wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PROTID

Total questions: 85

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Aa nào sau đây là aa kiềm?

a)

Arginin

b)

Valin

c)

Threonin

d)

Glycin

2.

Công thức này là của aa nào?

a)

Lysine

b)

Arginin

c)

Threonin

d)

Leucin

3.

Aa nào sau đây có chứa nhóm imin?

a)

Prolin

b)

Glycin

c)

Valin

d)

Tyrosin

4.

Globulin và albumin thuộc loại Pr nào?

a)

Pr cầu

b)

Pr sợi

c)

Pr thuần

d)

Pr tạp

5.

Glutathion được cấu tạo bởi nhóm aa nào sau đây?

a)

Glycin, valin, cystein

b)

Glycin, metionin, valin

c)

Glutamat, cystein, glycin

d)

Glutamat, methionin, cystein

6.

Lket hydro quan trọng trong cấu trúc bậc mấy của Pr?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Lket van der Waals là gì?

a)

Lực hút giữa hydro và một nguyên tố mang điện tích âm

b)

Lực hút giữa 2 nguyên tố trái dấu

c)

Lực hút tĩnh điện giữa 2 nguyên tố gần nhau

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các mạch R kỵ nước

8.

Keratin thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Pr cầu

b)

Pr sợi

c)

Pr chức năng

d)

Pr tạp

9.

Peptid nào sau đây là neuropeptid?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Enkephalin

d)

Glutathion

10.

Kỹ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc động của Pr?

a)

Điện di

b)

Sắc ký

c)

Tinh thể học tia X

d)

Phổ cộng hưởng từ hạt nhân

11.

Chọn câu đúng.

a)

Protein là cấu trúc đại phân tử gồm các đơn vị cấu tạo

là các acid amin, ngoài ra còn chứa các thành phần

khác.

b)

Trong thiên nhiên có 300 loại acid amin khác nhau,

nhưng cơ thể chỉ tổng hợp được 20 loại acid amin, các

acid amin khác được cung cấp qua thức ăn.

c)

Các acid amin phân cực tan trong nước, alcool; các

acid amin không phân cực tan trong benzen, ether.

Điện tích của acid amin thay đổi tùy pH của môi

trường.

d)

a và c đúng.

e)

b và c đúng.

12.

Chức năng của protid: chọn câu sai

a)

Tham gia cấu trúc màng tế bào

b)

Chất dẫn truyền thần kinh

c)

Chuyển hóa cơ chất trong tế bào

d)

Hormon và xúc tác

e)

Điều hòa sự tăng trưởng tế bào.

13.

Tính chất của acid amin: chọn câu đúng

a)

Các acid amin ở dạng lưỡng cực trong dung dịch

b)

Các acid amin đều là lưỡng tính

c)

Các acid amin có vị ngọt kiểu đường và kiểu đạm.

d)

Các acid amin hấp thu tốt nhất ở bước sóng hồng

ngoại 280 nm.

e)

Tất cả đều đúng.

14.

Protein bị biến tính bởi các yếu tố sau, ngoại

trừ:

a)

pHi, Alcol, aceton, Formandehyde

b)

Acid mạnh, baz mạnh

c)

Muối kim loại mạnh

d)

Acid Tricloracetic (TCA)

e)

Nhiệt độ.

15.

Albumin và globulin miễn dịch (α1, α2, β và

γ globulin) là các protein có trong:

a)

Tế bào máu

b)

Huyết tương

c)

Gan

d)

Tuyến tụy

e)

Thận

16.

Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:


a)

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

b)

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

c)

 Nhóm =NH, nhóm -COOH

d)

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

e)

Nhóm -NH2, nhóm -OH

19.

Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

c)

 Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

d)

Không có các nhóm -NH2 và -COOH

e)

R là gốc hydrocarbon

20.

Acid amin acid là những acid amin:


a)

 Gốc R có một nhóm -NH2

b)

Gốc R có một nhóm -OH

c)

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

d)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

e)

Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2

21.

.Acid amin base là những acid amin:

a)

Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

b)

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

d)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

e)

 Gốc R có nhóm -OH

22.

Là CTCT của:

a)

Tyrosin

b)

Threonin

c)

 Serin

d)

 Prolin

e)

Phenylalanin

23.

