wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Giải Phẩu part 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a)

Ở nhĩ

b)

Tạo các xung thần kinh

c)

Nhịp xung cao hơn các nơi khác

d)

Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

2.

Xương trục, ngoại trừ

a)

Xương đòn

b)

Xương ức

c)

Xương cánh tay

d)

Xương trụ

3.

Xương trán có chi tiết nào sau đây là đúng

a)

ống thần kinh thị

b)

khe ổ mắt trên

c)

mào gà

d)

lỗ trên ổ mắt

4.

Xương cổ tay, ngoại trừ

a)

Xương thuyền

b)

Xương nguyệt

c)

Xương sên

d)

Xương đậu

5.

Câu nào sau đây đúng khi nói về chu chuyển tim:

a)

Chu chuyển tim là khoảng thời gian từ cuối kỳ co thắt này đến cuối kỳ co thắt kế tiếp

b)

Kỳ tâm trương được tính từ lúc đóng van nhĩ thất đến lúc đóng van tổ chim

c)

Kỳ tâm thu bắt đầu từ lúc van tổ chim đóng lại

d)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ từ sau khi tâm thất co, tâm thất bắt đầu giãn ra.

6.

Xương ức là một xương đôi

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tam giác cánh tay tam đầu có TK quay và...(1)... đi qua

a)

Động mạch mũ cánh tay sau

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch dưới vai

d)

Tĩnh mạch dưới vai

8.

Đốt sống cổ

a)

Có 5 đốt

b)

Có 7 đốt

c)

Có 12 đốt

d)

Có 4 – 6 đốt

9.

Hình thể ngoài của tim gồm những mặt sau, NGOẠI TRỪ

a)

Đáy tim

b)

Đỉnh tim

c)

Van tim

d)

Mặt hoành

10.

Xương bướm là một xương đơn, tham gia cấu tạo nên nền sọ

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Điều nào đúng khi nói về xương ức

a)

Khuyết sườn 2 nằm trọn ở phần thân

b)

Khuyết tĩnh mạch cảnh là chỗ cho tĩnh mạch cảnh ngoài đi qua

c)

Khuyết sườn 2 nằm ở chỗ tiếp giáp góc và thân xương ức

d)

Khuyết sườn 7 nằm ở phần thân ức

12.

Động mạch chủ bụng khi đến đốt sống ...(1)... thì chia ra làm 2 nhánh động mạch chậu chung

a)

Thắt lưng 4

b)

Thắt lưng 2

c)

Ngực 10

d)

Ngực 12

13.

Bình thường, tâm thất phải tống máu vào:

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

14.

Động mạch cảnh chung tách ra thành động mạch cảnh trong và ngoài ở vị trí

a)

Ngang đốt sống cổ 4

b)

Ngang bờ dưới sụn giáp

c)

Ngang đốt sống cổ 1

d)

Ngang bờ dưới xương chẩm

15.

Đốt sống cổ I có đặc điểm

a)

Thân phình to thành 2 củ

b)

2 bên có củ cho dây chằng ngang đốt đội

c)

Không có lỗ ngang ở mõm ngang

d)

Không có rãnh cho TK gai sống

16.

Chọn đáp án đúng về động mạch vành

a)

Cấp máu cho tim thì tâm thu

b)

Cấp máu cho tim thì tâm trương

c)

Xuất phát từ động mạch chủ ngực

d)

Xuất phát từ động mạch phổi

17.

Hệ thống van nhĩ thất, chọn câu đúng nhất:

a)

Gồm van động mạch chủ và van động mạch phổi

b)

Van nhĩ thất đóng lại thời kỳ tâm thu

c)

Van nhĩ thất đóng lại thời kỳ tâm trương

d)

Van nhĩ thất mở ra thời kỳ tâm thu

18.

Chọn đáp án đúng về tim

a)

Thành tâm thất phải dày hơn tâm thất trái

b)

Thành tâm nhĩ phải dầy hơn tâm thất phải

c)

Thành tâm nhĩ trái dày hơn thất trái

d)

Thành thất trái dày hơn thất phải

19.

Xoang tinh mạch vành nhận máu từ tinh mạch chủ trên và tinh mạch chủ dưới

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điều nào không đúng về xương cùng

a)

Có 4 đôi lỗ cùng chậu hông

b)

Có diễn nhĩ tiếp khớp với xương chậu

c)

Có phần cùng của eo trên

d)

Có lỗ ngang để các thần kinh đi qua

21.

Hồng cầu trưởng thành, chọn đáp án đúng

a)

Hình cầu

b)

Đường kính 7 – 8 μm

c)

Có nhân bên trong

d)

Chứa nhiều myoglobin

22.

