Font size
WorksheetsPROTID
Total questions: 85
Worksheet time: 39mins
Aa nào sau đây là aa kiềm?
Arginin
Valin
Threonin
Glycin
Công thức này là của aa nào?
Lysine
Arginin
Threonin
Leucin
Aa nào sau đây có chứa nhóm imin?
Prolin
Glycin
Valin
Tyrosin
Globulin và albumin thuộc loại Pr nào?
Pr cầu
Pr sợi
Pr thuần
Pr tạp
Glutathion được cấu tạo bởi nhóm aa nào sau đây?
Glycin, valin, cystein
Glycin, metionin, valin
Glutamat, cystein, glycin
Glutamat, methionin, cystein
Lket hydro quan trọng trong cấu trúc bậc mấy của Pr?
I
II
III
IV
Lket van der Waals là gì?
Lực hút giữa hydro và một nguyên tố mang điện tích âm
Lực hút giữa 2 nguyên tố trái dấu
Lực hút tĩnh điện giữa 2 nguyên tố gần nhau
Lực hút tĩnh điện giữa các mạch R kỵ nước
Keratin thuộc nhóm nào sau đây?
Pr cầu
Pr sợi
Pr chức năng
Pr tạp
Peptid nào sau đây là neuropeptid?
Insulin
Glucagon
Enkephalin
Glutathion
Kỹ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc động của Pr?
Điện di
Sắc ký
Tinh thể học tia X
Phổ cộng hưởng từ hạt nhân
Chọn câu đúng.
Protein là cấu trúc đại phân tử gồm các đơn vị cấu tạo
là các acid amin, ngoài ra còn chứa các thành phần
khác.
Trong thiên nhiên có 300 loại acid amin khác nhau,
nhưng cơ thể chỉ tổng hợp được 20 loại acid amin, các
acid amin khác được cung cấp qua thức ăn.
Các acid amin phân cực tan trong nước, alcool; các
acid amin không phân cực tan trong benzen, ether.
Điện tích của acid amin thay đổi tùy pH của môi
trường.
a và c đúng.
b và c đúng.
Chức năng của protid: chọn câu sai
Tham gia cấu trúc màng tế bào
Chất dẫn truyền thần kinh
Chuyển hóa cơ chất trong tế bào
Hormon và xúc tác
Điều hòa sự tăng trưởng tế bào.
Tính chất của acid amin: chọn câu đúng
Các acid amin ở dạng lưỡng cực trong dung dịch
Các acid amin đều là lưỡng tính
Các acid amin có vị ngọt kiểu đường và kiểu đạm.
Các acid amin hấp thu tốt nhất ở bước sóng hồng
ngoại 280 nm.
Tất cả đều đúng.
Protein bị biến tính bởi các yếu tố sau, ngoại
trừ:
pHi, Alcol, aceton, Formandehyde
Acid mạnh, baz mạnh
Muối kim loại mạnh
Acid Tricloracetic (TCA)
Nhiệt độ.
Albumin và globulin miễn dịch (α1, α2, β và
γ globulin) là các protein có trong:
Tế bào máu
Huyết tương
Gan
Tuyến tụy
Thận
Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết
ĐÚNG
SAI
Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết
Đúng
Sai
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
Nhóm -NH2, nhóm -COOH
Nhóm =NH, nhóm -COOH
Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Nhóm -NH2, nhóm -OH
Acid amin trung tính là những acid amin có:
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Không có các nhóm -NH2 và -COOH
R là gốc hydrocarbon
Acid amin acid là những acid amin:
Gốc R có một nhóm -NH2
Gốc R có một nhóm -OH
Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
.Acid amin base là những acid amin:
Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Gốc R có nhóm -OH
Là CTCT của:
Tyrosin
Threonin
Serin
Prolin
Phenylalanin
Là CTCT của:
Phenylalanin
Prolin
Tryptophan
Histidin
Histamin
Là CTCT của:
Threonin
Tyrosin
Phenylalanin
Prolin
Serin
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
Ala, Thr, Val, Asp, Leu
Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
Phe, Trp, Pro, His, Thr
Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
Gly, Val, Leu, Ile, Cys
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
Phe, Tyr, Trp, His, Pro
Phe, Trp, His, Pro, Met
Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
Thr, Val, Ser, Cys, Met
Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid
2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin
5. Cho phản ứng Molisch
1, 2
2, 3
3,4
4,5
1,3
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
Acid amin acid và amid của chúng là:
Asp, Asn, Arg, Lys
Asp, Glu, Gln, Pro
Asp, Asn, Glu, Gln
Trp, Phe, His, Tyr
Asp, Asn, Arg, Glu
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng:
1,2,3
2,3,4
3,4,5
1,2,4
2,3,5
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
CTCT của:
Val
Thr
Ser
Cys
Met
CTCT của:
Cys
Ser
Leu
Tyr
Thr
Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
CTCT của:
Pro
His
Trp
Thr
Tyr
CTCT của:
Ala
Leu
Met
Arg
Pro
CTCT của:
Gly
Ala
Val
Leu
Ile
CTCT của:
Gly
Ala
Val
Leu
Ile
CTCT của:
Cys
Met
Thr
Ser
Lys
Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1.Threonin
2.Cystin
3.Lysin
4.Cystein
5.Methionin
Chọn tập hợp đúng
1,2,3
2,3,4
3,4,5
2,4,5
2,3,5
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm
Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
CTCT của:
Arg
Asn
Lys
Gln
Glu
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là
Liên kết peptid
Liên kết hydro
Liên kết disulfua
Liên kết ion
Liên kết muối
Cấu trúc Pr bậc nào có chuỗi polypeptid xoắn và gập khúc?
