wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions on Drug Testing Standards (Q1-12)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian lưu mẫu kiểm nghiệm đối với các cơ sở sản xuất, lưu thông, phân phối thuốc là bao lâu?

a)

Ít nhất 3 tháng sau khi hết hạn

b)

Ít nhất 18 tháng sau khi hết hạn

c)

Ít nhất 12 tháng sau khi hết hạn

d)

Ít nhất 6 tháng sau khi hết hạn

2.

Thời gian lưu mẫu kiểm nghiệm đối với cơ quan kiểm nghiệm là bao lâu?

a)

Ít nhất 6 tháng

b)

Ít nhất 24 tháng

c)

Ít nhất 12 tháng

d)

Ít nhất 3 tháng

3.

Nồng độ dương lượng gam là gì?

a)

Số millilít chất hòa tan trong 100 ml dung dịch.

b)

Số gam chất hòa tan trong 100 g dung dịch.

c)

Số đường lượng gam chất hòa tan trong 1000 ml dung dịch.

d)

Số millilít chất hòa tan trong 1000 ml dung dịch.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của một phiếu kiểm nghiệm?

a)

Tiêu chuẩn thử nghiệm

b)

Tên cơ quan kiểm nghiệm

c)

Tên cơ sở mua thuốc

d)

Tên nơi sản xuất

5.

Thuốc tiêm đơn liều nhỏ hơn 3 ml thì số lượng đơn vị lấy để thử giới hạn cho phép về thể tích là bao nhiêu?

a)

1

b)

10

c)

3

d)

5

6.

Khi thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột (đa liều) thì số lượng đơn vị tiến hành là bao nhiêu?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

7.

Đối với thuốc bột để pha tiêm có khối lượng lớn hơn 40mg thì % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 10% so với KLTB

b)

± 7,5% so với KLTB

c)

± 10% so với khối lượng nhãn

d)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

8.

Thuốc tiêm đơn liều lớn hơn 10 ml thì % giới hạn cho phép về thể tích là bao nhiêu?

a)

+1% so với thể tích nhãn

b)

+3% so với thể tích nhãn

c)

+5% so với thể tích nhãn

d)

+10% so với thể tích nhãn

9.

Đối với thuốc bột (đơn liều) có khối lượng 500mg thì % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 10% so với KLTB

b)

± 7,5% so với KLTB

c)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

d)

± 10% so với khối lượng nhãn

10.

Đối với thuốc bột đơn liều có khối lượng nhỏ hơn 300mg thì % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 10% so với khối lượng nhãn

b)

± 7,5% so với KLTB

c)

± 10% so với KLTB

d)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

11.

Đối với thuốc bột đơn liều có khối lượng bằng hoặc lớn hơn 300mg thì % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 10% so với khối lượng nhãn

b)

± 10% so với KLTB

c)

± 7,5% so với KLTB

d)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

12.

Đối với thuốc cốm không bao đơn liều có khối lượng nhỏ hơn 300mg thì % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

b)

± 7,5% so với KLTB

c)

± 10% so với KLTB

d)

± 10% so với khối lượng nhãn

13.

Đối với thuốc cốm (không bao, đơn liều) có khối lượng 500mg, % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 7,5% so với KLTB

b)

± 10% so với khối lượng nhãn

c)

± 10% so với KLTB

d)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

14.

Đối với thuốc cốm (không bao, đơn liều) có khối lượng 200mg, % chênh lệch khối lượng cho phép khi thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

b)

± 10% so với khối lượng nhãn

c)

± 10% so với KLTB

d)

± 7,5% so với KLT

15.

Đối với thuốc cốm đơn liều có khối lượng nhỏ hơn 300mg, % chênh lệch khối lượng cho phép là bao nhiêu?

a)

± 10% so với KLTB

b)

± 10% so với khối lượng nhãn

c)

± 7,5% so với khối lượng nhãn

d)

± 5% so với khối lượng nhãn

16.