Động mạch thân tạng, chọn câu đúng :

a)

Gồm 2 nhánh: động mạch gan và động mạch thận

b)

Gồm 3 nhánh: động mạch gan chung, động mạch lách, động mạch thận

c)

Gồm 3 nhánh: động mạch gan chung, động mạch lách, động mạch vị trái

d)

Gồm 2 nhánh: động mạch lách và động mạch gan chung

23.

pH máu trong khoảng

a)

4.50 – 6.00

b)

7.35 – 7.45

c)

5.00 – 6.00

d)

1.05 – 3.05

24.

Gọi là nhóm máu A vì trên hồng cầu có

a)

Kháng thể α

b)

Kháng thể β

c)

Kháng nguyên A

d)

Kháng nguyên B

25.

Gọi là nhóm máu A vì trên hồng cầu có

a)

Kháng thể α

b)

Kháng thể β

c)

Kháng nguyên A

d)

Kháng nguyên B

26.

Máu tĩnh mạch có nhiều oxy

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch phổi trên trái

d)

Tĩnh mạch phế quản

27.

Khe ổ mắt trên là nơi tổ chức nào không đi qua sau đây

a)

Dây TK III

b)

Dây TK VI

c)

Dây TK II

d)

Dây V

28.

Cơ hoành di chuyển 1cm sẽ làm thay đổi thể tích lồng ngực khoảng...(1)...cm

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

29.

Cơ tham gia hít vào bình thường

a)

Cơ răng trước

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ lệch

d)

Cơ liên sườn ngoài

30.

Hệ thống nút điều khiển họat động tự động của tim lần lượt từ trên xuống là:

a)

Nút nhĩ thất- Nút xoang nhĩ – Bó His – Mạng lưới tận cùng.

b)

Nút xoang nhĩ – Nút nhĩ thất – Bó His – Mạng lưới tận cùng.

c)

Nút xoang nhĩ – Bó His – Nút nhĩ thất – Mạng lưới tận cùng.

d)

Nút nhĩ thất – Bó His – Nút xoang nhĩ – Mạng lưới tận cùng.

31.

Thực quản có mấy chỗ hẹp

a)

2 chỗ

b)

3 chỗ

c)

4 chỗ

d)

5 chỗ

32.

Về đường đi của thực quản, điều nào sau đây đúng

a)

5cm, ngực: 15cm, bụng: 5cm

b)

10cm, ngực: 10cm, bụng: 5cm

c)

8cm, ngực: 15cm, bụng: 2cm

d)

3cm, ngực: 20cm, bụng: 2cm

33.

Van nhĩ thất phải, điều nào sau đây đúng

a)

Có 2 lá: lá trước, lá sau

b)

Có 3 lá: lá vách, lá trước, lá sau

c)

Có 2 lá: lá trên, lá dưới

d)

Có 3 lá: lá trước, lá trên, lá sau

34.

Đoạn nào của thực quản hoạt động theo ý muốn

a)

1/3 trên

b)

1/3 giữa

c)

1/3 dưới

d)

2/3 dưới

35.

Đáy vị giới hạn trên là đường thẳng đi ngang qua khuyết góc

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu nào sau đây cho những trị số đúng của áp suất phần các khí trong phế nang tính bằng mmHg?

a)

pO2 = 95, pCO2 = 40, pH2O = 47

b)

pO2 = 46, pCO2 = 40, pH2O = 47

c)

pO2 = 100, pCO2 = 46, pH2O = 47

d)

pO2 = 100, pCO2 = 40, pH2O = 47

37.

Động mạch vị mạc nối trái và phải nằm trong cùng 1 lá của mạc nối lớn

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đoạn nào của tá tràng chứa nhú tá

a)

Đoạn trên

b)

Đoạn xuống

c)

Đoạn ngang

d)

Đoạn lên

39.

Giữa sụn mũi bên và sụn cánh mũi lớn là:

a)

Sụn phụ

b)

Xương mũi

c)

Sụn xách mũi

d)

Sụn cánh mũi bé

40.

Rễ mạc treo ruột non đi từ

a)

L2 - khớp cùng cụt

b)

L2 – khớp mu

c)

L2 – khớp cùng chậu (T)

d)

L2 – khớp cùng chậu (P)

41.

Cấp máu cho đại tràng là động mạch mạc treo tràng trên và dưới

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Rãnh gian thất trước có chi tiết nào

a)

Động mạch vành phải

b)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải

c)

Nhánh bờ phải của ĐM vành phải

d)

Nhánh gian thấy trước của ĐM vành trái

43.