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Khi pH = pHi thì:
Chuyển động nhanh hơn khi điện di
Biến tính không thuận nghịch
Tạo 1 lớp nước quanh phân tử
Độ tan tối thiểu
Yếu tố không ảnh hưởng lên aa trong cơ thể?
Ánh sáng
Nhiệt độ
pH
Nồng độ cơ chất- sản phẩm
Protein trong thức ăn chủ yếu được hấp thu vào tuần hoàn dưới dạng
Dipeptid
Acid amin
Tripeptid
NH3
Liên kết hóa học disulfua của phân tử protein không có đặc điểm nào?
Giữ vững cấu trúc bậc I của protein
Ít xuất hiện trong các protein của móng chân và móng tay
Hơi kém bền hơn nếu so với các liên kết hóa học khác
Được thiết lập giữa hai phân tử cystein
Cấu trúc protein, chọn câu đúng
A. Cấu trúc bậc 2 hình thành nhờ các liên kết hydro và thường ở
dạng xoắn
B. Tất cả các protein đều có cấu trúc bậc 4
C. Cấu trúc bậc 3 gồm dạng xoắn và dạng gấp nếp
D. Cấu trúc bậc 3 do chuỗi polypeptide xoắn cuộn gấp khúc với sự
tham gia của liên kết disulfur
Cấu trúc bậc 2 hình thành nhờ các liên kết hydro và thường ở
dạng xoắn
Tất cả các protein đều có cấu trúc bậc 4
Cấu trúc bậc 3 gồm dạng xoắn và dạng gấp nếp
Cấu trúc bậc 3 do chuỗi polypeptide xoắn cuộn gấp khúc với sự
tham gia của liên kết disulfid
Cấu trúc bậc II của protein là:
A. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotide
B. Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polynucleotide
C. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotide, do liên kết hydro quyết định
D. Do các liên kết muối và liên kết disulfide quyết định
Chất cho phản ứng biuret dương tính:
A. Acid amin
B. Monosaccharid
C. Triglycerid
D. Tetrapeptid
Áp suất keo trong lòng mạch:
A. Là áp suất thủy tĩnh tạo bởi protein
B. Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch
C. Cao hơn ở đầu mao tĩnh mạch
D. Bằng 0 ở mao mạch
E. Có tác dụng hút nước vào lòng mạch
Phản ứng ninhydrin dùng để xác định:
A. Acid amin có chứa nhóm –SH
B. Liên kết peptid
C. Acid amin
D. Cholesterol
E. Liên kết glucoside
Liên kết gặp trong phân tử protein là:
a. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
b. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
c. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
d. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Trong các protein sau, loại nào là protein thuần
I. Albumin
II. Mucoprotein
III. Globulin
IV. Lipoprotein
V. Histon
a. I, II, III
b. II, III, V,
c. I, III, V
d. II, IV, V
Phân tử insulin có mấy chuỗi được liên kết với nhau bởi liên kết nào
a. 2 chuối liên kết bới liên kết disunful.
b. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid
c. 2 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid
d. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết disunful
a. 2 chuỗi liên kết bới liên kết disulfua
b. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid
c. 2 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid
d. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết disulfua
Protein có một số đặc điểm cấu tạo sau :
1. Có cấu trúc bậc 1 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có bậc 4
a. 1,2,3
b. 2,3,4
c. 1,4.5
d. 1,3,4
Đâu không phải là protein thuần
a. Albumin
b. Globulin
c. Bradykinin.
d. Histon
Đây là công thức của?
a. Threonin
b. Tyrosin
c. Serin
d. Histamine
Một peptide cấu tạo từ 6 acid amin thì có?