Là CTCT của:

a)

 Phenylalanin

b)

Prolin

c)

Tryptophan

d)

 Histidin

e)

Histamin

24.

Là CTCT của:

a)

 Threonin

b)

 Tyrosin

c)

Phenylalanin

d)

Prolin

e)

Serin

25.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

a)

Ala, Thr, Val, Asp, Leu

b)

Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

c)

Phe, Trp, Pro, His, Thr

d)

Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

e)

Gly, Val, Leu, Ile, Cys

26.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

a)

Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

b)

Phe, Tyr, Trp, His, Pro

c)

Phe, Trp, His, Pro, Met

d)

Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

e)

Thr, Val, Ser, Cys, Met

27.

Acid amin có thể:

          1. Phản ứng chỉ với acid

            2. Phản ứng chỉ với base

                      3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

               4. Tác dụng với Ninhydrin

             5. Cho phản ứng Molisch


a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3,4

d)

4,5

e)

1,3

28.

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

e)

Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp

29.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

             1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

             2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

             3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

             4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

             5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

                Chọn tập hợp đúng:


a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 3, 4

e)

1, 4, 5

30.

Acid amin acid và amid của chúng là:

a)

 Asp, Asn, Arg, Lys

b)

Asp, Glu, Gln, Pro

c)

Asp, Asn, Glu, Gln

d)

Trp, Phe, His, Tyr

e)

 Asp, Asn, Arg, Glu

31.

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

                    1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000

                    2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

                    3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000

                    4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

                    5. Peptid và protein

          Chọn tập hợp đúng:


a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,4

e)

2,3,5

32.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

b)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

e)

Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước

33.

CTCT của:

a)

Val

b)

Thr

c)

Ser

d)

Cys

e)

Met

34.

CTCT của:

a)

Cys

b)

Ser

c)

Leu

d)

Tyr

e)

Thr

35.

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

a)

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

b)

 Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

c)

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

d)

 Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

e)

Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu

36.

CTCT của:

a)

Pro

b)

His

c)

Trp

d)

Thr

e)

Tyr

37.

CTCT của:

a)

Ala

b)

Leu

c)

Met

d)

Arg

e)

Pro

38.

CTCT của:

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Leu

e)

Ile

39.

CTCT của:

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Leu

e)

Ile

40.

CTCT của:

a)

Cys

b)

Met

c)

Thr

d)

Ser

e)

Lys

41.

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:

  1. 1.Threonin

  2. 2.Cystin

  3. 3.Lysin

  4. 4.Cystein

  5. 5.Methionin

Chọn tập hợp đúng


a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,4,5

e)

2,3,5

42.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm

a)

Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin

b)

Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

c)

Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

d)

Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

e)

Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin

43.

CTCT của:

a)

Arg

b)

Asn

c)

Lys

d)

Gln

e)

Glu

44.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là

a)

 Liên kết peptid

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết ion

e)

Liên kết muối

45.

Cấu trúc Pr bậc nào có chuỗi polypeptid xoắn và gập khúc?

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

46.

Khi pH = pHi thì:

a)

Chuyển động nhanh hơn khi điện di

b)

Biến tính không thuận nghịch

c)

Tạo 1 lớp nước quanh phân tử

d)

Độ tan tối thiểu

47.

Yếu tố không ảnh hưởng lên aa trong cơ thể?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

pH

d)

Nồng độ cơ chất- sản phẩm

48.

Protein trong thức ăn chủ yếu được hấp thu vào tuần hoàn dưới dạng

a)

Dipeptid

b)

Acid amin

c)

Tripeptid

d)

NH3

49.

Liên kết hóa học disulfua của phân tử protein không có đặc điểm nào?

a)

Giữ vững cấu trúc bậc I của protein

b)

Ít xuất hiện trong các protein của móng chân và móng tay

c)

Hơi kém bền hơn nếu so với các liên kết hóa học khác

d)

Được thiết lập giữa hai phân tử cystein

50.

