wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về điện học cơ bản

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Thiếc

2.

Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì:

a)

Dẫn điện càng kém

b)

Cách điện càng tốt

c)

Dẫn điện càng tốt

d)

Dễ bị ăn mòn

3.

Vật liệu cách điện có điện trở suất càng cao thì:

a)

Chịu nhiệt kém

b)

Cách điện càng tốt

c)

Dẫn điện càng tốt

d)

Chống ăn mòn thấp

4.

Trong các vật liệu sau, đâu không phải là chất cách điện?

a)

Gốm

b)

Mica

c)

Nhôm

d)

Cao su

5.

Loại vật liệu nào sau đây thường được dùng làm điện môi trong tụ điện?

a)

Giấy, dầu, mica

b)

Đồng, bạc, nhôm

c)

Sắt, thép, chì

d)

Nhựa, da, vải

6.

Electron có điện tích là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Trung tính

d)

Không xác định

7.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Ion

d)

Electron tự do

8.

Đặc điểm của dòng điện xoay chiều là gì?

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Không có chiều xác định

c)

Thay đổi chiều và giá trị theo thời gian

d)

Chỉ chạy trong một chiều

9.

Tần số của dòng điện được ký hiệu bằng chữ cái nào?

a)

V

b)

A

c)

T

d)

f

10.

Công thức tính tần số dòng điện là:

a)

f = 1/T

b)

f = T × 2π

c)

f = U × I

d)

f = R/C

11.

Đơn vị đo của điện trở là gì?

a)

Volt

b)

Ampe

c)

Ohm

d)

Watl

12.

Điện trở là linh kiện loại gì?

a)

Chủ động

b)

Tích cực

c)

Thụ động

d)

Không xác định

13.

Điện trở suất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và vật liệu

b)

Kích thước dây dẫn

c)

Dòng điện đi qua

d)

Thời gian sử dụng

14.

Theo định luật Ôm, cường độ dòng điện được tính bằng công thức nào?

a)

I = R chia U

b)

I = U nhân R

c)

I = U chia R

d)

I = căn bậc hai của U nhân R

15.

Khi mắc nối tiếp hai điện trở, điện trở tương đương được tính bằng công thức nào?

a)

R tổng = R1 nhân R2

b)

R tổng = R1 cộng R2

c)

R tổng = R1 trừ R2

d)

R tổng = 1 chia (1/R1 + 1/R2)

16.

Khi mắc song song hai điện trở, điện trở tương đương được tính bằng công thức nào?

a)

R tổng = R1 cộng R2

b)

R tổng = căn bậc hai của R1 nhân R2

c)

R tổng = 1 chia (1/R1 + 1/R2)

d)

R tổng = R1 trừ R2

17.

Biến trở là loại điện trở như thế nào?

a)

Có trị số cố định

b)

Không có giá trị điện trở

c)

Có thể thay đổi trị số theo yêu cầu

d)

Không sử dụng trong thực tế

18.

Loại điện trở thay đổi trị số theo nhiệt độ là:

a)

Quang trở

b)

Điện trở âm nhiệt (NTC) hoặc điện trở dương nhiệt (PTC)

c)

Điện trở dán bề mặt (SMD)

d)

Mạng điện trở

19.

Tụ điện có đơn vị đo là gì?

a)

Volt

b)

Ampe

c)

Fara

d)

Ohm

20.

Đơn vị thường dùng phổ biến nhất của tụ điện là gì?

a)

Fara

b)

MicroFara

c)

NanoFara

d)

PicoFara

21.

Khi mắc tụ điện với nguồn điện một chiều, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Dòng điện chạy liên tục qua tụ điện

b)

Tụ điện bị nổ

c)

Tụ điện nạp và sau đó ngừng dẫn dòng

d)

Dòng điện giảm dần đến 0 nhưng không bao giờ bằng 0

22.

Khi các tụ điện được mắc nối tiếp, điện dung tương đương sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Gấp đôi tụ lớn nhất

23.