Thuốc mỡ tra mắt phải đạt thêm yêu cầu nào sau đây so với thuốc mỡ thông thường?

a)

Giới hạn kích thước tiểu phân

b)

Độ đồng đều khối lượng

c)

Thử giới hạn nhiễm khuẩn

d)

Định lượng

17.

Khi thử độ đồng nhất thuốc mỡ, bước nào sau đây là đúng?

a)

Lấy 5 đơn vị đóng gói, mỗi đơn vị khoảng 0,02 – 0,03g, trải trên 5 phiến kính

b)

Quan sát vết thu được ở 3 trong 5 tiêu bản không nhận thấy tiểu phân

c)

Đậy phiến kính thứ 2 và ép mạnh tạo vết có đường kính khoảng 10 cm

d)

Nếu không đạt phải làm lại với 10 đơn vị đóng gói, không quá 2 tiêu bản không đạt

18.

Yêu cầu về giới hạn hàm lượng của thuốc mỡ có sai số là gì?

a)

± 5% cho mọi hàm lượng so với hoạt chất ghi trên nhãn

b)

± 10% cho mọi hàm lượng so với hoạt chất ghi trên nhãn

c)

± 5% cho mọi hàm lượng so với hoạt chất trung bình

d)

Tùy theo từng chuyên luận

19.

Theo quy định biến thiên khối lượng của thuốc bột đơn liều theo PL 11.3, giới hạn là gì?

a)

± 5%

b)

Thay đổi tùy theo khối lượng nhãn

c)

± 10%

d)

Thay đổi tùy theo khối lượng trung bình

20.

Giới hạn hàm lượng cho phép của các thuốc bột đa liều là gì?

a)

± 15% cho tất cả khối lượng đóng gói

b)

Giới hạn cho phép tùy theo từng chuyên luận

c)

± 5% cho tất cả khối lượng đóng gói

d)

± 10 % cho mọi hàm lượng ghi trên nhãn

21.

Trong độ đồng đều khối lượng của thuốc hoàn, giới hạn sai số khối lượng áp dụng cho các hoàn được uống theo số lượng viên là gì?

a)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng ghi trên nhãn

b)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng trung bình

c)

± 10% so với khối lượng trung bình

d)

± 5% so với khối lượng trung bình

22.

Trong độ đồng đều khối lượng, giới hạn sai số khối lượng của thuốc bột pha tiêm là gì?

a)

± 10% cho tất cả khối lượng

b)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng trung bình

c)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng ghi trên nhãn lớn hơn 40 mg

d)

± 10% khối lượng trung bình (KLTB) khi KLTB lớn hơn 20 mg

23.

Trong độ đồng đều khối lượng của thuốc bột đa liều, giới hạn sai số khối lượng là gì?

a)

± 12% so với khối lượng ghi trên nhãn

b)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng trung bình

c)

Sai số cho phép tùy theo khối lượng ghi trên nhãn

d)

± 15% so với khối lượng trung bình

24.

Pha tĩnh là gì trong hệ sắc ký?

a)

Giá mang pha động

b)

Pha không di chuyển

25.

Tiêu chuẩn các cấp về thuốc phải được xem xét, bổ sung, sửa chữa trong thời hạn bao lâu?

a)

6 năm

b)

4 năm

c)

2 năm

d)

5 năm

26.

Tiêu chuẩn các sản phẩm nước ngoài xin đăng ký nhập vào Việt Nam thì phải qua sự kiểm duyệt của cơ quan kiểm tra chất lượng nào?

a)

Sở Y tế

b)

Viện kiểm nghiệm thuốc trung ương

c)

Hội đồng dược điển

d)

Trung tâm kiểm nghiệm của tỉnh

27.