5 liên kết glycoside
5 liên kết peptide
5 liên kết hydro
5 liên kết disulfur
Phản ứng đặc hiệu cho liên kết peptide là?
Biuret
Ninhydrin
Xà phòng hóa
Oxi hóa khử
Liên kết giữ vai trò chính trong cấu trúc bậc 1 của protein?
Liên kết hydro
Liên kết peptide
Liên kết disulfur
Lực tương tác Van der Waals
Protein có cấu trúc cuộn xoắn lò xo là cấu trúc bậc mấy?
bậc 1
bậc 2
bậc 3
bậc 4
Liên kết tạo nên sự cuộn xoắn cực đại trong không gian của cấu trúc bậc 3 protein là?
hydro
ion
peptide
disulfur
Quá trình loại muối ra khỏi dung dịch protein là?
Tinh sạch protein
Thẩm tích
Điện di
Sắc ký
Ứng dụng thẩm tích vào chạy thận nhân tạo, chất nào sau đây không được lọc qua màng lọc của máy và được truyền bồi hoàn lại máu bệnh nhân?
Hồng cầu
Albumin
K+
Na+
Bạch cầu
Yếu tố giúp protein không bị kết tủa?
Lớp áo nước
Lớp áo khoác
Tích điện cùng dấu
Tích điện trái dấu
Sự biến tính protein KHÔNG làm đứt liên kết?
(a)
Biến tính thuận nghịch của protein
có thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính
có thể trở lại chức năng ban đầu như chưa biến tính
không thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính
không thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính
Đơn vị cấu tạo nhỏ nhất trong nhóm protid là?
Acid amin
peptide
monosaccarid
protein
Cấu tạo của của 1 acid amin gồm?
1 nhóm alpha carboxyl
1 nhóm alpha amin
Chuỗi bên R
1 nhóm hydroxyl
Dạng đồng phân của acid amin tồn tại chủ yếu trong cơ thể người?
D-glucosse
L-glucose
L-acid amin
D-acid amin
1 acid amin thuộc nhóm diamin monocarboxylic thì công thức cấu tạo chứa?
1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -OH
1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH
2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH
2 nhóm NH2 và 1 nhóm -OH
pH > pHi của acid amin thì?
acid amin di chuyển về cực dương
acid amin di chuyển về cực âm
acid amin tồn tại ở dạng lưỡng cực
acid amin tồn tại ở dạng cation
Phản ứng Ninhydrin âm tính khi?
acid amin đó là proline
acid amin đó là lysine
acid amin đó là leucine
acid amin đó là tyrosine
Phản ứng Nihydrin được ứng dụng để?
Định tính acid amin
Định lượng acid amin
Tinh sạch protein
Biến tính thuận nghịch protein
Ứng dụng vị ngọt kiểu đường của acid amin?
"Đường" dành cho người bệnh đái tháo đường
Thay thế đường mía trong sản xuất bánh kẹo để tăng lợi nhuận
Nấu ăn hàng ngày
Truyền tĩnh mạch cho người bệnh đái tháo đường
Một sinh viên thực hiện điện di hỗn hợp acid amin nhưng cuối cùng bạn không nhìn thấy các dãy acid amin trên giấy điện di, vậy làm cách nào để đọc được kết quả?
Phủ Ninhydrin lên giấy điện di để xảy ra phản ứng tạo màu xanh tím
Thực hiện lại thí nghiệm 1 lần nữa
Cho dòng điện 2 chiều đi qua dung dịch điện di
Kết luận không có acid amin trong mẫu thử
Liên kết peptide được hình thành?
Giữa 2 acid amin
Giữa 2 monosacarid
Giữa nhóm α-amin của aa này với nhóm α-carboxyl của aa kế cận
Giữa nhóm α-amin của aa này với nhóm α-hydroxyl của aa kế cận
Trong cấu trúc xoắn alpha của protein, liên kết hydro như thế nào ?
Không song song với trục xoắn
Song song hoặc không song song với trục xoắn
Song song với trục xoắn
Không có liên kết hydro
Liên kết đặc trưng cho cấu trúc bậc 3 của protein là liên kết nào?
Cộng hóa trị
Ion
Cầu -S-S-
Hydro
Cấu trúc Beta của protein có dạng gì?
Xoắn
Gấp nếp
Chuỗi dài
Cầu
Cấu trúc Alpha của protein được tạo thành từ mấy chuỗi polypeptide?
1
2
3
4
Nhóm amino acid nào sau đây có chứa lưu huỳnh?
Cystein
Phenylalanine
Methionine
Cystine
Tyrosine