Cấu trúc protein, chọn câu đúng

A. Cấu trúc bậc 2 hình thành nhờ các liên kết hydro và thường ở

dạng xoắn

B. Tất cả các protein đều có cấu trúc bậc 4

C. Cấu trúc bậc 3 gồm dạng xoắn và dạng gấp nếp

D. Cấu trúc bậc 3 do chuỗi polypeptide xoắn cuộn gấp khúc với sự

tham gia của liên kết disulfur

a)

Cấu trúc bậc 2 hình thành nhờ các liên kết hydro và thường ở

dạng xoắn

b)

Tất cả các protein đều có cấu trúc bậc 4

c)

Cấu trúc bậc 3 gồm dạng xoắn và dạng gấp nếp

d)

Cấu trúc bậc 3 do chuỗi polypeptide xoắn cuộn gấp khúc với sự

tham gia của liên kết disulfid

51.

Cấu trúc bậc II của protein là:

a)

A. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotide

b)

B. Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polynucleotide

c)

C. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotide, do liên kết hydro quyết định

d)

D. Do các liên kết muối và liên kết disulfide quyết định

52.

Chất cho phản ứng biuret dương tính:

a)

A. Acid amin

b)

B. Monosaccharid

c)

C. Triglycerid

d)

D. Tetrapeptid

53.

Áp suất keo trong lòng mạch:

a)

A. Là áp suất thủy tĩnh tạo bởi protein

b)

B. Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch

c)

C. Cao hơn ở đầu mao tĩnh mạch

d)

D. Bằng 0 ở mao mạch

e)

E. Có tác dụng hút nước vào lòng mạch

54.

Phản ứng ninhydrin dùng để xác định:

a)

A. Acid amin có chứa nhóm –SH

b)

B. Liên kết peptid

c)

C. Acid amin

d)

D. Cholesterol

e)

E. Liên kết glucoside

55.

Liên kết gặp trong phân tử protein là:

a)

a. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

b)

b. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

c)

c. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

d. Peptid, disulfua, hydro, ete, este

56.

Trong các protein sau, loại nào là protein thuần

I. Albumin

II. Mucoprotein

III. Globulin

IV. Lipoprotein

V. Histon

a)

a. I, II, III

b)

b. II, III, V,

c)

c. I, III, V

d)

d. II, IV, V

57.

Phân tử insulin có mấy chuỗi được liên kết với nhau bởi liên kết nào

a. 2 chuối liên kết bới liên kết disunful.

b. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid

c. 2 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid

d. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết disunful

a)

a. 2 chuỗi liên kết bới liên kết disulfua

b)

b. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid

c)

c. 2 chuỗi liên kết bởi liên kết peptid

d)

d. 3 chuỗi liên kết bởi liên kết disulfua

58.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo sau :

1. Có cấu trúc bậc 1 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết peptid

2. Có cấu trúc bậc 1 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết este

3. Có cấu trúc bậc 2 do nhứng acid amin nói với nhau bằng liên kết peptid

4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có bậc 4

a)

a. 1,2,3

b)

b. 2,3,4

c)

c. 1,4.5

d)

d. 1,3,4

59.

Đâu không phải là protein thuần

a)

a. Albumin

b)

b. Globulin

c)

c. Bradykinin.

d)

d. Histon

60.

Đây là công thức của?

a)

a. Threonin

b)

b. Tyrosin

c)

c. Serin

d)

d. Histamine

61.

Một peptide cấu tạo từ 6 acid amin thì có?

a)

5 liên kết glycoside

b)

5 liên kết peptide

c)

5 liên kết hydro

d)

5 liên kết disulfur

62.

Phản ứng đặc hiệu cho liên kết peptide là?

a)

Biuret

b)

Ninhydrin

c)

Xà phòng hóa

d)

Oxi hóa khử

63.

Liên kết giữ vai trò chính trong cấu trúc bậc 1 của protein?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết peptide

c)

Liên kết disulfur

d)

Lực tương tác Van der Waals

64.

Protein có cấu trúc cuộn xoắn lò xo là cấu trúc bậc mấy?

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

65.

Liên kết tạo nên sự cuộn xoắn cực đại trong không gian của cấu trúc bậc 3 protein là?

a)

hydro

b)

ion

c)

peptide

d)

disulfur

66.

Quá trình loại muối ra khỏi dung dịch protein là?

a)

Tinh sạch protein

b)

Thẩm tích

c)

Điện di

d)

Sắc ký

67.