Chế phẩm viên nén đạt yêu cầu về độ đồng đều khối lượng khi nào?

a)

Không quá hai đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình quy định

b)

Không quá hai đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình quy định và không có đơn vị nào vượt gấp đôi giới hạn đó

c)

Không quá hai đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình quy định và không quá 1 đơn vị vượt gấp đôi giới hạn đó

d)

Không quá một đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình quy định và không có đơn vị nào vượt gấp đôi giới hạn đó

28.

Số lượng viên nén cần lấy để thử độ đồng đều khối lượng là bao nhiêu?

a)

20 viên, lấy ngẫu nhiên

b)

10 viên, lấy hệ thống

c)

20 viên, lấy hệ thống

d)

5 viên, lấy ngẫu nhiên

29.

Số lượng viên nang cần lấy để thử độ đồng đều hàm lượng là bao nhiêu?

a)

6 viên

b)

20 viên

c)

5 viên

d)

10 viên

30.

Để xác định độ đồng đều về khối lượng của viên nén thì phải sử dụng ít nhất bao nhiêu viên?

a)

15 viên

b)

25 viên

c)

10 viên

d)

20 viên

31.

Viên nang chứa hoạt chất paracetamol 100 mg và chlopheniramin 2mg thì thử độ đồng đều hàm lượng như thế nào?

a)

Thử độ đồng đều hàm lượng với cả 2 hoạt chất

b)

Thử độ đồng đều hàm lượng chỉ với chlopheniramin

c)

Thử độ đồng đều hàm lượng chỉ với paracetamol

d)

Không phải thử độ đồng đều hàm lượng

32.

Số viên nang cần lấy để làm mẫu tiến hành định lượng (nếu không có chỉ dẫn riêng) là bao nhiêu?

a)

20 viên, lấy hệ thống

b)

10 viên, lấy hệ thống

c)

20 viên, lấy ngẫu nhiên

d)

5 viên, lấy ngẫu nhiên

33.

Trong lần thử đầu tiên trong phép thử độ đồng nhất thuốc mỡ, tối thiểu cần bao nhiêu tiêu bản không nhận thấy tiêu phân để kết luận đạt?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

34.

Nếu lần thử đầu tiên trong phép thử độ đồng nhất thuốc mỡ không đạt thì phải tiến hành lại lần 2 với bao nhiêu đơn vị?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

35.

Số lượng mẫu để thử độ đồng đều khối lượng thuốc cốm đa liều là bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

5

36.

Thử giới hạn các phần tử kim loại trong thuốc mỡ tra mắt thì tiến hành thử đầu tiên với bao nhiêu đơn vị?

a)

10

b)

5

c)

6

d)

4

37.

Số đơn vị đóng gói phải lấy để thử độ đồng nhất thuốc mỡ là bao nhiêu?

a)

3

b)

10

c)

4

d)

5

38.

Số lượng mẫu ban đầu để thử độ đồng đều khối lượng thuốc cốm đơn liều là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

5

d)

15

39.

Nồng độ phần trăm của oxy già ngoài thị trường là bao nhiêu?

a)

10%

b)

2%

c)

1%

d)

3%

40.

Dung môi nào sau đây có độ phân cực mạnh nhất?

a)

Chloroform

b)

Nước

c)

Hexan

d)

Benzen

41.

Hàm ẩm tối đa của hoàn nước, hoàn hồ là bao nhiêu?

a)

Không xác định hàm ẩm

b)

Không quá 9%

c)

Không quá 15%

d)

Không quá 12%

42.

Trong Dược điển Việt Nam, giới hạn tiêu phân thuốc về thể tích và nồng độ được quy định như thế nào?

a)

(X) 11 (Y) 5

b)

(X) 8 (Y) 3

c)

(X) 2 (Y) 3

d)

(X) 1 (Y) 5

43.

Trong một số dung dịch, nếu không ghi rõ dung môi sử dụng thì phải dùng dung môi nào để pha?

a)

Menthol

b)

Ester

c)

Nước cất

d)

Cồn

44.

