Font size
WorksheetsCarbohydrat Quiz
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu nào sau đây sai:
Glucose mạch thẳng có cấu trúc Aldose
Fructose mạch thẳng có cấu trúc Ketose
Glucose bền khi ở dạng vòng 5 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là alpha và beta
Câu nào sau đây sai:
Glucose mạch thẳng có cấu trúc Aldose
Fructose mạch thẳng có cấu trúc Ketose
Glucose bền khi ở dạng vòng 6 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là D và L
Câu nào sau đây sai:
Glucose mạch thẳng có cấu trúc Aldose
Fructose mạch thẳng có cấu trúc Ketose
Fructose bền khi ở dạng vòng 6 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là Alpha và Beta
Câu nào sau đây sai:
Glucose không bị thủy phân
Fructose mạch thẳng có cấu trúc Aldose
Fructose bền khi ở dạng vòng 5 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là Alpha và Beta
Câu nào sau đây sai:
Glucose dễ bị thủy phân
Fructose mạch thẳng có cấu trúc Ketose
Fructose bền khi ở dạng vòng 5 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là Alpha và Beta
Câu nào sau đây sai:
Fructose không bị thủy phân
Glucose mạch thẳng có cấu trúc Ketose
Fructose bền khi ở dạng vòng 5 cạnh
Glucose dạng vòng có 2 dạng đồng phân là Alpha và Beta
Câu nào sau đây sai:
Fructose không bị thủy phân
GIucose không bị thủy phân
Galactose không bị thủy phân
Lactose không bị thủy phân
Câu nào sau đây sai:
Fructose không bị thủy phân
Sucrose không bị thủy phân
Galactose không bị thủy phân
Glucose không bị thủy phân
Câu nào sau đây sai:
Sucrose dễ bị thủy phân
Maltose dễ bị thủy phân
Galactose dễ bị thủy phân
Cellobiose dễ bị thủy phân
Câu nào sau đây sai:
Maltose có trong đường Nho
Sucrose có trong đường Mía
Lactose có trong Sữa
Fructose có trong Mật ong
Câu nào sau đây sai:
Amylose có cấu trúc mạch thẳng
Amylosepectin có cấu trúc phân nhánh
Amylose có cấu trúc Homopolysaccharid
Amylosepectin có cấu trúc Heteropolysaccharid
Câu nào sau đây sai:
Amylose có cấu trúc mạch thẳng
Amylose chứa các đơn vị Alpha -Glucose nối với nhau bởi Liên kết 1,4
Amylose có cấu trúc Homopolysaccharid
Amylose là thành phần chính của tinh bột khoai tây
Câu nào sau đây đúng:
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh
Amylose chứa các đơn vị Alpha-Glucose nối với nhau bởi Liên kết 1,6
Amylose có cấu trúc Heteropolysaccharid
Amylose là thành phần chính của tinh bột bắp tẻ
Câu nào sau đây đúng: A. B. C. D.
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh
Amylose chứa các đơn vị Alpha-Glucose nối với nhau bởi liên kết 1,4
Amylose có cấu trúc Heteropolysaccharid
Amylose là thành phần chính của tinh bột Lúa mì
Câu nào sau đây đúng: A. B. C. D.
Amylose có cấu trúc mạch thẳng
Amylose chứa các đơn vị Alpha-Glucose nối với nhau bởi liên kết 1,6
Amylose có cấu trúc Heteropolysaccharid
Amylose là thành phần chính của tinh bột Lúa mì
Câu nào sau đây đúng:
Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Amylopectin là thành phần chính của tinh bột bắp tẻ
Amylopectin không quyết định độ dẻo cao của tinh bột
Amylopectin được tạo bởi các alpha-glucose nối với nhau bởi liên kết 1,6
Câu nào sau đây đúng:
Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng
Amylopectin là thành phần chính của tinh bột bắp nếp
Amylopectin không quyết định độ dẻo cao của tinh bột
Amylopectin được tạo bởi các alpha-glucose nối với nhau bởi liên kết 1,6
Câu nào sau đây đúng:
Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng
Amylopectin là thành phần chính của tinh bột bắp tẻ
Amylopectin quyết định độ dẻo cao của tinh bột
Amylopectin được tạo bởi các alpha-glucose nối với nhau bởi liên kết 1,6
Câu nào sau đây đúng:
Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng
Amylopectin là thành phần chính của tinh bột bắp tẻ
Amylopectin không quyết định độ dẻo cao của tinh bột
Amylopectin được tạo bởi các alpha-glucose nối với nhau bởi liên kết alpha 1,4, còn chồi nhánh là alpha 1,6
Đánh giá mức độ phân nhánh của amylopectin bằng cách?