Ứng dụng thẩm tích vào chạy thận nhân tạo, chất nào sau đây không được lọc qua màng lọc của máy và được truyền bồi hoàn lại máu bệnh nhân?

a)

Hồng cầu

b)

Albumin

c)

K+

d)

Na+

e)

Bạch cầu

68.

Yếu tố giúp protein không bị kết tủa?

a)

Lớp áo nước

b)

Lớp áo khoác

c)

Tích điện cùng dấu

d)

Tích điện trái dấu

69.

Sự biến tính protein KHÔNG làm đứt liên kết?

(a)  

70.

Biến tính thuận nghịch của protein

a)

có thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính

b)

có thể trở lại chức năng ban đầu như chưa biến tính

c)

không thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính

d)

không thể trở lại cấu trúc nguyên thủy như chưa biến tính

71.

Đơn vị cấu tạo nhỏ nhất trong nhóm protid là?

a)

Acid amin

b)

peptide

c)

monosaccarid

d)

protein

72.

Cấu tạo của của 1 acid amin gồm?

a)

1 nhóm alpha carboxyl

b)

1 nhóm alpha amin

c)

Chuỗi bên R

d)

1 nhóm hydroxyl

73.

Dạng đồng phân của acid amin tồn tại chủ yếu trong cơ thể người?

a)

D-glucosse

b)

L-glucose

c)

L-acid amin

d)

D-acid amin

74.

1 acid amin thuộc nhóm diamin monocarboxylic thì công thức cấu tạo chứa?

a)

1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -OH

b)

1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH

c)

2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH

d)

2 nhóm NH2 và 1 nhóm -OH

75.

pH > pHi của acid amin thì?

a)

acid amin di chuyển về cực dương

b)

acid amin di chuyển về cực âm

c)

acid amin tồn tại ở dạng lưỡng cực

d)

acid amin tồn tại ở dạng cation

76.

Phản ứng Ninhydrin âm tính khi?

a)

acid amin đó là proline

b)

acid amin đó là lysine

c)

acid amin đó là leucine

d)

acid amin đó là tyrosine

77.

Phản ứng Nihydrin được ứng dụng để?

a)

Định tính acid amin

b)

Định lượng acid amin

c)

Tinh sạch protein

d)

Biến tính thuận nghịch protein

78.

Ứng dụng vị ngọt kiểu đường của acid amin?

a)

"Đường" dành cho người bệnh đái tháo đường

b)

Thay thế đường mía trong sản xuất bánh kẹo để tăng lợi nhuận

c)

Nấu ăn hàng ngày

d)

Truyền tĩnh mạch cho người bệnh đái tháo đường

79.

Một sinh viên thực hiện điện di hỗn hợp acid amin nhưng cuối cùng bạn không nhìn thấy các dãy acid amin trên giấy điện di, vậy làm cách nào để đọc được kết quả?

a)

Phủ Ninhydrin lên giấy điện di để xảy ra phản ứng tạo màu xanh tím

b)

Thực hiện lại thí nghiệm 1 lần nữa

c)

Cho dòng điện 2 chiều đi qua dung dịch điện di

d)

Kết luận không có acid amin trong mẫu thử

80.

Liên kết peptide được hình thành?

a)

Giữa 2 acid amin

b)

Giữa 2 monosacarid

c)

Giữa nhóm α-amin của aa này với nhóm α-carboxyl của aa kế cận

d)

Giữa nhóm α-amin của aa này với nhóm α-hydroxyl của aa kế cận

81.

Trong cấu trúc xoắn alpha của protein, liên kết hydro như thế nào ?

a)

Không song song với trục xoắn

b)

Song song hoặc không song song với trục xoắn

c)

Song song với trục xoắn

d)

Không có liên kết hydro

82.

Liên kết đặc trưng cho cấu trúc bậc 3 của protein là liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Cầu -S-S-

d)

Hydro

83.

Cấu trúc Beta của protein có dạng gì?

a)

Xoắn

b)

Gấp nếp

c)

Chuỗi dài

d)

Cầu

84.

Cấu trúc Alpha của protein được tạo thành từ mấy chuỗi polypeptide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Nhóm amino acid nào sau đây có chứa lưu huỳnh?

a)

Cystein

b)

Phenylalanine

c)

Methionine

d)

Cystine

e)

Tyrosine