Dung dịch kali dicromat 5% được pha chế như thế nào?

a)

Hòa tan 5 g kali dicromat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml.

b)

Hòa tan 5 g kali dicromat (TT) trong nước vừa đủ 100 g.

c)

Hòa tan 5 g kali dicromat (TT) trong ethanol vừa đủ 100 ml.

d)

Hòa tan 5 g kali dicromat (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.

45.

Hàm lượng dung môi dùng để chiết xuất còn lại trong cao đặc không quá bao nhiêu phần trăm?

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

15%

46.

Khi quy định dùng rây để xác định cỡ bột thì không được có bao nhiêu phần trăm khối lượng thuốc bột qua được cỡ rây đó?

a)

(A): một rây, (B): dưới 97%

b)

(A): một rây, (B): dưới 95%

c)

(A): hai rây, (B): trên 97%.

d)

(A): một rây, (B): Dưới 40%

47.

Độ đồng đều khối lượng của thuốc bột đơn liều có khối lượng trung bình 200mg thì khoảng lệch là bao nhiêu?

a)

190 mg – 210 mg

b)

186 mg – 214 mg

c)

180 mg – 220 mg

d)

180 mg – 200 mg

48.

……………… là phép thử cần thiết để nhận biết một dược chất hay những thành phần chính của thuốc dựa trên tính chất vật lý hay hóa học đặc trưng.

a)

Thử tạp chất

b)

Thử định tính

c)

Thử tinh khiết

d)

Thử định lượng

49.

Khái niệm “Cân chính xác” nghĩa là cân trên cân phân tích có độ nhạy đến bao nhiêu?

a)

0.1g

b)

0.01g

c)

0.01mg

d)

0.1mg

50.

Cơ sở sản xuất, phân phối thuốc phải lưu trữ thuốc bao lâu sau khi thuốc hết hạn?

a)

ít nhất 5 tháng

b)

ít nhất 4 tháng

c)

ít nhất 3 tháng

d)

ít nhất 2 tháng

51.

Với mẫu đồng nhất N = 5 thì số lượng mẫu lấy là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

2

d)

3

52.

Tiêu chuẩn cơ sở đối với những sản phẩm không lưu hành trên thị trường do cơ quan nào xét duyệt và ban hành?

a)

Cục quản lý Dược

b)

Bộ Y tế

c)

Thủ trưởng đơn vị

d)

Sở Y tế

53.

Cấp tiêu chuẩn về thuốc gồm những loại nào?

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và Tiêu chuẩn ngành (TCN)

b)

Tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn Việt Nam

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và Tiêu chuẩn cơ sở (TC)

d)

Tiêu chuẩn ngành (TCN) và Tiêu chuẩn cơ sở (TC)

54.

Ở khu vực phía Nam, Viện kiểm nghiệm dược đặt tại đâu?

a)

Cần Thơ

b)

Kiên Giang

c)

Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

Cà Mau

55.

Thời hạn có hiệu lực của Dược điển Việt Nam V là ngày nào?

a)

01/07/2018

b)

01/07/2019

c)

01/05/2011

d)

01/10/2009

56.

Đối với bột nửa thô, cỡ rây quy định để xác định độ mịn khi dùng 1 rây là bao nhiêu?

a)

1400

b)

180

c)

355

d)

710

57.

Kết quả độ đồng đều khối lượng sẽ ghi là gì?

a)

Đạt hoặc Không đạt

b)

Đạt hoặc Hỏng

c)

Đúng hoặc Sai

d)

Đúng hoặc Không đúng

58.

Độ đồng đều hàm lượng được áp dụng đối với các chế phẩm thuốc bột nào sau đây?

a)

Thuốc bột để uống, để tiêm, thuốc bột đa liều đã làm đồng nhất.

b)

Thuốc bột để uống, để tiêm, thuốc bột chứa vitamin, nguyên tố vi lượng.

c)

Thuốc bột đa liều, thuốc truyền tĩnh mạch không phân liều, chế phẩm chứa vitamin, nguyên tố vi lượng.

d)

Thuốc bột để uống, để tiêm trình bày trong các đơn vị đóng gói 1 liều, hàm lượng dược chất dưới 2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều.