(1) Metyl hóa toàn bộ các nhóm OH trong amylopectin
(2) phân
(3) đếm lượng 2,3 dimetylglucose
(1), (2), (3)
(3), (2), (1)
(1), (3), (2)
(2), (1), (3)
Xác định số đơn vị đường tận cùng của mạch amylopectin bằng cách:
Metyl hóa toàn bộ các nhóm OH trong amylopectin -> Thủy phân và định lượng:
2,3,4,6-tetrametylglucose
2,3,6-trimetylglucose
2,3,4-trimetylglucose
2,3-dimetylglucose
Xác định số đơn vị đường giữa của mạch amylopectin bằng cách:
Metyl hóa toàn bộ các nhóm OH trong amylopectin -> Thủy phân Và định lượng:
2,3,4,6-tetrametylglucose
2,3,6-trimetylglucose
2,3,4-trimetylglucose
2,3-dimetylglucose
Amylopectin chiếm phần lớn trong tinh bột trừ:
Khoai tây
Lúa mì
Bắp tẻ
Gạo nếp
Dưới kính hiển vi phân cực, hạt tinh bột hình
Hình chữ thập đỏ
Hình chữ thập đen
Hình trứng
Hình đa giác xanh
Hạt tinh bột có hình đĩa
Tinh bột Đậu xanh
Tinh bột Lúa mì
Tinh bột Hoàng tinh
Tinh bột Hoài sơn
Hạt Tinh bột có vân tăng trưởng rõ là:
Tinh bột Ý dĩ
Tinh bột Khoai tây
Tinh bột Hoài sơn
Tinh bột sắn dây
Câu nào sau đây đúng:
Glucose dễ bị thủy phân
Fructose dễ bị thủy phân
Amylose dễ bị thủy phân
Galactose dễ bị thủy phân
Hạt Tinh bột có vân tăng trưởng rõ là:
Tinh bột Hoàng tinh
Tinh bột Bắp
Tinh bột Hoài sơn
Tinh bột sắn dây
Hạt tinh bột có hình đa giác là:
Tinh bột Đậu xanh
Tinh bột Lúa mì
Tinh bột Gạo
Tinh bột Hoài sơn
Hạt tinh bột có hình chỏm cầu là:
Tinh bột Ngô
Tinh bột Khoai mì
Tinh bột Ý dĩ
Tinh bột Đậu xanh
Hạt tinh bột có hình chỏm cầu là:
Tinh bột Ngô
Tinh bột Lúa mì
Tinh bột Ý dĩ
Tinh bột sắn dây
Hạt tinh bột có hình trứng là, trừ:
Tinh bột Đậu xanh
Tinh bột Hoàng tinh
Tinh bột Sắn dây
Tinh bột Khoai tây
Hạt tinh bột có hình Đĩa là:
Tinh bột Đậu xanh
Tinh bột Gạo
Tinh bột Ý dĩ
Tinh bột Hoài sơn
Hạt tinh bột có hình trứng là, trừ:
Tinh bột Khoai mì
Tinh bột Hoàng tinh
Tinh bột Hoài sơn
Tinh bột Khoai tây
Cắt amylopectin bằng……..……Sẽ thu được isomaltose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Không có đáp án đúng
Hạt tinh bột có hình đa giác là:
Tinh bột Ngô
Tinh bột Lúa mì
Tinh bột Ý dĩ
Tinh bột Hoài sơn
Monosaccharid thường tồn tại trong thân cây dưới dạng?
