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được

a)

10 m

b)

15 m

c)

20 m

d)

25 m

40.

1 vật chịu tác dụng của lực F và đang chuyển động với vận tốc v=3m/s .Nếu tổng hợp các lực lên vật bằng 0 thì

a)

Vật đổi hướng và chuyển động với vận tốc 3m/s

b)

Vật dừng lại

c)

Vật tiếp tục hướng cũ với 3 m/s

d)

Vật tăng tốc nhanh dần

41.

Một xe máy đang đi với vận tốc 36 km/h thig bỗng người lái xe thấy hố trước cách 20m .Người ta phanh gấp và xe đến sát miệng thì dừng lại .Thời gian hãm phanh là ?

a)

2s

b)

4s

c)

6s

42.

Cho 1 vật như hình mà đéo có hình với M=200g,m=100g ,K=100N/m g=10.Hệ số ma sát giữa M và m là k=0,1,đéo có ma sát giữa mặt sàn .Biên độ chuyển động của vật lớn nhất là bao nhiêu dể m không rơi khỏi M ,Bỏ qua ma sát

a)

3.10^-3 m

b)

4.10^-4

c)

5.10^-5

d)

6.10^-6

43.

ở đỉnh của 2 mp nghiêng hợp với mp ngang có α\alpha =30, β\beta =45.Có gắn 1 ròng rọc khối lượng đéo đáng kể ,dùng 1 sợi dây vắt qua ròng rọc với 2 vật A,B .Đặt trên mặt phẳng nghiêng mA=mB =1kg ,g =9,8.Hệ vật chuyển động với gia tốc là ?

a)

1.015 m/s

b)

2.205 m/s

c)

2.307 m/s

d)

1.705 m/s

44.

ở đỉnh của 2 mp nghiêng hợp với mp ngang có α\alpha =30, β\beta =45.Có gắn 1 ròng rọc khối lượng đéo đáng kể ,dùng 1 sợi dây vắt qua ròng rọc với 2 vật A,B .Đặt trên mặt phẳng nghiêng mA=mB =1kg ,g =9,8.Tìm lực căng của sợi dây?

a)

3,756

b)

4.215

c)

5,915

d)

6,625

45.

1 đoàn tàu gồm 2 đầu máy ,1 toa 10 tấn ,1 toa 5 tấn nối với nhau trên những lò xo giống nhau .Biết rằng lò xo có độ cứng K =50000N .Đoàn tàu bắt đầu lăn bánh ,lực kéo của đầu máy không đổi ,sau 10s vận tốc của tàu là 1m/s ..Tìm độ dãn của lò xo giữa toa 1 với đầu máy ?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

46.

1 đoàn tàu gồm 2 đầu máy ,1 toa 10 tấn ,1 toa 5 tấn nối với nhau trên những lò xo giống nhau .Biết rằng lò xo có độ cứng K =50000N .Đoàn tàu bắt đầu lăn bánh ,lực kéo của đầu máy không đổi ,sau 10s vận tốc của tàu là 1m/s .Tìm độ dãn của lò xo giữa toa 2 với toa 1 ?

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

47.

1 vật có khối lượng 200kg được treo vào đầu sợi dây dài 40cm .Vật quay trong mặt phẳng nằm ngang với vận tốc không đổi sao cho sợi dây vạch 1 mặt nón . Khi đó dây tạo với phương thẳng đứng 1 góc α\alpha =36 ,g =9,8.Tìm tốc độ góc

a)

4 rad/s

b)

5,5 rad /s

c)

7,5 rad /s

d)

4,5 rad/s

48.

1 máy bay thực hiện nhào lộn với tốc độ không đổi 360 km/h .Khối lượng phi công là 75 kg . Bán kính nhào lộn là 200m ,g=9,8 .Lực nén của phi công máy bay ở điểm cao nhất là

a)

3000 N

b)

3015 N

c)

3250 N

d)

3111 N

49.

1 vật nặng bằng gỗ kích thước nhỏ hình trụ 2 đầu hình nón không có vận tốc ban đầu từ chỗ cao 15 cm xuống nước . Vật tiếp xúc rơi trong nước tớy độ cao 65cm thì dừng rồi từ từ nổi lên . Xác định khối lượng riêng của vật .Coi lực Acsimet đáng kể .D nước = 1000 ,g =10

a)

975

b)

625,5

c)

725,5

d)

812.5

50.

Gắn vào mép bàn nằm ngang 1 ròng rọc 2 vật có khối lượng m1=m2=3kg được nối với nhau bằng 1 sợi dây mảnh không dãn . Vật 1 trượt trên mặt bàn nằm ngang với hệ số ma sát 0,2 ,g=9,8 .Tính lực căng sợi dây?

a)

24,

b)

22,5

c)

17,66

d)

21,1

51.

1 xe chở đầy cát chuyển động không ma sát v1 =1m/s ,trên mặt phẳng nằm ngang. Toàn bộ xe nặng M=10 kg ,1 quả cầu có m=2kg bay theo chiều ngược lại với v2=7m/s hợp với phương ngang α\alpha =60 độ .Sau gặp xe ,quả cầu ngập trong cát của xe .Hỏi vận tốc của xe là ?