59.

Độ đồng đều hàm lượng thuốc bột để uống, để tiêm trình bày trong các đơn vị đóng gói 1 liều áp dụng khi nào?

a)

Hàm lượng dược chất dưới 0,2 mg hoặc dưới 0,2% (kl/kl) so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều.

b)

Hàm lượng dược chất dưới 0,2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều.

c)

Hàm lượng dược chất dưới 2 mg hoặc dưới 0,2% (kl/kl) so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều

d)

Hàm lượng dược chất dưới 2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều

60.

Độ đồng đều hàm lượng áp dụng đối với viên nén chỉ chứa một dược chất khi nào?

a)

Hàm lượng dược chất dưới 20 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 viên.

b)

Hàm lượng dược chất dưới 2 mg hoặc dưới 0,2% (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 viên.

c)

Hàm lượng dược chất dưới 0,2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 viên.

d)

Hàm lượng dược chất dưới 2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 viên.

61.

Khi tính sai số tương đối thu được giá trị dương thì trường hợp này là gì?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số thừa

d)

Sai số thiếu

62.

Khi tính sai số tương đối thu được giá trị âm thì trường hợp này là gì?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số thiếu

c)

Sai số thừa

d)

Sai số tuyệt đối

63.

Yêu cầu về màu sắc của thuốc tiêm là gì?

a)

Trong suốt

b)

Không màu hoặc có màu của hoạt chất

c)

Không có các tiểu phân có màu

d)

Phải có màu

64.

Các thuốc tiêm dạng bột có chứa một hoặc nhiều hoạt chất thì phép thử độ đồng đều hàm lượng được áp dụng khi nào?

a)

Hàm lượng một hoạt chất < 2 mg hoặc < 2% (kl/kl) so với khối lượng trung bình không kể các vitamin và nguyên tố vi lượng.

b)

Khối lượng thuốc trong một đơn vị phân liều nhỏ hơn 40 mg.

c)

Hàm lượng một hoạt chất dưới 2 mg hoặc dưới 2% (kl/kl) so với khối lượng trung bình.

d)

Khối lượng đơn vị phân liều nhỏ nhất > 40 mg.

65.

Giới hạn kích thước hạt là chỉ tiêu được áp dụng cho các chế phẩm nào?

a)

Thuốc nhỏ mắt hỗn dịch, thuốc mềm bôi da và niêm mạc hỗn dịch, thuốc tiêm

b)

Thuốc tiêm, tiêm hỗn dịch, thuốc mềm bôi da và niêm mạc hỗn dịch

c)

Thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm, thuốc mềm bôi da và niêm mạc hỗn dịch

d)

Thuốc tiêm hỗn dịch, nhỏ mắt hỗn dịch

66.

Phép thử đồng đều hàm lượng được tiến hành sau phép thử nào khi hàm lượng hoạt chất đó ở trong giới hạn quy định?

a)

Giới hạn nhiễm khuẩn.

b)

Định tính.

c)

Đồng đều khối lượng.

d)

Định lượng.

67.

Các chỉ tiêu kỹ thuật của siro thuốc gồm những gì?

a)

Tính chất, độ trong, tỷ trọng, đồng đều khối lượng, sai số thể tích, pH, định tính, định lượng, độ nhiễm khuẩn, độ đồng đều hàm lượng.

b)

Tính chất, độ trong, tỷ trọng, sai số thể tích, pH, định tính, định lượng, độ nhiễm khuẩn, xác định chất gây sốt, độ đồng đều hàm lượng.

c)

Tính chất, độ trong, tỷ trọng, sai số thể tích, pH, định tính, định lượng, độ nhiễm khuẩn, độ đồng đều hàm lượng.

d)

Tính chất, độ trong, tỷ trọng, sai số thể tích, pH, định tính, định lượng, độ vô khuẩn, độ đồng đều hàm lượng.