Mạch vòng
Mạch thẳng
Mạch phân nhánh
Tất cả đều
Có thể thủy phân Amylose hay Amylopectin bằng, trừ:
Acid mạnh
Base mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Trình tự sản phẩm thủy phân của tinh bột khi thủy phân bằng acid:
Dextrin, amylodextrin, Achrodextrin, maltose
Dextrin, Erythrodextrin, Achrodextrin, maltose
Erythrose, Dextrin, Achrodextrin, maltose
Achrodextrin, erythrose, dextrin, maltose
Câu nào đúng:
Amylose khó bị thủy phân hơn Amylopectin
Amylopectin dễ bị thủy phân hơn Amylose
Dây nối a-l,4-glucose dễ bị thủy phân hơn a-1,6- glucose
Amylopectin được cấu tạo từ các a-glucose qua liên kết 1,6
Câu nào đúng:
Amylose dễ bị thủy phân hơn Amylopectin
Amylopectin dễ bị thủy phân hơn Amylose
Dây nối a-l,6-glucose bị thủy phân hơn a-1,4- glucose
Amylopectin được cấu tạo từ các a-glucose qua liên kết 1,6
Hợp chất đơn giản nhất không bị thủy phân?
Monosaccharid
Disaccharid
Oligosaccharid
Tất cả đều
Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của tinh bột là:
Maltose
Erythrodextrin
Glucose
Achrodextrin
Cách nào sau đây được dùng để xác định khả năng tạo nhánh của tinh bột?
Thủy phân hoàn toàn sau đó thử bằng đ Lugol
Thủy phân hoàn toàn sau đó định lượng
Metyl hóa sau đó định lượng
Tất cả đều sai
Cắt amylose bằng……..sẽ thu được 100% glucose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Không có đáp án đúng
Chất nào sau đây từ cát căn:
Diosgenin
Chrysophanol
Puerarin
Oleandrin (trúc đào)
Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao phim viên nén tan trong ruột:
Cellulose vi tinh thể
Methylcellulose
Acetophtalat cellulose
Natri carboxyl methylcellulose
Thành phần chính của rau câu là:
Acid pectic
Acid alginic
Gôm Arabic
Tất cả đều đúng
Amylopectin hấp thụ iod cho màu:
Vàng cam
Xanh đậm
Đỏ cam
Tím đỏ
Thủy phân tinh bột bằng Acid ta lần lượt có các sản phẩm là:
Dextrin -> Erythrodextin -> Achrodextrin -> Maltose -> Glucose
Erythrodextrin -> Achrodextrin -> Dextrin -> Maltose -> Glucose
Achrodextrin -> Erythrodextrin -> Dextrin -> Maltose -> Glucose
Erythrodextrin -> Dextrin -> Achrodextrin -> Maltose -> Glucose
Thành phần cấu tạo đường Rafinose là:
α-D- galactose, α-D- glucose,β-D- fructose
α-D- galactose, α-D- glucose, α- D- fructose
α-D- glucose,β-D- fructose, α-D-mantose
Tất cả đều sai
Cắt amylose bằng………..sẽ thu được 100% maltose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Không có đáp án đúng
Monosacchride quan trọng tham gia cấu tạo acid nucleid là:
Ribose & deoxyribose
Glucose & galactose
Xylose & xylulose
Arabinose & ribulose
Cắt amylose bằng…….sẽ thu được một ít dextrin?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Alpha-amylase và Beta-amylase
Vỏ quả giữa của loài nào có chứa nhiều pectin
Citrus grandis ( L) Osbeck, Rutaceae
Coix lachryma-jobi L, Poaceae
Dioscorea persimilis Prain Et Burkill, Dioscoreacae
Polygonatum sp, convallariac
Cắt amylose bằng…………sẽ thu được isomaltose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Không có đáp án đúng
Trong tự nhiên tinh bột tồn tại trong tế bào thực vật dưới dạng:
Tinh thể hình kim
Tinh thể hình cầu gai
Hạt
Tinh thể hình khối
Chọn câu đúng.
Monosaccharide cấu hình L chiếm đa số trong tự nhiên.
Hai dạng D-ketose điển hình là D- ribulose và D-Xylulose
Hai dạng D-Aldose điển hình là D -Ribose và D- erythrose
Các oligosaccharide bị thủy phân trong MT kiềm mạnh hoặc enzyme.
Chọn câu sai:
Gôm chất nhầy trung tính là những galactomannan hoặc glucomanan.