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

1

52.

1 quả cầu nhỏ treo bởi 2 dây trong bình , đổ nước vào bình ngập hoàn toàn thì T của dây không đổi .Xác định khối lượng riêng của chất làm quả cầu .Biết khối lượng riêng của nước =1000

a)

500

b)

1000

c)

1500

d)

2000

53.

Một bàn gỗ được đặt trên 1 mp nằm ngang. Bàn A được nối với 1 bàn gỗ B khác bằng 1 sợi dây vắt qua ròng rọc cố định .Khối lượng của ròng rọc và của dây coi như không đáng kể , sợi dây đéo dãn và ma sát ở trục ròng rọc bỏ qua. Biết mA = 200kg , mB = 300 kg , hệ số ma sát giữa bản A với mặt nằm ngang

a)

căn 10

b)

căn 15

c)

căn 5

d)

căn 7

54.

Nếu coi va chạm giữa búa và đinh là không đàn hồi thì khi đóng đinh, đinh sẽ dễ bị biến dạng cong hay gãy khi:

a)

búa có khối lượng lớn tốc độ lớn

b)

búa có khối lượng lớn ,tốc độ nhỏ

c)

búa có khối lượng nhỏ , tốc độ lớn

d)

búa có khối lượng nhỏ tốc độ

55.

Nếu coi va chạm của búa và vật cần rèn đàn hồi thì khi rèn , để đạt hiệu quả cao ta cần

a)

Kê vật cần rèn lên 1 cái đe nặng để khối lượng của hệ vật cần rèn và đe lớn hơn nhiều khối lượng của búa

b)

Kê vật cần rèn lên 1 cái đe nặng để khối lượng của hệ vật cần rèn và búa lớn hơn nhiều khối lượng của đe

c)

Kê vật cần rèn lên 1 cái đe nặng để khối lượng của hệ vật cần rèn và đe bằng khối lượng của búa

d)

Kê vật cần rèn lên 1 cái đe nặng để khối lượng của hệ vật cần rèn và đe nhỏ hơn nhiều khối lượng của búa

56.

Người ta xác định công suất của động cơ bằng 1 thiết bị. Thiết bị gồm 2 hàm kẹp, kẹp chặt vào trục động cơ . Một hàm kẹp được gắn với tay đòn, cuối tay đòn treo trong vật Q . Trong vật được chọn sao cho nó cản bằng với lực ma sát và giơ tay đòn nằm ngang .Xác định công suất của động cơ nếu số vòng trục là n=60 vòng / phút , chiều dài cánh tay đòn kể từ tâm của trục I=1m , trọng lượng của vật Q = 490N. Trọng lượng của cánh tay đòn không đáng kể

a)

6,16 x 10^3 W

b)

980 W

c)

3,08x 10^3 W

d)

1200 W

57.

2 quả cầu bằng kim loại có m bằng nhau được treo vào 2 đĩa của 1 cân đòn .2 quả cầu có khối lượng riêng lần lượt là D1 = 7,8,D2=2,6.Nhúng quả cầu thứ 1 vào chất lỏng có D3 ,quả cầu 2 vào có D4 thì cân mất thăng bằng .Để cân thăng bằng trở lại ta phải bỏ vào đĩa , có quả cầu thứ 2 có khối lượng m1=17g .Đổi vị trí 2 chất lỏng cho nhau,

a)

1,256

b)

2,225

c)

3,304

d)

1,750

58.

hỏi lực F lớn nhất bằng bao nhiêu để cho cả 3 xi lanh luôn tiếp xúc với nhau khi chuyển động

a)

mg \sqrt[]{} 3 N

b)

mg căn 10 N

c)

mg căn 6 N

d)

mg \sqrt[]{} 7 N

59.

1 lò gạch có khối lượng m = 420 kg nâng lên ở độ cao 120m trong 5 phút . Hỏi động cơ cần trục có công suất tối thiểu là bao nhiêu?

a)

1,65 kW

b)

1,71 kW

c)

1,715 kW

d)

1,8 kW

60.

1 OTO chuyển động với tốc độ 54 km/h có thể đi được đoạn đường dài bao nhiêu km khi tiêu thụ hết 60l xăng? Biết động cơ của oto có công suất 45kw, hiệu suất 25% , 1 kg xăng đốt cháy tỏa ra nhiệt lượng 46.10^6 J/kg và khối lượng riêng của xăng là 700

a)

156

b)

175

c)

161

d)

182

61.

Hình vẽ từ vận động viên leo núi m=55kg ngồi nghĩ trong cuộc " leo ống khói "trong một kẽ hở, độ rộng ω\omega =1m. Khối tâm của của cô cách bức tường mà vai cô tì vào 1 khoảng d=0,2 m .Hệ số ma sát tĩnh giữa giày với tường là μ\mu 1=1,1 và giữa 2 vật , vai cô và bức tường μ\mu 2=0,7.Lực đẩy ngang nhỏ nhất mà cô phải tác dụng vào tường là 299N để khỏi rơi ?Vậy với lực đẩy ấy , cường độ của lực ma sát giữa cô ta là bao nhiêu

a)

330 N,220N

b)

300 N,200N

c)

450 N, 300N

d)

330 N , 210N

62.