68.

Đối với một chế phẩm bột nửa mịn, yêu cầu về độ mịn khi có điều kiện nào?

a)

Có 95% phần tử qua được rây số 125 và 42% qua được rây số 180.

b)

Có 97% phần tử qua được rây số 355 và 38% qua được rây số 180.

c)

Có 95% phần tử qua được rây số 125 và 40% qua được rây số 180.

d)

Có 97% phần tử qua được rây số 355 và 42% qua được rây số 180.

69.

Đối với bột nửa mịn, cỡ rây quy định để xác định độ mịn khi dùng 1 rây là bao nhiêu?

a)

710

b)

355

c)

180

d)

250

70.

Thuốc bột paracetamol dùng 2 rây 180/125 để thử độ mịn (cỡ bột mịn) thì chế phẩm đạt yêu cầu khi:

a)

Có 95% phần tử qua được rây số 125 và 42% qua được rây số 180.

b)

Không ít hơn 95% phần tử qua được rây số 180 và không quá 40% qua được rây số 125.

c)

Không ít hơn 95% phần tử qua được rây số 125 và không quá 40% qua được rây số 180.

d)

Có 97% phần tử qua được rây số 180 và 42% qua được rây số 125

71.

Khi quy định dùng ...X... để xác định cỡ bột thì không được có ...Y... khối lượng thuốc bột qua được cỡ rây đó?

a)

(X) hai rây, (Y) trên 97%

b)

(X) một rây, (Y) dưới 40%

c)

(X) một rây, (Y) dưới 95%

d)

(X) một rây, (Y) dưới 97%

72.

Khi quy định dùng...1... để xác định cỡ bột thì không được có...2... khối lượng thuốc bột qua rây có số rây cao hơn và không được...3...khối lượng thuốc bột qua rây có số rây thấp hơn?

a)

(1) hai rây, (2) dưới 95%, (3) quá 40%

b)

(1) một rây,(2) dưới 97%,(3) quá 40%

c)

(1) hai rây,(2) dưới 40%, (3) quá 95%

d)

(1) hai rây, (2) dưới 97%, (3) quá 40%

73.

Trong đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc bột, thuốc cốm (đa liều)

a)

Đạt, nếu không có đơn vị thử nào trong số 5 đơn vị đóng gói có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

b)

Không đạt, nếu không có đơn vị thử nào có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

c)

Không đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định, và lần thử lại với 5 đơn vị khác, không có đơn vị nào có khối lượng nằm ngoài giới hạn.

d)

Đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 20 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

74.

Trong đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc cốm không bao đơn liều, trường hợp nào sau đây được coi là đạt?

a)

Không đạt, nếu không có đơn vị thử nào có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

b)

Đạt, nếu có 2 đơn vị trong số 20 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

c)

Đạt, nếu có 2 đơn vị trong số 20 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình và không được có đơn vị nào có khối lượng vượt gấp đôi giới hạn đó.

d)

Không đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài khoảng quy định và lần thử lại với 5 đơn vị khác có quá 1 đơn vị không đạt.

75.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng không áp dụng đối với dạng thuốc nào sau đây?

a)

Viên bao đã thử độ đồng đều hàm lượng

b)

Viên bao tan trong ruột

c)

Viên nén đã thử độ đồng đều hàm lượng đối với tất cả các dược chất có trong thành phần

d)

Viên nén đã thử độ đồng đều hàm lượng

76.

Yêu cầu về độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đơn liều (theo DĐVN V) là gì?

a)

Không quá 1 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với KLTB

b)

Không quá 2 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với KLTB, không quá 1 đơn vị vượt gấp đôi giới hạn đó

c)

Không quá 1 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với KLTB, không có đơn vị nào vượt gấp đôi giới hạn đó

d)

Không quá 2 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với KLTB, không có đơn vị nào vượt gấp đôi giới hạn đó