Chất nhầy là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào
Gôm là sp của sự biến đổi tế bào.
Tất cả câu trên đều sai.
Cắt amylopectin bằng ......... sẽ thu được 100% glucose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Không có đáp án đúng
Đường Maltose được cấu tạo từ monosaccharide nào?
2 phân tử D- glucose bằng LK α-1,4 glycosid
1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-galactose bằng LK α-1,4 glycosid
1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D- Fructose bằng LK β-1,4 glycosid
2 phân tử D- glucose bằng LK β-1,4 glycosid
Định tính pectin dựa vào sự tạo thành chất đông do có chất sau:
Amylase & hydroxylamine
Ethanol & aceton
Sucrose & acid citric
Hydroxylamine & NaOH
Nhóm chất nào sau đây KHÔNG có cấu tạo CnH2nOn
Pectin
Cellulose
Terpenoid (C5H8)n
Amylose
Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của cellulose:
Cellobiose
Erythrodextrin
Glucose
Achrodextrin
Chất nào sau đây không cho màu với dung dịch iod
Anchrodextrin
Tinh bột
Amylopectin
Dextrin
Chọn câu đúng:
Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số
Amylopectin nối với nhau bằng các lk α-1,4 và các chỗ nối là α-1,6
Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thu Iot.
Tất cả đều đúng
Cắt amylopectin bằng ….... .... sẽ thu được <100% maltose?
Acid mạnh
Alpha-amylase
Beta-amylase
Alpha-amylase và Beta-amylase
Có thể định tính tinh bột bằng những phương pháp nào :
A. Dùng phản ứng hóa học
B. Dựa vào đặc điểm hình dạng, kích thước hạt tinh bột
C. Dùng phản ứng với dd Lugol
Chỉ B, C đúng.
Dextrin cho màu…….. Với dd lugol?
Màu xanh
Màu đỏ
Màu vàng
Đỏ
Erythrodextrin cho màu…....với dd lugol?
A. Màu xanh
B. Màu đỏ
C. Đỏ nâu
B và C đúng
Tinh bột có các tính chất sau đây:
Hấp thụ iod cho màu vàng cam
Tan trong nước lạnh và tạo dd nhớt
Cấu tạo bởi các galactomannan
Bị thủy phân bởi acid hoặc enzym
Ứng dụng quan trọng của phương pháp sắc ký lớp mỏng trong dược liệu là:
A. Quan sát màu sắc trên bản sắc ký
B. Định danh dược liệu
C. Xác định nhóm trong công thức
Câu a & b đúng
Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?
Cắt ngẫu nhiên các lk α-1,4
Chỉ thủy phân tinh bột đến maltose
Chịu được nhiệt độ đến 70 độ
Tất cả đều đúng
Đặc điểm của β-amylase?
Cắt ngẫu nhiên LK α-1,4
Chịu được nhiệt độ đến 70 độ
Có trong khoai lang, đậu nành, hạt ngũ cốc
Thủy phân ra maltose, glucose,isomaltose
Enzym nào được ứng dụng làm nước tương đậu nành, cơm nếp...?
Amylase
Amyloglucosidase
Glucoamylase
Tất cả đều sai
PP nào sau đây chính xác nhất để định lượng tinh bột?
Pp thủy phân trực tiếp bằng acid.
Pp thủy phân bằng enzyme
Pp của Purse.
Pp tạo phức với iod.
Câu nào sau đây về độ tan của cellulose là đúng nhất?
Tan kém trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.
Tan được trong dung dịch Schweitzer (hydroxid đồng trong dd ammoniac)
Tan tốt trong dd kẽm clorid loãng
Tất cả đều đúng
Sự khác nhau của gôm và chất nhầy:
Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất.
Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào.
Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau.
Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sp dịch chiết.
Công dụng của trạch tả?
Bảo vệ chức năng gan
Làm hạ Cholesteron huyết tương
Tăng thải Na, Cl ure trong máu
Tất cả đều đúng
Alpha-amylase và Beta- không tác động lên dây nối Alpha 1,6-glucose
Đúng
Sai
Beta-amylase cắt dễ dàng dây nối Alpha 1,6-glucose
Đúng
Sai