Khi mắc song song các tụ điện, điện dung tương đương sẽ:

a)

Bằng tụ nhỏ nhất

b)

Bằng tụ lớn nhất

c)

Bằng tổng các tụ

d)

Gấp đôi tụ nhỏ nhất

24.

Loại tụ điện nào sau đây có phân cực?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ mica

c)

Tụ hóa

d)

Tụ không khí

25.

Trong ứng dụng thực tế, tụ điện thường dùng để:

a)

Làm biến áp

b)

Nâng điện trở

c)

Lọc nhiễu và ổn định điện áp

d)

Dẫn dòng điện một chiều

26.

Khi tụ điện phóng điện, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Dòng điện tăng dần đều

b)

Dòng điện bị ngắt ngay lập tức

c)

Dòng điện giảm dần về 0

d)

Tụ điện tự động nạp lại

27.

Trong mạch xoay chiều, tụ điện có tác dụng gì?

a)

Cản trở dòng điện một chiều

b)

Gây chập mạch

c)

Tăng dòng điện

d)

Không có tác dụng gì

28.

Khi tăng diện tích bản cực của tụ điện, điện dung sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Bằng 0

29.

Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dòng điện đi qua

b)

Loại dây dẫn nối tụ

c)

Diện tích bản cực và khoảng cách giữa chúng

d)

Loại nguồn điện sử dụng

30.

Tụ điện không phân cực thường dùng trong:

a)

Mạch nguồn một chiều

b)

Mạch tần số cao

c)

Mạch điện xoay chiều

d)

Cả B và C đúng

31.

Tụ hóa phân cực phải được lắp đặt như thế nào trong mạch?

a)

Tùy ý

b)

Cực âm nối vào cực dương nguồn

c)

Cực dương nối vào cực dương nguồn

d)

Mắc song song với điện trở

32.

Tác dụng chính của tụ điện trong mạch chỉnh lưu là:

a)

Tăng áp

b)

Giảm áp

c)

Lọc nhiễu và làm phẳng điện áp

d)

Kích xung điện

33.

Dòng điện đi qua tụ điện trong mạch xoay chiều gọi là:

a)

Dòng điện thực

b)

Dòng điện cảm ứng

c)

Dòng điện dịch chuyển

d)

Dòng điện thuận

34.

Đơn vị đo điện áp là:

a)

Ohm

b)

Volt

c)

Ampe

d)

Watt

35.

Trong định luật Ohm, nếu giữ nguyên điện trở và tăng điện áp thì:

a)

Cường độ dòng điện giảm

b)

Cường độ dòng điện tăng

c)

Dòng điện không thay đổi

d)

Điện trở bị thay đổi

36.

Thiết bị nào có thể dùng để đo điện áp?

a)

Ohm kế

b)

Volt kế

c)

Ampe kế

d)

Watt kế

37.

Ký hiệu của tụ điện trong mạch là:

a)

R

b)

L

c)

C

d)

K

38.

Trong mạch điện, điện trở có vai trò gì?

a)

Lưu trữ điện tích

b)

Ngăn dòng điện hoàn toàn

c)

Hạn chế dòng điện theo yêu cầu

d)

Tăng điện áp

39.

Điện trở biến thiên được điều chỉnh bằng:

a)

Công tắc

b)

Nam châm

c)

Trục quay hoặc con trượt

d)

Nhiệt độ

40.

Khi mắc tụ hóa sai cực vào mạch một chiều, điều gì xảy ra?

a)

Tụ điện vẫn hoạt động bình thường

b)

Tụ bị hỏng hoặc nổ

c)

Tăng điện dung

d)

Không có gì thay đổi

41.

Linh kiện nào có khả năng tích điện?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Diode

42.

Trong mạch điện một chiều, dòng điện có chiều từ:

a)

Cực âm sang cực dương

b)

Cực dương sang cực âm

c)

Không có chiều xác định

d)

Chuyển động xoay tròn

43.

Dòng điện một chiều có đặc điểm nào?

a)

Biến thiên liên tục

b)

Thay đổi chu kỳ

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Chỉ xuất hiện trong mạch điện xoay chiều

44.

Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì:

a)

Khả năng dẫn điện càng kém

b)

Khả năng dẫn điện càng tốt

c)

Không ảnh hưởng đến dẫn điện

d)

Vật liệu trở thành chất cách điện

45.

Mạch phân áp dùng để:

a)

Tăng điện áp

b)

Chia điện áp thành nhiều mức

c)

Đảo chiều dòng điện

d)

Tạo ra từ trường

46.

Hệ số tự cảm của cuộn dây phụ thuộc vào:

a)

Số vòng dây và lõi từ

b)

Màu sắc vỏ dây

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Điện áp đặt vào

47.

Chất dẫn điện là chất có khả năng:

a)

Ngăn cản dòng điện

b)

Cho dòng điện chạy qua dễ dàng

c)

Chỉ dẫn điện ở nhiệt độ cao

d)

Không có tính chất điện

48.

Chất cách điện được dùng để:

a)

Tăng cường dòng điện

b)

Ngăn dòng điện truyền qua

c)

Dẫn điện tốt hơn kim loại

d)

Phát sáng khi có dòng điện

49.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Volt (V)

b)

Ampe (A)

c)

Ohm ( Ω\Omega )

d)

Watt (W)

50.

Dòng điện một chiều (DC) có đặc điểm:

a)

Chiều và trị số thay đổi theo thời gian

b)

Chiều và trị số không đổi theo thời gian

c)

Chỉ xuất hiện trong chất khí

d)

Luôn có tần số 50Hz

51.

Tụ điện dùng để:

a)

Lưu trữ điện tích

b)

Tăng điện áp

c)

Ngắt mạch điện

d)

Phát ra ánh sáng

52.

Cuộn cảm có đơn vị đo là:

a)

Farad (F)

b)

Henry (H)

c)

Ohm ( Ω\Omega )

d)

Tesla (T)

53.

Diode chỉnh lưu chỉ cho dòng điện chạy qua theo:

a)

Cả hai chiều

b)

Một chiều

c)

Không chiều nào

d)

Chiều ngẫu nhiên

54.

Loại tụ điện nào có phân cực (cực dương và cực âm)?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ mica

c)

Tụ hóa

d)

Tụ không phân cực

55.

Tác dụng của chất cách điện là:

a)

Làm giảm điện áp

b)

Truyền dòng điện hiệu quả

c)

Ngăn dòng điện truyền qua

d)

Làm tăng dòng điện

56.

Trong điện trở than, thông số được biểu thị bằng:

a)

Đơn vị Watt

b)

Dãy số nhị phân

c)

Mã màu vòng

d)

Ký hiệu điện cảm

57.

Biến trở có đặc điểm gì?

a)

Điện trở cố định

b)

Có thể thay đổi giá trị điện trở

c)

Tụ điện phân cực

d)

Dùng để đo dòng điện

58.

Điện áp làm việc của tụ phải chọn như thế nào?

a)

Thấp hơn điện áp nguồn

b)

Bằng điện áp nguồn

c)

Lớn hơn điện áp nguồn

d)

Gấp đôi điện áp nguồn

59.

Công thức tính điện trở tương đương khi mắc song song 2 điện trở R1 và R2 là:

a)

Rtd=R1+R2R_{\text{td}}=R_1+R_2

b)

Rtd=R1R2R_{\text{td}}=R_1-R_2

c)

Rtd=11R1+1R2R_{\text{td}}=\dfrac{1}{\tfrac{1}{R_1}+\tfrac{1}{R_2}}

d)

Rtd=R12+R22R_{\text{td}}=\sqrt{R_1^2+R_2^2}

60.

Một tụ điện được nạp đầy khi:

a)

Điện áp bằng 0

b)

Dòng nạp tăng đến cực đại

c)

Dòng nạp bằng 0

d)

Tụ được nối với điện trở

61.

Mica là vật liệu thuộc loại:

a)

Dẫn điện

b)

Bán dẫn

c)

Cách điện

d)

Điện trở

62.