3 xi lanh giống hệt nhau , được xếp thành 1 hình tam giác như hình bên.Mặt sàn và các xi lanh đều có đều không có ma sát .Tác dụng vào các xi lanh trái một lực F nằm ngang ,hướng đến trục .Hỏi lực F nhỏ nhất bằng bao nhiêu để cho cả 3 xi lanh luôn tiếp xúc với nhau khi chuyển động?

a)

mg/ \sqrt[]{} 3

b)

mg/ \sqrt[]{} 5

c)

mg/ \sqrt[]{} 6

d)

mg/ \sqrt[]{} 10

63.

Một công nhân sử dụng ròng rọc để kéo 1 thùng sơn nặng 27kg lên đến dàn giáo cao 3,1 m so với mặt đất . Lực mà công nhân kéo theo phương thẳng đứng có độ lớn 310N .Tính hiệu suất của quá trình ? g=9,8

a)

85,1 %

b)

84%

c)

85,4 %

d)

87%

64.

Hình vẽ từ vận động viên leo núi m=55kg ngồi nghĩ trong cuộc " leo ống khói "trong một kẽ hở, độ rộng ω\omega =1m. Khối tâm của của cô cách bức tường mà vai cô tì vào 1 khoảng d=0,2 m .Hệ số ma sát tĩnh giữa giày với tường là μ\mu 1=1,1 và giữa 2 vật , vai cô và bức tường μ\mu 2=0,7.Lực đẩy ngang nhỏ nhất mà cô phải tác dụng vào tường là 299N để khỏi rơi ?Vậy với lực đẩy ấy khoảng cách thẳng đứng giữa chân và vai là bao nhiêu để đứng vững

a)

0.36

b)

0.74

c)

1.2

d)

0.46

65.

2 quả cầu bằng nhau , treo 2 sợi dây song song .Cầu A được nâng lên độ cao h rồi thả xuống va chạm đàn hồi với quả cầu B . Bỏ qua lực cản .Khẳng định ĐÚNG

a)

Thế năng cực đại tại B bằng thế năng ban đầu của A

b)

Sau va chạm độ cao quả cầu B >> h

c)

Động năng của B sau va chạm >> động năng trước va chạm

d)

Động năng sau va chạm của B = động năng của A sau va chạm

66.

Nếu coi va chạm của búa và đinh là không đàn hồi thì khi đóng đinh thì người ta thường chọn búa có khối lượng lớn hơn nhiều so với đinh và đóng búa với tốc độ nhỏ . Làm vậy để làm gì ?

a)

Tăng tốc độ của đinh sau va chạm và giảm phần động năng chuyển thành công làm biến dạng đinh

b)

Giảm tốc độ của đinh sau va chạm và giảm phần động năng chuyển thành công làm biến dạng đinh

c)

Tăng tốc độ của đinh sau va chạm và giảm phần thế năng chuyển thành công làm biến dạng đinh

d)

Tăng tốc độ của đinh sau va chạm và giảm phần động năng và thế năng chuyển thành công làm biến dạng đinh

67.

Nếu coi va chạm của búa và đinh là không đàn hồi thì khi rèn, để đạt hiệu quả cao người ta thường kê vật cần tìm lên cái đe nặng . Làm vậy để làm gì ?

a)

tăng tốc độ của vật rèn sau va chạm và tăng phần động năng chuyển thành công làm biến dạng vật cần rèn

b)

tăng tốc độ của vật rèn sau va chạm và giảm phần động năng chuyển thành công làm biến dạng vật cần rèn

c)

hạn chế tốc độ của vật rèn sau va chạm và phần động năng chuyển thành công làm biến dạng vật cần rèn

d)

giảm tốc độ của vật rèn sau va chạm và tăng phần động năng chuyển thành công làm biến dạng vật cần rèn

68.

Một chiếc xe khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều dưới tác của lực ma sát =6000N .sau 1 thời gian xe dừng lại .Vận tốc ban đầu của xe là 54 km/h . Công của lực ma sát

a)

2,25 x10^6

b)

3.5 x 10^6

c)

-2.25 x10^6

d)

-3.5 x 10^6

69.

Tại điểm A và B có 2 miếng bánh nằm cách điểm M khoảng cách như nhau hình bên .Một số lượng lớn những con kiến đồng thời chuyển động tìm mồi theo mọi hướng với vận tốc v . Sau khi đến được miếng bánh , những con kiến ban đầu tản ra từ mọi hướng theo với vận tốc 2v, để báo cho tất cả ....Sau bao lâu thì tất cả những con kiến không gặp bánh ?

a)

12s

b)

24s

c)

46s

d)

36s