Tế bào Langerhans tiết insulin và

a)

Glucagon

b)

Amylase

c)

Lipase

d)

Trypsin

44.

Dây chằng vành có mấy lá

a)

1 lá

b)

2 lá

c)

3 lá

d)

4 lá

45.

Đơn vị cấu trúc của gan là

a)

Tĩnh mạch trung tâm

b)

Khoảng cửa

c)

Nhánh tĩnh mạch cửa

d)

Tiểu thùy

46.

Xoang tĩnh mạch vành nhận máu từ

a)

Tĩnh mạch phổi trái trên

b)

Tĩnh mạch phổi phải dưới

c)

Tĩnh mạch tim lớn

d)

Nhánh mũ của ĐM vành trái

47.

Tĩnh mạch cửa gan nhận máu từ, chọn đáp án sai

a)

Tĩnh mạch lách

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

d)

Tĩnh mạch gan trái

48.

Đặc điểm động mạch phổi. điều nào sau đây đúng

a)

Động mạch phổi phải đi trước phế quản ở rốn phổi

b)

Động mạch phổi trái đi sau phế quản ở rốn phổi

c)

Động mạch phổi phải đi sau phế quản ở rốn phổi

d)

Động mạch phổi trái đi phía dưới phế quản ở rốn phổi

49.

Ống gan chung hợp với ...(1)... tạo thành ống mật chủ

a)

Ống gan trái

b)

Ống gan phải

c)

Ống tụy chính

d)

Ống túi mật

50.

Vùng tiết nhiễu HCl của dạ dày

a)

Tâm vị và môn vị

b)

Môn vị và đáy vị

c)

Thân vị và đáy vị

d)

Tâm vị và thân vị

51.

Phân thùy phổi, điều nào sau đây đúng

a)

Thùy trên phổi phải: đỉnh, trên, dưới

b)

Thùy giữa phổi phải: đỉnh, trong

c)

Thùy giữa phổi trái: lưỡi trên, lưỡi dưới

d)

Thùy dưới phổi trái: có 2 phân thùy

52.

Nút Tawara là nút chủ nhịp của tim

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xương ức, chọn đáp án đúng

a)

Là một xương đơn tham gia cấu tạo nên đai vai

b)

Là một xương đôi tham gia cấu tạo nên thành ngực

c)

Là một xương đơn, gồm có cán ức, thân ức và mõm mũi kiếm

d)

Là một xương có vai trò quan trọng trong tạo máu ở người trưởng thành

54.

Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a)

Ở nhĩ

b)

Tạo các xung thần kinh

c)

Nhịp xung cao hơn các nơi khác

d)

Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

55.

Thứ tự đúng từ ngoài vào trong các xương cổ tay

a)

Xương thuyền – xương nguyệt – xương thang - xương thê

b)

Xương thang – xương thê – xương cả - xương móc

c)

Xương thuyền – xương tháp – xương đậu – xương móc

d)

Xương móc – xương thuyền – xương cả - xương móc

56.

Xương trục, ngoại trừ

a)

Xương đòn

b)

Xương ức

c)

Xương cánh tay

d)

Xương trụ

57.

Đời sống hồng cầu

a)

10 – 12 ngày

b)

50 – 100 ngày

c)

150 – 200 ngày

d)

100 – 120 ngày

58.

Xương trán có chi tiết nào sau đây là đúng

a)

ống thần kinh thị

b)

khe ổ mắt trên

c)

mào gà

d)

lỗ trên ổ mắt

59.

Xương cổ tay, ngoại trừ

a)

Xương thuyền

b)

Xương nguyệt

c)

Xương sên

d)

Xương đậu

60.

Câu nào sau đây đúng khi nói về chu chuyển tim:

a)

Chu chuyển tim là khoảng thời gian từ cuối kỳ co thắt này đến cuối kỳ co thắt kế tiếp

b)

Kỳ tâm trương được tính từ lúc đóng van nhĩ thất đến lúc đóng van tổ chim

c)

Kỳ tâm thu bắt đầu từ lúc van tổ chim đóng lại

d)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ từ sau khi tâm thất co, tâm thất bắt đầu giãn ra.

61.

Xương ức là một xương đôi

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Động mạch lách xuất phát từ động mạch nào sau đây

a)

ĐM chủ bụng

b)

ĐM thân tạng

c)

ĐM mạc treo tràng trên

d)

ĐM thận

63.

Tam giác cánh tay tam đầu có TK quay và...(1)... đi qua

a)

Động mạch mũ cánh tay sau

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch dưới vai

d)

Tĩnh mạch dưới vai

64.