Khi tăng điện tích bản cực của tụ điện, điện dung sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

63.

Loại điện trở nào có kích thước rất nhỏ, dùng trong mạch phức tạp như máy tính?

a)

Điện trở dây quấn

b)

Điện trở than

c)

Điện trở SMD

d)

Biến trở

64.

Một điện trở mã: Xanh – Xám – Đỏ – Vàng có giá trị là:

a)

680 Ω\Omega ±5%

b)

6.8k Ω\Omega ±5%

c)

68k Ω\Omega ±5%

d)

6.8k Ω\Omega ±20%

65.

Khi hai điện trở R1 = 4 Ω\Omega và R2 = 6 Ω\Omega được mắc song song, điện trở tương đương là:

a)

2.4 Ω\Omega

b)

5 Ω\Omega

c)

10 Ω\Omega

d)

3 Ω\Omega

66.

Trong định luật Kirchhoff (nút), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng dòng vào bằng tổng dòng ra tại 1 nút

b)

Dòng điện trong mạch luôn bằng 0

c)

Tất cả dòng điện đều đi vào nút

d)

Tổng các điện áp bằng 0

67.

Chất nào sau đây có điện trở suất thấp nhất?

a)

Nhôm

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Maganin

68.

Giá trị điện trở 103 tương ứng với:

a)

10.3Ω

b)

1kΩ

c)

10kΩ

d)

100Ω

69.

Khi chọn tụ cho mạch nạp, điều kiện quan trọng nhất là:

a)

Điện dung thấp

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Điện áp làm việc cao hơn điện áp nguồn

d)

Màu sắc dễ nhìn

70.

Loại điện trở nào có giá trị ổn định và công suất lớn?

a)

Điện trở than

b)

Biến trở

c)

Điện trở dây quấn

d)

Quang trở

71.

Một điện trở bị quá dòng sẽ dẫn đến:

a)

Tăng điện trở

b)

Giảm áp

c)

Phát nhiệt mạnh và hỏng

d)

Giảm dòng điện

72.

Loại vật liệu nào dưới đây là chất cách điện rắn?

a)

Dầu biến thế

b)

Mica

c)

Không khí

d)

Neon

73.

Biến trở thường được sử dụng để:

a)

Bảo vệ mạch

b)

Thay đổi dòng điện hoặc điện áp

c)

Lọc tín hiệu

d)

Lưu trữ điện tích

74.

Để tăng điện dung tổng, ta nên mắc tụ theo:

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Mắc chéo

d)

Mắc đảo cực

75.

Dòng điện xoay chiều 1 pha ở Việt Nam có tần số:

a)

50Hz

b)

60Hz

c)

100Hz

d)

220Hz

76.

Diode zener có đặc điểm:

a)

Hoạt động ở chế độ phân cực ngược.

b)

Dẫn điện khi được phân cực thuận v khí phân cực ngược.

c)

Dẫn điện khi được phân cực thuận với điện áp ngưỡng Vy và khi phân cực ngược với điện áp Vz.

d)

Hoạt động ở chế độ phân cực thuận

77.

Để kích thích cho SCR hoạt động người ta thường:

a)

Dùng dòng điện duy trì

b)

Dùng cách ngắt điện

c)

Đánh thủng lớp tiếp xúc PN

d)

Kích cực cổng G

78.

SCR (Thyristor) dẫn điện khi:

a)

Có xung kích ở cực G

b)

Chỉ cần điện áp thuận

c)

Không bao giờ dẫn

d)

Chỉ dẫn trong chất khí

79.

Một mạch cầu phân áp dùng R1 = 5kΩ và R2 = 10kΩ. Nếu Vcc = 15V thì điện áp ra giữa hai điện trở là:

a)

10V

b)

5V

c)

7.5V

d)

12.5V

80.

Một điện trở có mã màu: Nâu – Đen – Cam – Vàng. Giá trị điện trở là:

a)

10kΩ ±5%

b)

1kΩ ±5%

c)

100kΩ ±5%

d)

10kΩ ±20%