Đốt sống cổ

a)

Có 5 đốt

b)

Có 7 đốt

c)

Có 12 đốt

d)

Có 4 – 6 đốt

65.

Hình thể ngoài của tim gồm những mặt sau, NGOẠI TRỪ

a)

Đáy tim

b)

Đỉnh tim

c)

Van tim

d)

Mặt hoành

66.

Động mạch thận xuất phát từ động mạch nào sau đây

a)

ĐM chủ bụng

b)

ĐM mạc treo tràng trên

c)

ĐM mạc treo tràng dưới

d)

ĐM thân tạng

67.

Xương bướm là một xương đơn, tham gia cấu tạo nên nền sọ

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Điều nào đúng khi nói về xương ức

a)

Khuyết sườn 2 nằm trọn ở phần thân

b)

Khuyết tĩnh mạch cảnh là chỗ cho tĩnh mạch cảnh ngoài đi qua

c)

Khuyết sườn 2 nằm ở chỗ tiếp giáp góc và thân xương ức

d)

Khuyết sườn 7 nằm ở phần thân ức

69.

Động mạch chủ bụng khi đến đốt sống ...(1)... thì chia ra làm 2 nhánh động mạch chậu chung

a)

Thắt lưng 4

b)

Thắt lưng 2

c)

Ngực 10

d)

Ngực 12

70.

Bình thường, tâm thất phải tống máu vào:

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

71.

Động mạch cảnh chung tách ra thành động mạch cảnh trong và ngoài ở vị trí

a)

Ngang đốt sống cổ 4

b)

Ngang bờ dưới sụn giáp

c)

Ngang đốt sống cổ 1

d)

Ngang bờ dưới xương chẩm

72.

Đốt sống cổ I có đặc điểm

a)

Thân phình to thành 2 củ

b)

2 bên có củ cho dây chằng ngang đốt đội

c)

Không có lỗ ngang ở mõm ngang

d)

Không có rãnh cho TK gai sống

73.

Chọn đáp án đúng về động mạch vành

a)

Cấp máu cho tim thì tâm thu

b)

Cấp máu cho tim thì tâm trương

c)

Xuất phát từ động mạch chủ ngực

d)

Xuất phát từ động mạch phổi

74.

Hệ thống van nhĩ thất, chọn câu đúng nhất:

a)

Gồm van động mạch chủ và van động mạch phổi

b)

Van nhĩ thất đóng lại thời kỳ tâm thu

c)

Van nhĩ thất đóng lại thời kỳ tâm trương

d)

Van nhĩ thất mở ra thời kỳ tâm thu

75.

Xoang hàm trên thông với mũi thông qua

a)

Ngách mũi trên

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi dưới

d)

Ngách mũi trên cùng

76.

Chọn đáp án đúng về tim

a)

Thành tâm thất phải dày hơn tâm thất trái

b)

Thành tâm nhĩ phải dầy hơn tâm thất phải

c)

Thành tâm nhĩ trái dày hơn thất trái

d)

Thành thất trái dày hơn thất phải

77.

Xoang tinh mạch vành nhận máu từ tinh mạch chủ trên và tinh mạch chủ dưới

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Điều nào không đúng về xương cùng

a)

Có 4 đôi lỗ cùng chậu hông

b)

Có diễn nhĩ tiếp khớp với xương chậu

c)

Có phần cùng của eo trên

d)

Có lỗ ngang để các thần kinh đi qua

79.

Hồng cầu trưởng thành, chọn đáp án đúng

a)

Hình cầu

b)

Đường kính 7 – 8 μm

c)

Có nhân bên trong

d)

Chứa nhiều myoglobin

80.

Động mạch thân tạng, chọn câu đúng :

a)

Gồm 2 nhánh: động mạch gan và động mạch thận

b)

Gồm 3 nhánh: động mạch gan chung, động mạch lách, động mạch thận

c)

Gồm 3 nhánh: động mạch gan chung, động mạch lách, động mạch vị trái

d)

Gồm 2 nhánh: động mạch lách và động mạch gan chung

81.

Đáy của tháo thận có ĐM nào

a)

ĐM gian thùy

b)

ĐM xuất

c)

ĐM nhập

d)

ĐM cung

82.

pH máu trong khoảng

a)

4.50 – 6.00

b)

7.35 – 7.45

c)

5.00 – 6.00

d)

1.05 – 3.05

83.

Gọi là nhóm máu A vì trên hồng cầu có

a)

Kháng thể α

b)

Kháng thể β

c)

Kháng nguyên A

d)

Kháng nguyên B

84.

Máu tĩnh mạch có nhiều oxy

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch phổi trên trái

d)

Tĩnh mạch phế quản